v2.3
This commit is contained in:
Binary file not shown.
Binary file not shown.
Binary file not shown.
@@ -0,0 +1,201 @@
|
||||
Unnamed: 0,Unnamed: 1,KẾT QUẢ,Unnamed: 3,Unnamed: 4,Unnamed: 5
|
||||
,Hạng mục đánh giá ,Đáp ứng,,,Ghi chú
|
||||
,,Có ,Không,Bắt buộc,
|
||||
1,Thiết lập ban đầu,,,,
|
||||
1.1,Cấu hình filesystem,,,,
|
||||
1.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng,,,,
|
||||
1.1.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.3,Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.4,Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.5,Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.6,Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.7,Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.8,Cấu hình vô hiệu hoá usb storage,,,,
|
||||
1.1.2,Cấu hình phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.2.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.2.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.2.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.3,Cấu hình phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.3.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.3.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.3.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.4,Cấu hình phân vùng /home,,,,
|
||||
1.1.4.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home,,,,
|
||||
1.1.4.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home,,,,
|
||||
1.1.5,Cấu hình phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.1.5.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.1.5.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.1.5.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.2,Cấu hình cập nhật phần mềm,,,,
|
||||
1.2.1 ,Cấu hình kích hoạt gpgcheck,,,,
|
||||
1.3,Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,,
|
||||
1.3.1,Kiểm tra cài đặt AIDE,,,,
|
||||
1.3.2 ,Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,,
|
||||
1.4,Cấu hình khởi động an toàn,,,,
|
||||
1.4.1,Phân quyền đối với file cấu hình bootloader,,,,
|
||||
1.4.2,Cấu hình mật khẩu cho bootloader,,,,
|
||||
1.4.3,Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode,,,,
|
||||
1.4.4,Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot ,,,,
|
||||
1.5,Additional Process Hardening,,,,
|
||||
1.5.1 ,Cấu hình vô hiệu hoá core dump,,,,
|
||||
1.5.2,Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization),,,,
|
||||
1.5.3,Cấu hình vô hiệu hoá prelink,,,,
|
||||
1.6,Kiểm soát nội dung cảnh báo,,,,
|
||||
1.6.1,Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day),,,,
|
||||
1.6.2,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập,,,,
|
||||
1.6.3,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa,,,,
|
||||
1.6.4,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd,,,,
|
||||
1.6.5,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue,,,,
|
||||
1.6.6,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net,,,,
|
||||
1.6.7,Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME,,,,
|
||||
2,Service,,,,
|
||||
2.1,Cấu hình Time Synchronization,,,,
|
||||
2.1.1,Cấu hình sử dụng chrony,,,x,
|
||||
2.1.2,Cấu hình sử dụng ntp,,,x,
|
||||
2.2,Các Service với mục đích riêng biệt,,,,
|
||||
2.2.1,Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services,,,,
|
||||
2.2.2,Cấu hình vô hiệu hoá chargen services,,,,
|
||||
2.2.3,Cấu hình vô hiệu hoá daytime services,,,,
|
||||
2.2.4,Cấu hình vô hiệu hoá discard services,,,,
|
||||
2.2.5,Cấu hình vô hiệu hoá echo services,,,,
|
||||
2.2.6,Cấu hình vô hiệu hoá time services,,,,
|
||||
2.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá rsh server,,,,
|
||||
2.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá talk server,,,,
|
||||
2.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá autofs services,,,,
|
||||
2.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá X window server services,,,,
|
||||
2.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services,,,,
|
||||
2.2.12,Cấu hình vô hiệu hoá cups services,,,,
|
||||
2.2.13,Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services,,,,
|
||||
2.2.14,Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services,,,,
|
||||
2.2.15,Cấu hình vô hiệu hoá dns server services,,,,
|
||||
2.2.16,Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services,,,,
|
||||
2.2.17,Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services,,,,
|
||||
2.2.18,Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services,,,,
|
||||
2.2.19,Cấu hình vô hiệu hoá web server services,,,,
|
||||
2.2.20,Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services,,,,
|
||||
2.2.21,Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services,,,,
|
||||
2.2.22,Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services,,,,
|
||||
2.2.23,Cấu hình vô hiệu hoá snmp services,,,,
|
||||
2.2.24,Cấu hình vô hiệu hoá nis server services,,,,
|
||||
2.2.25,Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services,,,,
|
||||
2.2.26,Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only,,,,
|
||||
2.2.27,Cấu hình vô hiệu hoá network file system services,,,,
|
||||
2.2.28,Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services,,,,
|
||||
2.2.29,Cấu hình vô hiệu hoá rsync services,,,,
|
||||
2.3,Service Clients,,,,
|
||||
2.3.1,Cấu hình vô hiệu hoá nis client,,,,
|
||||
2.3.2,Cấu hình vô hiệu hoá rsh client,,,,
|
||||
2.3.3,Cấu hình vô hiệu hoá talk client,,,,
|
||||
2.3.4,Cấu hình vô hiệu hoá telnet client,,,,
|
||||
2.3.5,Cấu hình vô hiệu hoá ldap client,,,,
|
||||
2.3.6,Cấu hình vô hiệu hoá ftp client,,,,
|
||||
2.3.7,Cấu hình vô hiệu hoá tftp client,,,,
|
||||
3,Cấu hình mạng,,,,
|
||||
3.1,Tham số cấu hình mạng (Host Only),,,,
|
||||
3.1.1 ,Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding,,,,
|
||||
3.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect),,,,
|
||||
3.2,Tham số cấu hình mạng (Host và Router),,,,
|
||||
3.2.1 ,Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước,,,,
|
||||
3.2.2,Cấu hình từ chối các ICMP redirect message,,,,
|
||||
3.2.3,Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message,,,,
|
||||
3.2.4,Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast,,,,
|
||||
3.2.5,Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ,,,,
|
||||
3.2.6,Cấu hình Reverse Path Filtering,,,,
|
||||
3.2.7,Cấu hình TCP SYN Cookies,,,,
|
||||
3.4,Cấu hình Firewall,,,,
|
||||
3.4.1,Cấu hình firewalld,,,,
|
||||
3.4.1.1,Cấu hình kích hoạt firewalld,,,x,
|
||||
3.4.1.3,Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,x,
|
||||
3.4.1.4,Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld,,,x,
|
||||
3.4.2,Iptables,,,,
|
||||
3.4.2.1,Cấu hình kích hoạt Iptables,,,x,
|
||||
3.4.2.3,Cấu hình iptables loopback traffic,,,x,
|
||||
3.4.2.4,Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,x,
|
||||
3.4.2.5,Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables,,,x,
|
||||
4,Logging và Auditing,,,,
|
||||
4.1,Cấu hình logging,,,,
|
||||
4.1.1,Cấu hình rsyslog,,,,
|
||||
4.1.1.1 ,Cấu hình kích hoạt rsyslog service,,,,
|
||||
4.1.1.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog,,,,
|
||||
4.1.1.3,Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung,,,x,
|
||||
4.1.1.4,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,,
|
||||
5,"Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền",,,,
|
||||
5.1,Cấu hình cron,,,,
|
||||
5.1.1 ,Cấu hình kích hoạt cron daemon,,,,
|
||||
5.1.2 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab,,,,
|
||||
5.1.3 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly,,,,
|
||||
5.1.4 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily,,,,
|
||||
5.1.5 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly,,,,
|
||||
5.1.6 ,Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly,,,,
|
||||
5.1.7 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d,,,,
|
||||
5.1.8 ,Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền,,,,
|
||||
5.2,Cấu hình máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.1 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config,,,,
|
||||
5.2.2,Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key,,,,
|
||||
5.2.3,Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key,,,,
|
||||
5.2.4,Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.5,Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.6,Cấu hình sử dụng SSH PAM,,,,
|
||||
5.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.12,Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.13,Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding,,,,
|
||||
5.2.14,Cấu hình cảnh báo SSH,,,,
|
||||
5.2.15,Cấu hình SSH MaxAuthTries,,,,
|
||||
5.2.16,Cấu hình SSH MaxStartups,,,,
|
||||
5.2.17,Cấu hình SSH MaxSessions,,,,
|
||||
5.2.18,Cấu hình SSH LoginGraceTime,,,,
|
||||
5.2.19,Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.20,Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép,,,,
|
||||
5.3,Cấu hình PAM,,,,
|
||||
5.3.1 ,Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu,,,x,
|
||||
5.3.2 ,Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại,,,x,
|
||||
5.3.3 ,Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu,,,,
|
||||
5.3.4 ,Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512,,,,
|
||||
5.4,Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường,,,,
|
||||
5.4.1 ,Cấu hình mật khẩu người dùng,,,,
|
||||
5.4.1.1 ,Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu,,,x,
|
||||
5.4.1.2 ,Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu,,,x,
|
||||
5.4.1.3 ,Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn,,,,
|
||||
5.4.1.4 ,Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn,,,,
|
||||
5.4.1.5,Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ,,,,
|
||||
5.4.2 ,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống,,,,
|
||||
5.4.3,Cấu hình shell timeout mặc định,,,,
|
||||
5.4.4,Cấu hình group mặc định của tài khoản root,,,,
|
||||
5.4.5,Cấu hình user umask mặc định,,,,
|
||||
5.4.6,Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su,,,,
|
||||
6,System Maintenance,,,,
|
||||
6.1,Quyền của file hệ thống,,,,
|
||||
6.1.1,Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung,,,,
|
||||
6.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd,,,,
|
||||
6.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow,,,,
|
||||
6.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group,,,,
|
||||
6.1.5,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow,,,,
|
||||
6.1.6,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-,,,,
|
||||
6.1.7,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-,,,,
|
||||
6.1.8,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-,,,,
|
||||
6.1.9,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-,,,,
|
||||
6.1.10,Đảm bảo không có file world-writable tồn tại,,,,
|
||||
6.1.11,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại,,,,
|
||||
6.1.12,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại,,,,
|
||||
6.2,Thiết lập cho người dùng và nhóm,,,,
|
||||
6.2.1 ,Đảm bảo trường mật khẩu không để trống,,,,
|
||||
6.2.2,Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group,,,,
|
||||
6.2.3,Đảm bảo UID không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.4,Đảm bảo GID không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.5,Đảm bảo tên người dùng không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.6,Đảm bảo tên group không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.7,Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root,,,,
|
||||
6.2.8,Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0,,,,
|
||||
6.2.9,Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home,,,,
|
||||
6.2.10,Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ,,,,
|
||||
6.2.11,Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao,,,,
|
||||
6.2.12,Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other,,,,
|
||||
6.2.13,Đảm bảo không người dùng nào có file .forward,,,,
|
||||
6.2.14,Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc,,,,
|
||||
6.2.15,Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts,,,,
|
||||
,0,0,0,,
|
||||
|
@@ -0,0 +1,236 @@
|
||||
STT,Hạng mục đánh giá,Unnamed: 2,Unnamed: 3,Unnamed: 4
|
||||
,,KẾT QUẢ,,
|
||||
,,,,
|
||||
,,Đạt,Không,
|
||||
2.1,Thiết lập ban đầu,,,
|
||||
2.1.1,Cấu hình filesystem,,,
|
||||
2.1.1.1,"Cấu hình vô hiệu hoá cramfs, freevxfs, jffs2, hfs, hfsplus, squashfs, udf filesystem",,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá usb storage,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /tmp,,,
|
||||
2.1.1.2,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp,,,
|
||||
2.1.1.3,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp,,,
|
||||
2.1.1.4,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
2.1.1.5,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
2.1.1.6,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
2.1.1.7,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /home,,,
|
||||
2.1.1.8,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.9,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.10,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.11,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.12,Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung,,,
|
||||
2.1.1.13,Cấu hình vô hiệu hoá automounting,,,
|
||||
2.1.2,Cấu hình sudo (áp dụng dành riêng cho Ubuntu),,,
|
||||
2.1.2.1,Kiểm tra việc cài đặt sudo,,,
|
||||
2.1.2.2,Cấu hình các lệnh sudo sử dụng pty,,,
|
||||
2.1.2.3,Đảm bảo file nhật ký của sudo tồn tại,,,
|
||||
2.1.3,Cấu hình cập nhật phần mềm,,,
|
||||
2.1.3.1,Cấu hình kích hoạt gpgcheck,,,
|
||||
2.1.4,Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,
|
||||
2.1.4.1,Kiểm tra việc cài đặt AIDE,,,
|
||||
2.1.4.2,Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,
|
||||
2.1.5,Cấu hình khởi động an toàn,,,
|
||||
2.1.5.1,Phân quyền đối với file cấu hình bootloader,,,
|
||||
2.1.5.2,Cấu hình mật khẩu cho bootloader,,,
|
||||
2.1.5.3,Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode,,,
|
||||
2.1.5.4,Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot,,,
|
||||
2.1.6,Additional Process Hardening,,,
|
||||
2.1.6.1,Cấu hình kiểm soát core dump,,,
|
||||
2.1.6.2,Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization),,,
|
||||
2.1.6.3,Cấu hình vô hiệu hoá prelink,,,
|
||||
2.1.7,Kiểm soát nội dung cảnh báo,,,
|
||||
2.1.7.1,Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day),,,
|
||||
2.1.7.2,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập,,,
|
||||
2.1.7.3,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa,,,
|
||||
2.1.7.4,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd,,,
|
||||
2.1.7.5,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue,,,
|
||||
2.1.7.6,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net,,,
|
||||
2.1.7.7,Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME,,,
|
||||
2.2,Service,,,
|
||||
2.2.1, Cấu hình inetd Service,,,
|
||||
2.2.1.1,"Cấu hình vô hiệu hoá chargen service, daytime service,",,,
|
||||
,"discard service, echo service, time service, rsh, talk service, telnet, tftp, rsync, xinetd.",,,
|
||||
2.2.2,Các Service với mục đích riêng biệt,,,
|
||||
2.2.2.1,Cấu hình sử dụng NTP,,,
|
||||
2.2.2.2,Cấu hình sử dụng chrony,,,
|
||||
2.2.2.3,"Cấu hình vô hiệu hoá X window, Avahi, CUPS, DHCP, LDAP, NFS, RPC, DNS , FTP, HTTP, POP3, IMAP, Samba, HTTP Proxy, SNMP, NIS",,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá autofs services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá X window server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá cups services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá dns server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá web server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá snmp services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá nis server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá network file system services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá rsync services,,,
|
||||
2.2.2.4,Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only,,,
|
||||
2.2.3,Service Clients,,,
|
||||
2.2.3.1,"Cấu hình xoá bỏ NIS client, rsh client, talk client, telnet client, LDAP client",,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá nis client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá rsh client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá talk client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá telnet client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ldap client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá rpc,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ftp client,,,
|
||||
2.3,Cấu hình mạng,,,
|
||||
2.3.1,Tham số cấu hình mạng (Host Only),,,
|
||||
2.3.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding,,,
|
||||
2.3.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect),,,
|
||||
2.3.2,Tham số cấu hình mạng (Host và Router),,,
|
||||
2.3.2.1,Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước,,,
|
||||
2.3.2.2,Cấu hình từ chối các ICMP redirect message,,,
|
||||
2.3.2.3,Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message,,,
|
||||
2.3.2.4,Ghi lại các gói tin khả nghi (Suspicious Packets),,,
|
||||
2.3.2.5,Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast,,,
|
||||
2.3.2.6,Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ,,,
|
||||
2.3.2.7,Cấu hình Reverse Path Filtering,,,
|
||||
2.3.2.8,Cấu hình TCP SYN Cookies,,,
|
||||
2.3.3,TCP Wrappers,,,
|
||||
2.3.3.1,Kiêm tra việc cài đặt TCP Wrappers,,,
|
||||
2.3.3.2,Cấu hình file /etc/host.allow,,,
|
||||
2.3.3.3,Cấu hình file /etc/hosts.deny,,,
|
||||
2.3.3.4,Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.allow,,,
|
||||
2.3.3.5,Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.deny,,,
|
||||
2.3.4,Tưởng lửa (áp dụng dành riêng cho ubuntu),,,
|
||||
2.3.4.1,Cài đặt tưởng lửa mềm (soft firewall),,,
|
||||
2.3.4.1.1,Cài đặt Firewall package ,,,
|
||||
2.3.4.2,Cấu hình ufw (UncomplicatedFirewal),,,
|
||||
2.3.4.2.1,Cấu hình kích hoạt ufw,,,
|
||||
2.3.4.2.2,Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa,,,
|
||||
2.3.4.2.3,Cấu hình loopback traffic,,,
|
||||
2.3.4.3,Cấu hình tường lửa nftable,,,
|
||||
2.3.4.3.1,Cấu hình tạo ít nhất 1 bảng trong nftable,,,
|
||||
2.3.4.3.2,Cấu hình các base chain,,,
|
||||
2.3.4.3.3,Cấu hình loopback traffic,,,
|
||||
2.3.4.3.4,Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa,,,
|
||||
2.3.4.3.5,Cấu hình kích hoạt nftable,,,
|
||||
2.3.4.3.6,Cấu hình nftable rule,,,
|
||||
2.3.5,Iptables,,,
|
||||
2.3.5.1,Cấu hình kích hoạt Iptables,,,
|
||||
2.3.5.2,Cấu hình chính sách từ chối mặc định trên firewall,,,
|
||||
2.3.5.3,Cấu hình loopback traffic,,,
|
||||
2.3.5.4,Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,
|
||||
2.4,Logging và Auditing,,,
|
||||
2.4.1,Cấu hình logging,,,
|
||||
2.4.1.1,Cấu hình rsyslog,,,
|
||||
2.4.1.1.1,Cấu hình kích hoạt rsyslog service,,,
|
||||
2.4.1.1.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog,,,
|
||||
2.4.1.1.3,Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung,,,
|
||||
2.4.1.2,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,
|
||||
,Áp dụng đối với Centos,,,
|
||||
2.4.1.2.1,Cấu hình kích hoạt syslog-ng service,,,
|
||||
2.4.1.2.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ syslog-ng,,,
|
||||
2.4.1.2.3,Cấu hình lưu trữ log tập trung,,,
|
||||
2.4.1.3,Cấu hình journald,,,
|
||||
,Áp dụng riêng cho ubuntu,,,
|
||||
2.4.1.3.1,Cấu hình journald để gửi file log đến rsyslog,,,
|
||||
2.4.1.3.2,Cấu hình journald để nén các file log lớn,,,
|
||||
2.4.1.3.3,Cấu hình journald để viết các logfile vào persistent disk,,,
|
||||
2.4.1.3.4,Đảm bảo các quyền trên toàn bộ logfile được cấu hình,,,
|
||||
2.4.1.4,Đảm bảo rsyslog hoặc syslog-ng được cài đặt,,,
|
||||
2.4.1.5,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,
|
||||
2.5,"Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền",,,
|
||||
2.5.1,Cấu hình cron,,,
|
||||
2.5.1.1,Cấu hình kích hoạt cron daemon,,,
|
||||
2.5.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab,,,
|
||||
2.5.1.2.1,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly,,,
|
||||
2.5.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily,,,
|
||||
2.5.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly,,,
|
||||
2.5.1.5,Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly,,,
|
||||
2.5.1.6,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d,,,
|
||||
2.5.1.7,Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền,,,
|
||||
2.5.2,Cấu hình máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.1,Cấu hình quyền cho file /etc/ssh/sshd_config,,,
|
||||
2.5.2.1.1,Cấu hình quyền cho các file SSH private host,,,
|
||||
2.5.2.2,Cấu hình quyền cho các file SSH public host key,,,
|
||||
2.5.2.3,Cấu hình giao thức SSH sử dụng SSHv2,,,
|
||||
2.5.2.4,Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.5,Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.6,Cấu hình SSH MaxAuthTries,,,
|
||||
2.5.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.12,Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép,,,
|
||||
2.5.2.13,Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép,,,
|
||||
2.5.2.14,Đảm bảo chỉ có thuật toán trao đổi khóa mạnh được sử dụng,,,
|
||||
2.5.2.15,Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.16,Cấu hình SSH LoginGraceTime,,,
|
||||
2.5.2.17,Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.18,Cấu hình cảnh báo SSH,,,
|
||||
2.5.2.19,Cấu hình sử dụng SSH PAM,,,
|
||||
2.5.2.20,Cấu hình SSH MaxStartups,,,
|
||||
2.5.2.21,Cấu hình SSH MaxSessions,,,
|
||||
2.5.3,Cấu hình PAM,,,
|
||||
2.5.3.1,Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu,,,
|
||||
2.5.3.2,Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại,,,
|
||||
2.5.3.3,Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu,,,
|
||||
2.5.3.4,Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh,,,
|
||||
2.5.4,Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường,,,
|
||||
,Cấu hình mật khẩu người dùng,,,
|
||||
2.5.4.1,Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu,,,
|
||||
2.5.4.2,Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu,,,
|
||||
2.5.4.3,Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn,,,
|
||||
2.5.4.4,Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn,,,
|
||||
2.5.4.5,Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ,,,
|
||||
2.5.4.6, Đảm bảo group mặc định của tài khoản root là GID 0,,,
|
||||
2.5.4.7,Cấu hình tham số user umask mặc định,,,
|
||||
2.5.4.8,Đảm bảo shell timeout mặc định của người dùng là 900 giây hoặc ít hơn,,,
|
||||
2.5.4.9,Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su,,,
|
||||
2.6,System Maintenance,,,
|
||||
2.6.1,Quyền của file hệ thống,,,
|
||||
2.6.1.1,"Cấu hình quyền cho file /etc/passwd /etc/shadow, /etc/group,",,,
|
||||
,"/etc/gshadow, /etc/passwd-, /etc/shadow-, /etc/group-, /etc/gshadow-",,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-,,,
|
||||
,Đảm bảo không có file world-writable tồn tại,,,
|
||||
2.6.1.2,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại,,,
|
||||
2.6.1.3,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại,,,
|
||||
2.6.2,Thiết lập cho người dùng và nhóm,,,
|
||||
2.6.2.1,Đảm bảo trường mật khẩu không để trống,,,
|
||||
2.62.2,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/passwd",,,
|
||||
2.6.2.3,Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home,,,
|
||||
2.6.2.4,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/shadow",,,
|
||||
2.6.2.5,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/group",,,
|
||||
2.6.2.6,Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0,,,
|
||||
2.6.2.7,Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root,,,
|
||||
2.6.2.8,Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ,,,
|
||||
2.6.2.9,Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc world-wide,,,
|
||||
2.6.2.10,Đảm bảo không người dùng nào có file .forward,,,
|
||||
2.6.2.11,Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc,,,
|
||||
2.6.2.12,Đảm bảo file netrc của người dùng không cấp quyền cho group hoặc other,,,
|
||||
2.6.2.13,Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts,,,
|
||||
2.6.2.14,Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group,,,
|
||||
2.6.2.15,Đảm bảo UID không bị lặp,,,
|
||||
2.6.2.16,Đảm bảo GID không bị lặp,,,
|
||||
2.6.2.17,Đảm bảo tên người dùng không bị lặp,,,
|
||||
2.6.2.18,Đảm bảo tên group không lặp,,,
|
||||
2.6.2.19,Đảm bảo không có tài khoản trong shadow group,,,
|
||||
Tổng,,,,
|
||||
|
@@ -0,0 +1,595 @@
|
||||
{
|
||||
"data": [
|
||||
{
|
||||
"4": "1. Thiết lập ban đầu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"5": "1.1. Cấu hình filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"6": "1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"7": "1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"8": "1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"9": "1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"10": "1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"11": "1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"12": "1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"13": "1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"14": "1.1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb-storage filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"15": "1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"16": "1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"17": "1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"18": "1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"19": "1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"20": "1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"21": "1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"22": "1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"23": "1.1.4. Cấu hình phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"24": "1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"25": "1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"26": "1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"27": "1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"28": "1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"29": "1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"30": "1.2. Cấu hình cập nhật phần mềm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"31": "1.2.1. Cấu hình kích hoạt gpgcheck"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"32": "1.3. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"33": "1.3.1. Kiểm tra cài đặt AIDE"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"34": "1.3.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"35": "1.4. Cấu hình khởi động an toàn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"36": "1.4.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"37": "1.4.2. Cấu hình xác thực khi truy cập rescue mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"38": "1.4.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"39": "1.4.4. Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"40": "1.5. Additional Process Hardening"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"41": "1.5.1. Cấu hình vô hiệu hoá core dump"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"42": "1.5.2. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"43": "1.5.3. Cấu hình vô hiệu hoá prelink"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"44": "1.6. Kiểm soát nội dung cảnh báo"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"45": "1.6.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"46": "1.6.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"47": "1.6.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"48": "1.6.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"49": "1.6.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"50": "1.6.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"51": "1.6.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"52": "2. Service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"53": "2.1. Cấu hình Time Synchronization"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"54": "2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"55": "2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"56": "2.2. Các Service với mục đích riêng biệt"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"57": "2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"58": "2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá chargen services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"59": "2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá daytime services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"60": "2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá discard services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"61": "2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá echo services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"62": "2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá time services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"63": "2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá rsh server"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"64": "2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá talk server"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"65": "2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"66": "2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"67": "2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"68": "2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá cups services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"69": "2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"70": "2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"71": "2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"72": "2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"73": "2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"74": "2.2.18. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"75": "2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá web server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"76": "2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"77": "2.2.21. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"78": "2.2.22. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"79": "2.2.23. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"80": "2.2.24. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"81": "2.2.25. Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"82": "2.2.26. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"83": "2.2.27. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"84": "2.2.28. Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"85": "2.2.29. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"86": "2.3. Service Clients"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"87": "2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá NIS Client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"88": "2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"89": "2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"90": "2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"91": "2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá LDAP client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"92": "2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"93": "2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá tftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"94": "3. Cấu hình mạng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"95": "3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"96": "3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"97": "3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"98": "3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"99": "3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"100": "3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"101": "3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"102": "3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"103": "3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"104": "3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"105": "3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"106": "3.4. Cấu hình Firewall"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"107": "3.4.1. Cấu hình firewalld"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"108": "3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt firewalld"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"109": "3.4.1.3. Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"110": "3.4.1.4. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"111": "3.4.2. Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"112": "3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"113": "3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"114": "3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"115": "3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"116": "4. Logging và Auditing"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"117": "4.1. Cấu hình logging"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"118": "4.1.1. Cấu hình rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"119": "4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"120": "4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"121": "4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"122": "4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"123": "5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"124": "5.1. Cấu hình cron"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"125": "5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"126": "5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"127": "5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"128": "5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"129": "5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"130": "5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"131": "5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"132": "5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"133": "5.2. Cấu hình máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"134": "5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"135": "5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"136": "5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"137": "5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"138": "5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"139": "5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"140": "5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"141": "5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"142": "5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"143": "5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"144": "5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"145": "5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"146": "5.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"147": "5.2.14. Cấu hình cảnh báo SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"148": "5.2.15. Cấu hình SSH MaxAuthTries"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"149": "5.2.16. Cấu hình SSH MaxStartups"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"150": "5.2.17. Cấu hình SSH MaxSessions"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"151": "5.2.18. Cấu hình SSH LoginGraceTime"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"152": "5.2.19. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"153": "5.2.20. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"154": "5.3. Cấu hình PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"155": "5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"156": "5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"157": "5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"158": "5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"159": "5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"160": "5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"161": "5.4.1.1. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"162": "5.4.1.2. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"163": "5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"164": "5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"165": "5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"166": "5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"167": "5.4.3. Cấu hình shell timeout mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"168": "5.4.4. Cấu hình group mặc định của tài khoản root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"169": "5.4.5. Cấu hình user umask mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"170": "5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"171": "6. System Maintenance"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"172": "6.1. Quyền của file hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"173": "6.1.1. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"174": "6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"175": "6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"176": "6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"177": "6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"178": "6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"179": "6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"180": "6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"181": "6.1.9. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"182": "6.1.10. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"183": "6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"184": "6.1.12. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"185": "6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"186": "6.2.1. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"187": "6.2.2. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"188": "6.2.3. Đảm bảo UID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"189": "6.2.4. Đảm bảo GID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"190": "6.2.5. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"191": "6.2.6. Đảm bảo tên group không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"192": "6.2.7. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"193": "6.2.8. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"194": "6.2.9. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"195": "6.2.10. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"196": "6.2.11. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"197": "6.2.12. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"198": "6.2.13. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"199": "6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"200": "6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,484 @@
|
||||
{
|
||||
"data": [
|
||||
{
|
||||
"7": "1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"8": "1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"9": "1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"10": "1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"11": "1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"12": "1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"13": "1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"14": "1.1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb storage"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"16": "1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"17": "1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"18": "1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"20": "1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"21": "1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"22": "1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"24": "1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"25": "1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"27": "1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"28": "1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"29": "1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"31": "1.2.1. Cấu hình kích hoạt gpgcheck"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"33": "1.3.1. Kiểm tra cài đặt AIDE"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"34": "1.3.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"36": "1.4.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"37": "1.4.2. Cấu hình mật khẩu cho bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"38": "1.4.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"39": "1.4.4. Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"41": "1.5.1. Cấu hình vô hiệu hoá core dump"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"42": "1.5.2. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"43": "1.5.3. Cấu hình vô hiệu hoá prelink"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"45": "1.6.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"46": "1.6.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"47": "1.6.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"48": "1.6.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"49": "1.6.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"50": "1.6.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"51": "1.6.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"54": "2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"55": "2.1.2. Cấu hình sử dụng ntp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"57": "2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"58": "2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá chargen services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"59": "2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá daytime services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"60": "2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá discard services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"61": "2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá echo services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"62": "2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá time services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"63": "2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá rsh server"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"64": "2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá talk server"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"65": "2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"66": "2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"67": "2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"68": "2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá cups services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"69": "2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"70": "2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"71": "2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"72": "2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"73": "2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"74": "2.2.18. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"75": "2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá web server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"76": "2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"77": "2.2.21. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"78": "2.2.22. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"79": "2.2.23. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"80": "2.2.24. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"81": "2.2.25. Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"82": "2.2.26. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"83": "2.2.27. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"84": "2.2.28. Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"85": "2.2.29. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"87": "2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá nis client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"88": "2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"89": "2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"90": "2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"91": "2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá ldap client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"92": "2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"93": "2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá tftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"96": "3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"97": "3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"99": "3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"100": "3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"101": "3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"102": "3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"103": "3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"104": "3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"105": "3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"108": "3.3.1.1. Cấu hình kích hoạt Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"109": "3.3.1.2. Cấu hình iptables loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"110": "3.3.1.3. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"111": "3.3.1.4. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"115": "4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"116": "4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"117": "4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"118": "4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"121": "5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"122": "5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"123": "5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"124": "5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"125": "5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"126": "5.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.monthly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"127": "5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"128": "5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được uỷ quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"130": "5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"131": "5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"132": "5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"133": "5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"134": "5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"135": "5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"136": "5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"137": "5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"138": "5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"139": "5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"140": "5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"141": "5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"142": "5.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"143": "5.2.14. Cấu hình cảnh báo SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"144": "5.2.15. Cấu hình SSH MaxAuthTries"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"145": "5.2.16. Cấu hình SSH MaxStartups"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"146": "5.2.17. Cấu hình SSH MaxSessions"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"147": "5.2.18. Cấu hình SSH LoginGraceTime"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"148": "5.2.19. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"149": "5.2.20. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"151": "5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"152": "5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"153": "5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"154": "5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"157": "5.4.1.1. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"158": "5.4.1.2. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"159": "5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"160": "5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"161": "5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"162": "5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"163": "5.4.3. Cấu hình shell timeout mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"164": "5.4.4. Cấu hình group mặc định của tài khoản root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"165": "5.4.5. Cấu hình user umask mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"166": "5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"169": "6.1.1. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"170": "6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"171": "6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"172": "6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"173": "6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"174": "6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"175": "6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"176": "6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"177": "6.1.9. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"178": "6.1.10. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"179": "6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"180": "6.1.12. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"182": "6.2.1. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"183": "6.2.2. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"184": "6.2.3. Đảm bảo UID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"185": "6.2.4. Đảm bảo GID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"186": "6.2.5. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"187": "6.2.6. Đảm bảo tên group không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"188": "6.2.7. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"189": "6.2.8. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"190": "6.2.9. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"191": "6.2.10. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"192": "6.2.11. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"193": "6.2.12. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"194": "6.2.13. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"195": "6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"196": "6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,595 @@
|
||||
{
|
||||
"data": [
|
||||
{
|
||||
"": "1. Thiết lập ban đầu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"": "1.1. Cấu hình filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"": "1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"7": "1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"8": "1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"9": "1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"10": "1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"11": "1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"12": "1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"13": "1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"14": "1.1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb-storage filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"15": "1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"16": "1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"17": "1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"18": "1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"19": "1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"20": "1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"21": "1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"22": "1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"23": "1.1.4. Cấu hình phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"24": "1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"25": "1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"26": "1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"27": "1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"28": "1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"29": "1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"30": "1.2. Cấu hình cập nhật phần mềm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"31": "1.2.1. Cấu hình kích hoạt gpgcheck"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"32": "1.3. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"33": "1.3.1. Kiểm tra cài đặt AIDE"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"34": "1.3.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"35": "1.4. Cấu hình khởi động an toàn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"36": "1.4.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"37": "1.4.2. Cấu hình xác thực khi truy cập rescue mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"38": "1.4.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"39": "1.4.4. Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"40": "1.5. Additional Process Hardening"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"41": "1.5.1. Cấu hình vô hiệu hoá core dump"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"42": "1.5.2. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"43": "1.5.3. Cấu hình vô hiệu hoá prelink"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"44": "1.6. Kiểm soát nội dung cảnh báo"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"45": "1.6.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"46": "1.6.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"47": "1.6.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"48": "1.6.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"49": "1.6.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"50": "1.6.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"51": "1.6.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"52": "2. Service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"53": "2.1. Cấu hình Time Synchronization"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"54": "2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"55": "2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"56": "2.2. Các Service với mục đích riêng biệt"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"57": "2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"58": "2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá chargen services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"59": "2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá daytime services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"60": "2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá discard services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"61": "2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá echo services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"62": "2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá time services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"63": "2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá rsh server"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"64": "2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá talk server"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"65": "2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"66": "2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"67": "2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"68": "2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá cups services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"69": "2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"70": "2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"71": "2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"72": "2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"73": "2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"74": "2.2.18. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"75": "2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá web server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"76": "2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"77": "2.2.21. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"78": "2.2.22. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"79": "2.2.23. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"80": "2.2.24. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"81": "2.2.25. Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"82": "2.2.26. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"83": "2.2.27. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"84": "2.2.28. Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"85": "2.2.29. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"86": "2.3. Service Clients"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"87": "2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá NIS Client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"88": "2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"89": "2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"90": "2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"91": "Cấu hình vô hiệu hoá LDAP client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"92": "2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"93": "2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá tftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"94": "3. Cấu hình mạng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"95": "3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"96": "3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"97": "3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"98": "3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"99": "3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"100": "3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"101": "3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"102": "3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"103": "3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"104": "3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"105": "3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"106": "3.4. Cấu hình Firewall"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"107": "3.4.1. Cấu hình firewalld"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"108": "3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt firewalld"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"109": "3.4.1.3. Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"110": "3.4.1.4. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"111": "3.4.2. Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"112": "3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"113": "3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"114": "3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"115": "3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"116": "4. Logging và Auditing"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"117": "4.1. Cấu hình logging"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"118": "4.1.1. Cấu hình rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"119": "4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"120": "4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"121": "4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"122": "4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"123": "5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"124": "5.1. Cấu hình cron"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"125": "5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"126": "5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"127": "5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"128": "5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"129": "5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"130": "5.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.monthly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"131": "5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"132": "5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"133": "5.2. Cấu hình máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"134": "5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"135": "5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"136": "5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"137": "5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"138": "5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"139": "5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"140": "5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"141": "5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"142": "5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"143": "5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"144": "5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"145": "5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"146": "5.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"147": "5.2.14. Cấu hình cảnh báo SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"148": "5.2.15. Cấu hình SSH MaxAuthTries"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"149": "5.2.16. Cấu hình SSH MaxStartups"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"150": "5.2.17. Cấu hình SSH MaxSessions"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"151": "5.2.18. Cấu hình SSH LoginGraceTime"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"152": "5.2.19. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"153": "5.2.20. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"154": "5.3. Cấu hình PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"155": "5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"156": "5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"157": "5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"158": "5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"159": "5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"160": "5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"161": "5.4.1.1. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"162": "5.4.1.2. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"163": "5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"164": "5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"165": "5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"166": "5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"167": "5.4.3. Cấu hình shell timeout mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"168": "5.4.4. Cấu hình group mặc định của tài khoản root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"169": "5.4.5. Cấu hình user umask mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"170": "5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"171": "6. System Maintenance"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"172": "6.1. Quyền của file hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"173": "6.1.1. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"174": "6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"175": "6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"176": "6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"177": "6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"178": "6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"179": "6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"180": "6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"181": "6.1.9. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"182": "6.1.10. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"183": "6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"184": "6.1.12. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"185": "6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"186": "6.2.1. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"187": "6.2.2. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"188": "6.2.3. Đảm bảo UID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"189": "6.2.4. Đảm bảo GID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"190": "6.2.5. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"191": "6.2.6. Đảm bảo tên group không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"192": "6.2.7. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"193": "6.2.8. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"194": "6.2.9. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"195": "6.2.10. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"196": "6.2.11. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"197": "6.2.12. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"198": "6.2.13. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"199": "6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"200": "6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,577 @@
|
||||
{
|
||||
"data": [
|
||||
{
|
||||
"": "1. Thiết lập ban đầu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"": "1.1. Cấu hình filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"": "1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"7": "1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"8": "1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"9": "1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"10": "1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"11": "1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"12": "1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"13": "1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"14": "1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb storage"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"15": "1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"16": "1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"17": "1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"18": "1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"19": "1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"20": "1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"21": "1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"22": "1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"23": "1.1.4. Cấu hình phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"24": "1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"25": "1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"26": "1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"27": "1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"28": "1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"29": "1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"30": "1.2. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"31": "1.2.1. Kiểm tra cài đặt AIDE"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"32": "1.2.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"33": "1.3. Cấu hình khởi động an toàn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"34": "1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"35": "1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"36": "1.3.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"37": "1.4. Additional Process Hardening"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"38": "1.4.1. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"39": "1.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá prelink"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"40": "1.4.3. Cấu hình vô hiệu hoá core dump"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"41": "1.5. Kiểm soát nội dung cảnh báo"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"42": "1.5.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"43": "1.5.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"44": "1.5.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"45": "1.5.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"46": "1.5.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"47": "1.5.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"48": "1.5.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"49": "2. Service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"50": "2.1. Cấu hình Time Synchronization"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"51": "2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"52": "2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"53": "2.2. Các Service với mục đích riêng biệt"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"54": "2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"55": "2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"56": "2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"57": "2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"58": "2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá cups services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"59": "2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"60": "2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"61": "2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"62": "2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"63": "2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"64": "2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"65": "2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá web server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"66": "2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"67": "2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"68": "2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"69": "2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"70": "2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"71": "2.2.18. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"72": "2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"73": "2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"74": "2.3. Service Clients"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"75": "2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá nis client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"76": "2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"77": "2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"78": "2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"79": "2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá ldap client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"80": "2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá rpc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"81": "2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"82": "3. Cấu hình mạng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"83": "3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"84": "3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"85": "3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"86": "3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"87": "3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"88": "3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"89": "3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"90": "3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"91": "3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"92": "3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"93": "3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"94": "3.4. Cấu hình Firewall"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"95": "3.4.1. Cấu hình Uncomplicated Firewall"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"96": "3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt ufw"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"97": "3.4.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufw"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"98": "3.4.1.3. Cấu hình ufw loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"99": "3.4.1.4. Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"100": "3.4.1.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufw"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"101": "3.4.2. Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"102": "3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"103": "3.4.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"104": "3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"105": "3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"106": "3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"107": "4. Logging và Auditing"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"108": "4.1. Cấu hình logging"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"109": "4.1.1. Cấu hình rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"110": "4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"111": "4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"112": "4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"113": "4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"114": "5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"115": "5.1. Cấu hình cron"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"116": "5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"117": "5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"118": "5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"119": "5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"120": "5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"121": "5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"122": "5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"123": "5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"124": "5.2. Cấu hình máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"125": "5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"126": "5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"127": "5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"128": "5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"129": "5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"130": "5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"131": "5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"132": "5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"133": "5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"134": "5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"135": "5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"136": "5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"137": "5.2.13. Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"138": "5.2.14. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"139": "5.2.15. Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"140": "5.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"141": "5.2.17. Cấu hình cảnh báo SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"142": "5.2.18. Cấu hình SSH MaxAuthTries"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"143": "5.2.19. Cấu hình SSH MaxStartups"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"144": "5.2.20. Cấu hình SSH MaxSessions"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"145": "5.2.21. Cấu hình SSH LoginGraceTime"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"146": "5.2.22. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"147": "5.3. Cấu hình PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"148": "5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"149": "5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"150": "5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"151": "5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"152": "5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"153": "5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"154": "5.4.1.1. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"155": "5.4.1.2. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"156": "5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"157": "5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"158": "5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"159": "5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"160": "5.4.3. Cấu hình group mặc định của tài khoản root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"161": "5.4.4. Cấu hình user umask mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"162": "5.4.5. Cấu hình shell timeout mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"163": "5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"164": "6. System Maintenance"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"165": "6.1. Quyền của file hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"166": "6.1.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"167": "6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"168": "6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"169": "6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"170": "6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"171": "6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"172": "6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"173": "6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"174": "6.1.9. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"175": "6.1.10. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"176": "6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"177": "6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"178": "6.2.1. Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"179": "6.2.2. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"180": "6.2.3. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"181": "6.2.4. Đảm bảo shadow group rỗng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"182": "6.2.5. Đảm bảo UID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"183": "6.2.6. Đảm bảo GID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"184": "6.2.7. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"185": "6.2.8. Đảm bảo tên group không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"186": "6.2.9. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"187": "6.2.10. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"188": "6.2.11. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"189": "6.2.12. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"190": "6.2.13. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"191": "6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"192": "6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"193": "6.2.16. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"194": "6.2.17. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,577 @@
|
||||
{
|
||||
"data": [
|
||||
{
|
||||
"": "1. Thiết lập ban đầu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"": "1.1. Cấu hình filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"": "1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"7": "1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"8": "1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"9": "1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"10": "1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"11": "1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"12": "1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"13": "1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"14": "1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb storage"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"15": "1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"16": "1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"17": "1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"18": "1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"19": "1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"20": "1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"21": "1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"22": "1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"23": "1.1.4. Cấu hình phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"24": "1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"25": "1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"26": "1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"27": "1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"28": "1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"29": "1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"30": "1.2. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"31": "1.2.1. Kiểm tra cài đặt AIDE"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"32": "1.2.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"33": "1.3. Cấu hình khởi động an toàn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"34": "1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"35": "1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"36": "1.3.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"37": "1.4. Additional Process Hardening"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"38": "1.4.1. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"39": "1.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá prelink"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"40": "1.4.3. Cấu hình vô hiệu hoá core dump"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"41": "1.5. Kiểm soát nội dung cảnh báo"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"42": "1.5.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"43": "1.5.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"44": "1.5.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"45": "1.5.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"46": "1.5.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"47": "1.5.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"48": "1.5.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"49": "2. Service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"50": "2.1. Cấu hình Time Synchronization"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"51": "2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"52": "2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"53": "2.2. Các Service với mục đích riêng biệt"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"54": "2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"55": "2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"56": "2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"57": "2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"58": "2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá cups services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"59": "2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"60": "2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"61": "2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"62": "2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"63": "2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"64": "2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"65": "2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá web server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"66": "2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"67": "2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"68": "2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"69": "2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"70": "2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"71": "2.2.18. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"72": "2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"73": "2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"74": "2.3. Service Clients"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"75": "2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá nis client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"76": "2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"77": "2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"78": "2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"79": "2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá ldap client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"80": "2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá rpc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"81": "2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"82": "3. Cấu hình mạng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"83": "3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"84": "3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"85": "3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"86": "3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router)"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"87": "3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"88": "3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"89": "3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"90": "3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"91": "3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"92": "3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"93": "3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"94": "3.4. Cấu hình Firewall"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"95": "3.4.1. Cấu hình Uncomplicated Firewall"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"96": "3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt ufw"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"97": "3.4.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufw"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"98": "3.4.1.3. Cấu hình ufw loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"99": "3.4.1.4. Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"100": "3.4.1.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufw"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"101": "3.4.2. Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"102": "3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"103": "3.4.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"104": "3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"105": "3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"106": "3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"107": "4. Logging và Auditing"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"108": "4.1. Cấu hình logging"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"109": "4.1.1. Cấu hình rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"110": "4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"111": "4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"112": "4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"113": "4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"114": "5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"115": "5.1. Cấu hình cron"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"116": "5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"117": "5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"118": "5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"119": "5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"120": "5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"121": "5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"122": "5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"123": "5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"124": "5.2. Cấu hình máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"125": "5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"126": "5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"127": "5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"128": "5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"129": "5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"130": "5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"131": "5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"132": "5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"133": "5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"134": "5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"135": "5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"136": "5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"137": "5.2.13. Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"138": "5.2.14. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"139": "5.2.15. Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"140": "5.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"141": "5.2.17. Cấu hình cảnh báo SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"142": "5.2.18. Cấu hình SSH MaxAuthTries"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"143": "5.2.19. Cấu hình SSH MaxStartups"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"144": "5.2.20. Cấu hình SSH MaxSessions"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"145": "5.2.21. Cấu hình SSH LoginGraceTime"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"146": "5.2.22. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"147": "5.3. Cấu hình PAM"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"148": "5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"149": "5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"150": "5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"151": "5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"152": "5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"153": "5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"154": "5.4.1.1. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"155": "5.4.1.2. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"156": "5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"157": "5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"158": "5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"159": "5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"160": "5.4.3. Cấu hình group mặc định của tài khoản root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"161": "5.4.4. Cấu hình user umask mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"162": "5.4.5. Cấu hình shell timeout mặc định"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"163": "5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"164": "6. System Maintenance"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"165": "6.1. Quyền của file hệ thống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"166": "6.1.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"167": "6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"168": "6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"169": "6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"170": "6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"171": "6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"172": "6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"173": "6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"174": "6.1.9. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"175": "6.1.10. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"176": "6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"177": "6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"178": "6.2.1. Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"179": "6.2.2. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"180": "6.2.3. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"181": "6.2.4. Đảm bảo shadow group rỗng"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"182": "6.2.5. Đảm bảo UID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"183": "6.2.6. Đảm bảo GID không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"184": "6.2.7. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"185": "6.2.8. Đảm bảo tên group không bị lặp"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"186": "6.2.9. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"187": "6.2.10. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"188": "6.2.11. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"189": "6.2.12. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"190": "6.2.13. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"191": "6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"192": "6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"193": "6.2.16. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"194": "6.2.17. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,619 @@
|
||||
{
|
||||
"data": [
|
||||
{
|
||||
"6": "1.1.1. Cấu hình tham số 'Enforce password history'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"7": "1.1.2. Cấu hình tham số 'Maximum password age'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"8": "1.1.3. Cấu hình tham số 'Minimum password age'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"9": "1.1.4. Cấu hình tham số 'Minimum password length'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"10": "1.1.5. Cấu hình chính sách 'Password must meet complexity requirements'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"11": "1.1.6. Cấu hình tham số 'Store passwords using reversible encryption'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"13": "1.2.1. Cấu hình tham số 'Account lockout duration'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"14": "1.2.2. Cấu hình tham số 'Account lockout threshold'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"15": "1.2.3. Cấu hình tham số 'Reset account lockout counter after'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"18": "2.1.1. Cấu hình chính sách 'Access Credential Manager as a trusted caller'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"19": "2.1.2. Cấu hình chính sách 'Access this computer from the network' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"20": "2.1.2. Cấu hình chính sách 'Access this computer from the network' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"21": "2.1.3. Cấu hình chính sách 'Act as part of the operating system'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"22": "2.1.4. Cấu hình chỉ định người dùng được thêm các máy trạm vào Domain [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"23": "2.1.5. Cấu hình chính sách 'Adjust memory quotas for a process'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"24": "2.1.6. Cấu hình chính sách 'Allow log on locally'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"25": "2.1.7. Cấu hình chính sách 'Allow log on through Remote Desktop Services' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"26": "2.1.7. Cấu hình chính sách 'Allow log on through Remote Desktop Services' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"27": "2.1.8. Cấu hình sao lưu tệp và thư mục 'Back up files and directories'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"28": "2.1.9. Cấu hình thay đổi thời gian hệ thống 'Change the system time'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"29": "2.1.10. Cấu hình thay đổi thời gian hệ thống 'Change the time zone'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"30": "2.1.11. Cấu hình chính sách 'Create a pagefile'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"31": "2.1.12. Cấu hình chính sách 'Create a token object'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"32": "2.1.13. Cấu hình chính sách 'Create global objects'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"33": "2.1.14. Cấu hình chính sách 'Create permanent shared objects'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"34": "2.1.15. Cấu hình chính sách 'Create symbolic links' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"35": "2.1.15. Cấu hình chính sách 'Create symbolic links' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"36": "2.1.16. Cấu hình chính sách 'Debug programs'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"37": "2.1.17. Cấu hình chính sách 'Deny access to this computer from the network' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"38": "2.1.17. Cấu hình chính sách 'Deny access to this computer from the network' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"39": "2.1.18. Cấu hình chính sách 'Deny log on as a batch job'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"40": "2.1.19. Cấu hình chính sách 'Deny log on as a service'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"41": "2.1.20. Cấu hình chính sách 'Deny log on locally'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"42": "2.1.21. Cấu hình chính sách 'Deny log on through Remote Desktop Services' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"43": "2.1.21. Cấu hình chính sách 'Deny log on through Remote Desktop Services' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"44": "2.1.22. Cấu hình chính sách 'Enable computer and user accounts to be trusted for delegation' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"45": "2.1.22. Cấu hình chính sách 'Enable computer and user accounts to be trusted for delegation' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"46": "2.1.23. Cấu hình chính sách 'Force shutdown from a remote system'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"47": "2.1.24. Cấu hình chính sách 'Generate security audits'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"48": "2.1.25. Cấu hình chính sách 'Impersonate a client after authentication' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"49": "2.1.25. Cấu hình chính sách 'Impersonate a client after authentication' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"50": "2.1.26. Cấu hình chính sách 'Increase scheduling priority'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"51": "2.1.27. Cấu hình chính sách 'Load and unload device drivers'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"52": "2.1.28. Cấu hình chính sách 'Lock pages in memory'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"53": "2.1.29. Cấu hình chính sách 'Manage auditing and security log' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"54": "2.1.29. Cấu hình chính sách 'Manage auditing and security log' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"55": "2.1.30. Cấu hình chính sách 'Modify an object label'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"56": "2.1.31. Cấu hình giá trị 'Modify firmware environment values'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"57": "2.1.32. Cấu hình chính sách 'Perform volume maintenance tasks'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"58": "2.1.33. Cấu hình chính sách 'Profile single process'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"59": "2.1.34. Cấu hình chính sách 'Profile system performance'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"60": "2.1.35. Cấu hình chính sách 'Replace a process level token'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"61": "2.1.36. Cấu hình chính sách 'Restore files and directories'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"62": "2.1.37. Cấu hình chính sách 'Shut down the system'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"63": "2.1.38. Cấu hình chính sách 'Synchronize directory service data' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"64": "2.1.39. Cấu hình chính sách 'Take ownership of files or other objects'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"66": "2.2.1.1. Cấu hình trạng thái tài khoản 'Administrator account status'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"67": "2.2.1.2. Cấu hình chính sách tài khoản 'Block Microsoft accounts'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"68": "2.2.1.3. Cấu hình trạng thái tài khoản 'Guest account status' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"69": "2.2.1.4. Cấu hình chính sách tài khoản 'Limit local account use of blank passwords to console logon only'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"70": "2.2.1.5. Cấu hình thay đổi tên mặc định tài khoản quản trị 'Rename administrator account'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"71": "2.2.1.6. Cấu hình thay đổi tên mặc định tài khoản Guests 'Rename guest account'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"73": "2.2.2.1. Cấu hình chính sách 'Audit: Force audit policy subcategory settings to override audit policy category settings'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"74": "2.2.2.2. Cấu hình chính sách 'Audit: Shut down system immediately if unable to log security audits'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"76": "2.2.3.1. Cấu hình chính sách 'Devices: Allowed to format and eject removable media'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"77": "2.2.3.2. Cấu hình chính sách 'Devices: Prevent users from installing printer drivers'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"79": "2.2.4.1. Cấu hình chính sách 'Domain controller: Allow server operators to schedule tasks' is set to 'Disabled'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"80": "2.2.4.2. Cấu hình chính sách 'Domain controller: Refuse machine account password changes'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"82": "2.2.5.1. Cấu hình chính sách 'Domain member: Digitally encrypt or sign secure channel data (always)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"83": "2.2.5.2. Cấu hình chính sách 'Domain member: Digitally encrypt secure channel data (when possible)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"84": "2.2.5.3. Cấu hình chính sách 'Domain member: Digitally sign secure channel data (when possible)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"85": "2.2.5.4. Cấu hình chính sách 'Domain member: Disable machine account password changes'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"86": "2.2.5.5. Cấu hình chính sách 'Domain member: Maximum machine account password age'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"87": "2.2.5.6. Cấu hình chính sách 'Domain member: Require strong (Windows 2000 or later) session key'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"89": "2.2.6.1. Thiết lập 'Interactive logon: Do not display last user name'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"90": "2.2.6.2. Thiết lập 'CTRL+ALT+DEL'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"91": "2.2.6.3. Thiết lập 'Interactive logon: Machine inactivity limit'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"92": "2.2.6.4. Cấu hình 'Interactive logon: Message text for users attempting to log on'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"93": "2.2.6.5. Thiết lập 'Interactive logon: Message title for users attempting to log on'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"94": "2.2.6.6. Thiết lập 'Interactive logon: Prompt user to change password before expiration'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"95": "2.2.6.7. Thiết lập 'Interactive logon: Require Domain Controller Authentication to unlock workstation' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"96": "2.2.6.8. Thiết lập 'Interactive logon: Smart card removal behavior' is set to 'Lock Workstation'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"98": "2.2.7.1. Thiết lập 'Microsoft network client: Digitally sign communications (if server agrees)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"99": "2.2.7.2. Thiết lập 'Microsoft network client: Send unencrypted password to third-party SMB servers'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"100": "2.2.7.3. Thiết lập 'Microsoft network client: Digitally sign communications (if server always)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"102": "2.2.8.1. Thiết lập 'Microsoft network server: Amount of idle time required before suspending session'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"103": "2.2.8.2. Thiết lập 'Microsoft network server: Disconnect clients when logon hours expire'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"104": "2.2.8.3. Thiết lập 'Microsoft network server: Digitally sign communications (always)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"105": "2.2.8.4. Thiết lập 'Microsoft network server: Digitally sign communications (if client agrees)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"106": "2.2.8.5. Thiết lập 'Microsoft network server: Server SPN target name validation level' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"108": "2.2.9.1. Thiết lập 'Network access: Allow anonymous SID/Name translation'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"109": "2.2.9.2. Thiết lập 'Network access: Do not allow anonymous enumeration of SAM accounts' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"110": "2.2.9.3. Thiết lập 'Network access: Do not allow anonymous enumeration of SAM accounts and shares' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"111": "2.2.9.4. Thiết lập 'Network access: Let Everyone permissions apply to anonymous users'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"112": "2.2.9.5. Cấu hình 'Network access: Named Pipes that can be accessed anonymously' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"113": "2.2.9.5. Cấu hình 'Network access: Named Pipes that can be accessed anonymously' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"114": "2.2.9.6. Cấu hình 'Network access: Remotely accessible registry paths'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"115": "2.2.9.7. Cấu hình 'Network access: Remotely accessible registry paths and sub-paths'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"116": "2.2.9.8. Cấu hình 'Network access: Restrict anonymous access to Named Pipes and Shares'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"117": "2.2.9.9. Cấu hình 'Network access: Shares that can be accessed anonymously'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"118": "2.2.9.10. Cấu hình 'Network access: Sharing and security model for local accounts'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"120": "2.2.10.1. Thiết lập 'Network security: Allow LocalSystem NULL session fallback'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"121": "2.2.10.2. Thiết lập 'Network Security: Allow PKU2U authentication requests to this computer to use online identities'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"122": "2.2.10.3. Thiết lập 'Network security: Configure encryption types allowed for Kerberos'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"123": "2.2.10.4. Thiết lập 'Network security: Do not store LAN Manager hash value on next password change'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"124": "2.2.10.5. Thiết lập 'Network security: Force logoff when logon hours expire'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"125": "2.2.10.6. Thiết lập 'Network security: Allow Local System to use computer identity for NTLM'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"126": "2.2.10.7. Thiết lập 'Network security: LAN Manager authentication level'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"127": "2.2.10.8. Thiết lập 'Network security: LDAP client signing requirements'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"128": "2.2.10.9. Thiết lập 'Network security: Minimum session security for NTLM SSP based (including secure RPC) clients'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"129": "2.2.10.10. Thiết lập 'Network security: Minimum session security for NTLM SSP based (including secure RPC) servers'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"131": "2.2.11.1. Thiết lập cơ chế 'Shutdown: Allow system to be shut down without having to log on'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"133": "2.2.12.1. Cấu hình chính sách 'System objects: Require case insensitivity for non-Windows subsystems'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"134": "2.2.12.2. Cấu hình chính sách 'System objects: Strengthen default permissions of internal system objects (e.g. Symbolic Links)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"136": "2.2.13.1. Thiết lập 'User Account Control: Admin Approval Mode for the Built-in Administrator account'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"137": "2.2.13.2. Thiết lập 'User Account Control: Behavior of the elevation prompt for administrators in Admin Approval Mode'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"138": "2.2.13.3. Thiết lập 'User Account Control: Detect application installations and prompt for elevation'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"139": "2.2.13.4. Thiết lập 'User Account Control: Only elevate UIAccess applications that are installed in secure locations'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"140": "2.2.13.5. Thiết lập 'User Account Control: Run all administrators in Admin Approval Mode'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"141": "2.2.13.6. Thiết lập 'User Account Control: Switch to the secure desktop when prompting for elevation'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"142": "2.2.13.7. Thiết lập 'User Account Control: Virtualize file and registry write failures to per-user locations'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"143": "2.2.13.8. Thiết lập 'User Account Control: Behavior of the elevation prompt for standard users' is set to 'Automatically deny elevation requests'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"146": "3.1.1. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Domain: Firewall state'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"147": "3.1.2. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Domain: Inbound connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"148": "3.1.3. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Domain: Outbound connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"149": "3.1.4. Cấu hình vị trí lưu trữ nhật ký 'Windows Firewall: Domain: Logging: Name'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"150": "3.1.5. Cấu hình kích thước giới hạn 'Windows Firewall: Domain: Logging: Size limit (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"151": "3.1.6. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Domain: Logging: Log dropped packets'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"152": "3.1.7. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Domain: Logging: Log successful connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"153": "3.1.8. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Domain: Settings: Display a notification'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"155": "3.2.1. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Private: Firewall state'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"156": "3.2.2. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Private: Inbound connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"157": "3.2.3. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Private: Outbound connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"158": "3.2.4. Cấu hình vị trí lưu trữ nhật ký 'Windows Firewall: Private: Logging: Name'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"159": "3.2.5. Cấu hình kích thước giới hạn 'Windows Firewall: Private: Logging: Size limit (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"160": "3.2.6. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Private: Logging: Log dropped packets'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"161": "3.2.7. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Private: Logging: Log successful connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"162": "3.2.8. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Private: Settings: Display a notification'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"164": "3.3.1. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Public: Firewall state'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"165": "3.3.2. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Public: Inbound connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"166": "3.3.3. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Public: Outbound connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"167": "3.3.4. Cấu hình vị trí lưu trữ nhật ký 'Windows Firewall: Public: Logging: Name'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"168": "3.3.5. Cấu hình kích thước giới hạn 'Windows Firewall: Public: Logging: Size limit (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"169": "3.3.6. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Public: Logging: Log dropped packets'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"170": "3.3.7. Thiết lập chính sách 'Windows Firewall: Public: Logging: Log successful connections'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"171": "3.3.8. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Public: Settings: Display a notification'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"172": "3.3.9. Thiết lập trạng thái 'Windows Firewall: Public: Settings: Apply local connection security rules'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"175": "4.1.1. Cấu hình chính sách 'Audit Credential Validation'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"176": "4.1.2. Cấu hình chính sách 'Audit Kerberos Authentication Service' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"177": "4.1.3. Cấu hình chính sách 'Audit Kerberos Service Ticket Operations' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"179": "4.2.1. Cấu hình chính sách 'Audit Application Group Management'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"180": "4.2.2. Cấu hình chính sách 'Audit Computer Account Management' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"181": "4.2.3. Cấu hình chính sách 'Audit Distribution Group Management' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"182": "4.2.4. Cấu hình chính sách 'Audit Other Account Management Events' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"183": "4.2.5. Cấu hình chính sách 'Audit Security Group Management'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"184": "4.2.6. Cấu hình chính sách 'Audit User Account Management'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"186": "4.3.1. Cấu hình chính sách 'Audit Process Creation'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"187": "4.3.2. Cấu hình chính sách 'Audit PNP Activity'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"189": "4.4.1. Cấu hình chính sách 'Audit Directory Service Access' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"190": "4.4.2. Cấu hình chính sách 'Audit Directory Service Changes' [Chỉ DC]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"192": "4.5.1. Cấu hình chính sách 'Audit Account Lockout'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"193": "4.5.2. Cấu hình chính sách 'Audit Logoff'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"194": "4.5.3. Cấu hình chính sách 'Audit Logon'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"195": "4.5.4. Cấu hình chính sách 'Audit Other Logon/Logoff Events'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"196": "4.5.5. Cấu hình chính sách 'Audit Special Logon'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"197": "4.5.6. Cấu hình chính sách 'Audit Group Membership'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"199": "4.6.1. Cấu hình chính sách 'Audit Detailed File Share'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"200": "4.6.2. Cấu hình chính sách 'Audit File Share'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"201": "4.6.3. Cấu hình chính sách 'Audit Other Object Access Events'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"202": "4.6.4. Cấu hình chính sách 'Audit Removable Storage'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"204": "4.7.1. Cấu hình chính sách 'Audit Audit Policy Change'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"205": "4.7.2. Cấu hình chính sách 'Audit Authentication Policy Change'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"206": "4.7.3. Cấu hình chính sách 'Audit Authorization Policy Change'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"207": "4.7.4. Cấu hình chính sách 'Audit MPSSVC Rule-Level Policy Change'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"208": "4.7.5. Cấu hình chính sách 'Audit Other Policy Change Events'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"210": "4.8.1. Cấu hình chính sách 'Audit Sensitive Privilege Use'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"212": "4.9.1. Cấu hình chính sách 'Audit IPsec Driver'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"213": "4.9.2. Cấu hình chính sách 'Audit Other System Events'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"214": "4.9.3. Cấu hình chính sách 'Audit Security State Change'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"215": "4.9.4. Cấu hình chính sách 'Audit Security System Extension'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"216": "4.9.5. Cấu hình chính sách 'Audit System Integrity'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"219": "5.1.1. Cấu hình chính sách 'Turn off app notifications on the lock screen'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"220": "5.1.2. Cấu hình chính sách 'Turn off picture password sign-in'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"221": "5.1.3. Cấu hình chính sách 'Turn on convenience PIN sign-in'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"222": "5.1.4. Cấu hình chính sách 'Block user from showing account details on sign-in'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"223": "5.1.5. Cấu hình chính sách 'Do not display network selection UI'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"224": "5.1.6. Cấu hình chính sách 'Do not enumerate connected users on domain joined computers'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"225": "5.1.7. Cấu hình chính sách 'Enumerate local users on domain-joined computers' [Chỉ MS]"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"227": "5.2.1. Cấu hình chính sách 'Require a password when a computer wakes (on battery)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"228": "5.2.2. Cấu hình chính sách 'Require a password when a computer wakes (plugged in)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"230": "5.3.1. Cấu hình chính sách 'Disallow Autoplay for non-volume devices'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"231": "5.3.2. Cấu hình chính sách 'Set the default behavior for AutoRun'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"232": "5.3.3. Cấu hình chính sách 'Turn off Autoplay'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"235": "5.4.1.1. Thiết lập chính sách 'Application: Control Event Log behavior when the log file reaches its maximum size'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"236": "5.4.1.2. Thiết lập chính sách 'Application: Specify the maximum log file size (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"238": "5.4.2.1. Thiết lập chính sách 'Security: Control Event Log behavior when the log file reaches its maximum size'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"239": "5.4.2.2. Thiết lập chính sách 'Security: Specify the maximum log file size (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"241": "5.4.3.1. Thiết lập chính sách 'Setup: Control Event Log behavior when the log file reaches its maximum size'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"242": "5.4.3.2. Thiết lập chính sách 'Setup: Specify the maximum log file size (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"244": "5.4.4.1. Thiết lập chính sách 'System: Control Event Log behavior when the log file reaches its maximum size'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"245": "5.4.4.2. Thiết lập chính sách 'System: Specify the maximum log file size (KB)'"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"247": "6.1. Cài đặt và cập nhật các bản vá bảo mật"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"249": "7.1. Kiểm tra trạng thái phần mềm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"250": "7.2. Kiểm tra tính năng tự động cập nhật của phần mềm"
|
||||
},
|
||||
{
|
||||
"251": "7.3. Thực hiện lịch quét định kỳ máy chủ"
|
||||
}
|
||||
]
|
||||
}
|
||||
@@ -0,0 +1,195 @@
|
||||
Unnamed: 0,Unnamed: 1,KẾT QUẢ,Unnamed: 3,Unnamed: 4,Unnamed: 5
|
||||
,Hạng mục đánh giá ,Đáp ứng,,,Ghi chú
|
||||
,,Có ,Không,Bắt buộc,
|
||||
1,Thiết lập ban đầu,,,,
|
||||
1.1,Cấu hình filesystem,,,,
|
||||
1.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng,,,,
|
||||
1.1.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.3,Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.4,Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.5,Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.6,Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.7,Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem,,,,
|
||||
1.1.1.8,Cấu hình vô hiệu hoá usb storage,,,,
|
||||
1.1.2,Cấu hình phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.2.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.2.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.2.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp,,,,
|
||||
1.1.3,Cấu hình phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.3.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.3.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.3.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp,,,,
|
||||
1.1.4,Cấu hình phân vùng /home,,,,
|
||||
1.1.4.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home,,,,
|
||||
1.1.4.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home,,,,
|
||||
1.1.5,Cấu hình phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.1.5.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.1.5.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.1.5.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm,,,,
|
||||
1.2,Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,,
|
||||
1.2.1 ,Kiểm tra cài đặt AIDE,,,,
|
||||
1.2.2,Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,,
|
||||
1.3,Cấu hình khởi động an toàn,,,,
|
||||
1.3.1,Phân quyền đối với file cấu hình bootloader,,,,
|
||||
1.3.2,Cấu hình mật khẩu cho bootloader,,,,
|
||||
1.3.3,Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode,,,,
|
||||
1.4,Additional Process Hardening,,,,
|
||||
1.4.1 ,Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization),,,,
|
||||
1.4.2,Cấu hình vô hiệu hoá prelink,,,,
|
||||
1.4.3,Cấu hình vô hiệu hoá core dump,,,,
|
||||
1.5,Kiểm soát nội dung cảnh báo,,,,
|
||||
1.5.1,Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day),,,,
|
||||
1.5.2,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập,,,,
|
||||
1.5.3,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa,,,,
|
||||
1.5.4,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd,,,,
|
||||
1.5.5,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue,,,,
|
||||
1.5.6,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net,,,,
|
||||
1.5.7,Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME,,,,
|
||||
2,Service,,,,
|
||||
2.1,Cấu hình Time Synchronization,,,,
|
||||
2.1.1,Cấu hình sử dụng chrony,,,x,
|
||||
2.1.2,Cấu hình sử dụng ntp,,,x,
|
||||
2.2,Các Service với mục đích riêng biệt,,,,
|
||||
2.2.1,Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services,,,,
|
||||
2.2.2,Cấu hình vô hiệu hoá autofs services,,,,
|
||||
2.2.3,Cấu hình vô hiệu hoá X window server services,,,,
|
||||
2.2.4,Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services,,,,
|
||||
2.2.5,Cấu hình vô hiệu hoá cups services,,,,
|
||||
2.2.6,Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services,,,,
|
||||
2.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services,,,,
|
||||
2.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá dns server services,,,,
|
||||
2.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services,,,,
|
||||
2.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services,,,,
|
||||
2.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services,,,,
|
||||
2.2.12,Cấu hình vô hiệu hoá web server services,,,,
|
||||
2.2.13,Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services,,,,
|
||||
2.2.14,Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services,,,,
|
||||
2.2.15,Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services,,,,
|
||||
2.2.16,Cấu hình vô hiệu hoá snmp services,,,,
|
||||
2.2.17,Cấu hình vô hiệu hoá nis server services,,,,
|
||||
2.2.18,Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only,,,,
|
||||
2.2.19,Cấu hình vô hiệu hoá network file system services,,,,
|
||||
2.2.20,Cấu hình vô hiệu hoá rsync services,,,,
|
||||
2.3,Service Clients,,,,
|
||||
2.3.1,Cấu hình vô hiệu hoá nis client,,,,
|
||||
2.3.2,Cấu hình vô hiệu hoá rsh client,,,,
|
||||
2.3.3,Cấu hình vô hiệu hoá talk client,,,,
|
||||
2.3.4,Cấu hình vô hiệu hoá telnet client,,,,
|
||||
2.3.5,Cấu hình vô hiệu hoá ldap client,,,,
|
||||
2.3.6,Cấu hình vô hiệu hoá rpc,,,,
|
||||
2.3.7,Cấu hình vô hiệu hoá ftp client,,,,
|
||||
3,Cấu hình mạng,,,,
|
||||
3.1,Tham số cấu hình mạng (Host Only),,,,
|
||||
3.1.1 ,Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding,,,,
|
||||
3.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect),,,,
|
||||
3.2,Tham số cấu hình mạng (Host và Router),,,,
|
||||
3.2.1 ,Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước,,,,
|
||||
3.2.2,Cấu hình từ chối các ICMP redirect message,,,,
|
||||
3.2.3,Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message,,,,
|
||||
3.2.4,Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast,,,,
|
||||
3.2.5,Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ,,,,
|
||||
3.2.6,Cấu hình Reverse Path Filtering,,,,
|
||||
3.2.7,Cấu hình TCP SYN Cookies,,,,
|
||||
3.4,Cấu hình Firewall,,,,
|
||||
3.4.1,Cấu hình Uncomplicated Firewall,,,,
|
||||
3.4.1.1,Cấu hình kích hoạt ufw,,,x,
|
||||
3.4.1.2,"Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufw",,,x,
|
||||
3.4.1.3,Cấu hình ufw loopback traffic,,,x,
|
||||
3.4.1.4,Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,x,
|
||||
3.4.1.5,Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufw,,,x,
|
||||
3.4.2,Iptables,,,,
|
||||
3.4.2.1,Cấu hình kích hoạt Iptables,,,x,
|
||||
3.4.2.2,"Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptables",,,x,
|
||||
3.4.2.3,Cấu hình iptables loopback traffic,,,x,
|
||||
3.4.2.4,Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,x,
|
||||
3.4.2.5,Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables,,,x,
|
||||
4,Logging và Auditing,,,,
|
||||
4.1,Cấu hình logging,,,,
|
||||
4.1.1,Cấu hình rsyslog,,,,
|
||||
4.1.1.1 ,Cấu hình kích hoạt rsyslog service,,,,
|
||||
4.1.1.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog,,,,
|
||||
4.1.1.3,Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung,,,x,
|
||||
4.1.1.4,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,,
|
||||
5,"Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền",,,,
|
||||
5.1,Cấu hình cron,,,,
|
||||
5.1.1 ,Cấu hình kích hoạt cron daemon,,,,
|
||||
5.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab,,,,
|
||||
5.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly,,,,
|
||||
5.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily,,,,
|
||||
5.1.5,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly,,,,
|
||||
5.1.6,Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly,,,,
|
||||
5.1.7,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d,,,,
|
||||
5.1.8,Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền,,,,
|
||||
5.2,Cấu hình máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.1 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config,,,,
|
||||
5.2.2,Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key,,,,
|
||||
5.2.3,Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key,,,,
|
||||
5.2.4,Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.5,Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.6,Cấu hình sử dụng SSH PAM,,,,
|
||||
5.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.12,Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.2.13,Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép,,,,
|
||||
5.2.14,Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép,,,,
|
||||
5.2.15,Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép,,,,
|
||||
5.2.16,Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding,,,,
|
||||
5.2.17,Cấu hình cảnh báo SSH,,,,
|
||||
5.2.18,Cấu hình SSH MaxAuthTries,,,,
|
||||
5.2.19,Cấu hình SSH MaxStartups,,,,
|
||||
5.2.20,Cấu hình SSH MaxSessions,,,,
|
||||
5.2.21,Cấu hình SSH LoginGraceTime,,,,
|
||||
5.2.22,Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH,,,,
|
||||
5.3,Cấu hình PAM,,,,
|
||||
5.3.1 ,Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu,,,x,
|
||||
5.3.2 ,Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại,,,x,
|
||||
5.3.3 ,Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu,,,,
|
||||
5.3.4 ,Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh,,,,
|
||||
5.4,Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường,,,,
|
||||
5.4.1 ,Cấu hình mật khẩu người dùng,,,,
|
||||
5.4.1.1 ,Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu,,,x,
|
||||
5.4.1.2 ,Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu,,,x,
|
||||
5.4.1.3 ,Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn,,,,
|
||||
5.4.1.4 ,Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn,,,,
|
||||
5.4.1.5,Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ,,,,
|
||||
5.4.2 ,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống,,,,
|
||||
5.4.3,Cấu hình group mặc định của tài khoản root,,,,
|
||||
5.4.4,Cấu hình user umask mặc định,,,,
|
||||
5.4.5,Cấu hình shell timeout mặc định,,,,
|
||||
5.4.6,Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su,,,,
|
||||
6,System Maintenance,,,,
|
||||
6.1,Quyền của file hệ thống,,,,
|
||||
6.1.1,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd,,,,
|
||||
6.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow,,,,
|
||||
6.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group,,,,
|
||||
6.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow,,,,
|
||||
6.1.5,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-,,,,
|
||||
6.1.6,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-,,,,
|
||||
6.1.7,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-,,,,
|
||||
6.1.8,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-,,,,
|
||||
6.1.9,Đảm bảo không có file world-writable tồn tại,,,,
|
||||
6.1.10,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại,,,,
|
||||
6.1.11,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại,,,,
|
||||
6.2,Thiết lập cho người dùng và nhóm,,,,
|
||||
6.2.1 ,Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords,,,,
|
||||
6.2.2,Đảm bảo trường mật khẩu không để trống,,,,
|
||||
6.2.3,Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group,,,,
|
||||
6.2.4,Đảm bảo shadow group rỗng,,,,
|
||||
6.2.5,Đảm bảo UID không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.6,Đảm bảo GID không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.7,Đảm bảo tên người dùng không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.8,Đảm bảo tên group không bị lặp,,,,
|
||||
6.2.9,Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root,,,,
|
||||
6.2.10,Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0,,,,
|
||||
6.2.11,Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home,,,,
|
||||
6.2.12,Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ,,,,
|
||||
6.2.13,Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao,,,,
|
||||
6.2.14,Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc,,,,
|
||||
6.2.15,Đảm bảo không người dùng nào có file .forward,,,,
|
||||
6.2.16,Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts,,,,
|
||||
6.2.17,Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other,,,,
|
||||
,0,0,0,17,
|
||||
|
Reference in New Issue
Block a user