14 KiB
14 KiB
| 1 | STT | Hạng mục đánh giá | Unnamed: 2 | Unnamed: 3 | Unnamed: 4 |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | KẾT QUẢ | ||||
| 3 | |||||
| 4 | Đạt | Không | |||
| 5 | 2.1 | Thiết lập ban đầu | |||
| 6 | 2.1.1 | Cấu hình filesystem | |||
| 7 | 2.1.1.1 | Cấu hình vô hiệu hoá cramfs, freevxfs, jffs2, hfs, hfsplus, squashfs, udf filesystem | |||
| 8 | Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem | ||||
| 9 | Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem | ||||
| 10 | Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem | ||||
| 11 | Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem | ||||
| 12 | Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem | ||||
| 13 | Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem | ||||
| 14 | Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem | ||||
| 15 | Cấu hình vô hiệu hoá usb storage | ||||
| 16 | Cấu hình phân vùng /tmp | ||||
| 17 | 2.1.1.2 | Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp | |||
| 18 | 2.1.1.3 | Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp | |||
| 19 | 2.1.1.4 | Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp | |||
| 20 | Cấu hình phân vùng /var/tmp | ||||
| 21 | 2.1.1.5 | Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp | |||
| 22 | 2.1.1.6 | Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp | |||
| 23 | 2.1.1.7 | Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp | |||
| 24 | Cấu hình phân vùng /home | ||||
| 25 | 2.1.1.8 | Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home | |||
| 26 | Cấu hình phân vùng /dev/shm | ||||
| 27 | 2.1.1.9 | Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm | |||
| 28 | 2.1.1.10 | Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm | |||
| 29 | 2.1.1.11 | Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm | |||
| 30 | 2.1.1.12 | Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung | |||
| 31 | 2.1.1.13 | Cấu hình vô hiệu hoá automounting | |||
| 32 | 2.1.2 | Cấu hình sudo (áp dụng dành riêng cho Ubuntu) | |||
| 33 | 2.1.2.1 | Kiểm tra việc cài đặt sudo | |||
| 34 | 2.1.2.2 | Cấu hình các lệnh sudo sử dụng pty | |||
| 35 | 2.1.2.3 | Đảm bảo file nhật ký của sudo tồn tại | |||
| 36 | 2.1.3 | Cấu hình cập nhật phần mềm | |||
| 37 | 2.1.3.1 | Cấu hình kích hoạt gpgcheck | |||
| 38 | 2.1.4 | Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem | |||
| 39 | 2.1.4.1 | Kiểm tra việc cài đặt AIDE | |||
| 40 | 2.1.4.2 | Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem | |||
| 41 | 2.1.5 | Cấu hình khởi động an toàn | |||
| 42 | 2.1.5.1 | Phân quyền đối với file cấu hình bootloader | |||
| 43 | 2.1.5.2 | Cấu hình mật khẩu cho bootloader | |||
| 44 | 2.1.5.3 | Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode | |||
| 45 | 2.1.5.4 | Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot | |||
| 46 | 2.1.6 | Additional Process Hardening | |||
| 47 | 2.1.6.1 | Cấu hình kiểm soát core dump | |||
| 48 | 2.1.6.2 | Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization) | |||
| 49 | 2.1.6.3 | Cấu hình vô hiệu hoá prelink | |||
| 50 | 2.1.7 | Kiểm soát nội dung cảnh báo | |||
| 51 | 2.1.7.1 | Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day) | |||
| 52 | 2.1.7.2 | Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập | |||
| 53 | 2.1.7.3 | Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa | |||
| 54 | 2.1.7.4 | Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd | |||
| 55 | 2.1.7.5 | Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue | |||
| 56 | 2.1.7.6 | Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net | |||
| 57 | 2.1.7.7 | Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME | |||
| 58 | 2.2 | Service | |||
| 59 | 2.2.1 | Cấu hình inetd Service | |||
| 60 | 2.2.1.1 | Cấu hình vô hiệu hoá chargen service, daytime service, | |||
| 61 | discard service, echo service, time service, rsh, talk service, telnet, tftp, rsync, xinetd. | ||||
| 62 | 2.2.2 | Các Service với mục đích riêng biệt | |||
| 63 | 2.2.2.1 | Cấu hình sử dụng NTP | |||
| 64 | 2.2.2.2 | Cấu hình sử dụng chrony | |||
| 65 | 2.2.2.3 | Cấu hình vô hiệu hoá X window, Avahi, CUPS, DHCP, LDAP, NFS, RPC, DNS , FTP, HTTP, POP3, IMAP, Samba, HTTP Proxy, SNMP, NIS | |||
| 66 | Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services | ||||
| 67 | Cấu hình vô hiệu hoá autofs services | ||||
| 68 | Cấu hình vô hiệu hoá X window server services | ||||
| 69 | Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services | ||||
| 70 | Cấu hình vô hiệu hoá cups services | ||||
| 71 | Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services | ||||
| 72 | Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services | ||||
| 73 | Cấu hình vô hiệu hoá dns server services | ||||
| 74 | Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services | ||||
| 75 | Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services | ||||
| 76 | Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services | ||||
| 77 | Cấu hình vô hiệu hoá web server services | ||||
| 78 | Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services | ||||
| 79 | Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services | ||||
| 80 | Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services | ||||
| 81 | Cấu hình vô hiệu hoá snmp services | ||||
| 82 | Cấu hình vô hiệu hoá nis server services | ||||
| 83 | Cấu hình vô hiệu hoá network file system services | ||||
| 84 | Cấu hình vô hiệu hoá rsync services | ||||
| 85 | 2.2.2.4 | Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only | |||
| 86 | 2.2.3 | Service Clients | |||
| 87 | 2.2.3.1 | Cấu hình xoá bỏ NIS client, rsh client, talk client, telnet client, LDAP client | |||
| 88 | Cấu hình vô hiệu hoá nis client | ||||
| 89 | Cấu hình vô hiệu hoá rsh client | ||||
| 90 | Cấu hình vô hiệu hoá talk client | ||||
| 91 | Cấu hình vô hiệu hoá telnet client | ||||
| 92 | Cấu hình vô hiệu hoá ldap client | ||||
| 93 | Cấu hình vô hiệu hoá rpc | ||||
| 94 | Cấu hình vô hiệu hoá ftp client | ||||
| 95 | 2.3 | Cấu hình mạng | |||
| 96 | 2.3.1 | Tham số cấu hình mạng (Host Only) | |||
| 97 | 2.3.1.1 | Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding | |||
| 98 | 2.3.1.2 | Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect) | |||
| 99 | 2.3.2 | Tham số cấu hình mạng (Host và Router) | |||
| 100 | 2.3.2.1 | Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước | |||
| 101 | 2.3.2.2 | Cấu hình từ chối các ICMP redirect message | |||
| 102 | 2.3.2.3 | Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message | |||
| 103 | 2.3.2.4 | Ghi lại các gói tin khả nghi (Suspicious Packets) | |||
| 104 | 2.3.2.5 | Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast | |||
| 105 | 2.3.2.6 | Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ | |||
| 106 | 2.3.2.7 | Cấu hình Reverse Path Filtering | |||
| 107 | 2.3.2.8 | Cấu hình TCP SYN Cookies | |||
| 108 | 2.3.3 | TCP Wrappers | |||
| 109 | 2.3.3.1 | Kiêm tra việc cài đặt TCP Wrappers | |||
| 110 | 2.3.3.2 | Cấu hình file /etc/host.allow | |||
| 111 | 2.3.3.3 | Cấu hình file /etc/hosts.deny | |||
| 112 | 2.3.3.4 | Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.allow | |||
| 113 | 2.3.3.5 | Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.deny | |||
| 114 | 2.3.4 | Tưởng lửa (áp dụng dành riêng cho ubuntu) | |||
| 115 | 2.3.4.1 | Cài đặt tưởng lửa mềm (soft firewall) | |||
| 116 | 2.3.4.1.1 | Cài đặt Firewall package | |||
| 117 | 2.3.4.2 | Cấu hình ufw (UncomplicatedFirewal) | |||
| 118 | 2.3.4.2.1 | Cấu hình kích hoạt ufw | |||
| 119 | 2.3.4.2.2 | Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa | |||
| 120 | 2.3.4.2.3 | Cấu hình loopback traffic | |||
| 121 | 2.3.4.3 | Cấu hình tường lửa nftable | |||
| 122 | 2.3.4.3.1 | Cấu hình tạo ít nhất 1 bảng trong nftable | |||
| 123 | 2.3.4.3.2 | Cấu hình các base chain | |||
| 124 | 2.3.4.3.3 | Cấu hình loopback traffic | |||
| 125 | 2.3.4.3.4 | Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa | |||
| 126 | 2.3.4.3.5 | Cấu hình kích hoạt nftable | |||
| 127 | 2.3.4.3.6 | Cấu hình nftable rule | |||
| 128 | 2.3.5 | Iptables | |||
| 129 | 2.3.5.1 | Cấu hình kích hoạt Iptables | |||
| 130 | 2.3.5.2 | Cấu hình chính sách từ chối mặc định trên firewall | |||
| 131 | 2.3.5.3 | Cấu hình loopback traffic | |||
| 132 | 2.3.5.4 | Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở | |||
| 133 | 2.4 | Logging và Auditing | |||
| 134 | 2.4.1 | Cấu hình logging | |||
| 135 | 2.4.1.1 | Cấu hình rsyslog | |||
| 136 | 2.4.1.1.1 | Cấu hình kích hoạt rsyslog service | |||
| 137 | 2.4.1.1.2 | Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog | |||
| 138 | 2.4.1.1.3 | Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung | |||
| 139 | 2.4.1.2 | Phân quyền đối với tất cả các file log | |||
| 140 | Áp dụng đối với Centos | ||||
| 141 | 2.4.1.2.1 | Cấu hình kích hoạt syslog-ng service | |||
| 142 | 2.4.1.2.2 | Phân quyền đối với file log sinh ra từ syslog-ng | |||
| 143 | 2.4.1.2.3 | Cấu hình lưu trữ log tập trung | |||
| 144 | 2.4.1.3 | Cấu hình journald | |||
| 145 | Áp dụng riêng cho ubuntu | ||||
| 146 | 2.4.1.3.1 | Cấu hình journald để gửi file log đến rsyslog | |||
| 147 | 2.4.1.3.2 | Cấu hình journald để nén các file log lớn | |||
| 148 | 2.4.1.3.3 | Cấu hình journald để viết các logfile vào persistent disk | |||
| 149 | 2.4.1.3.4 | Đảm bảo các quyền trên toàn bộ logfile được cấu hình | |||
| 150 | 2.4.1.4 | Đảm bảo rsyslog hoặc syslog-ng được cài đặt | |||
| 151 | 2.4.1.5 | Phân quyền đối với tất cả các file log | |||
| 152 | 2.5 | Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền | |||
| 153 | 2.5.1 | Cấu hình cron | |||
| 154 | 2.5.1.1 | Cấu hình kích hoạt cron daemon | |||
| 155 | 2.5.1.2 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab | |||
| 156 | 2.5.1.2.1 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly | |||
| 157 | 2.5.1.3 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily | |||
| 158 | 2.5.1.4 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly | |||
| 159 | 2.5.1.5 | Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly | |||
| 160 | 2.5.1.6 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d | |||
| 161 | 2.5.1.7 | Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền | |||
| 162 | 2.5.2 | Cấu hình máy chủ SSH | |||
| 163 | 2.5.2.1 | Cấu hình quyền cho file /etc/ssh/sshd_config | |||
| 164 | 2.5.2.1.1 | Cấu hình quyền cho các file SSH private host | |||
| 165 | 2.5.2.2 | Cấu hình quyền cho các file SSH public host key | |||
| 166 | 2.5.2.3 | Cấu hình giao thức SSH sử dụng SSHv2 | |||
| 167 | 2.5.2.4 | Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH | |||
| 168 | 2.5.2.5 | Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH | |||
| 169 | 2.5.2.6 | Cấu hình SSH MaxAuthTries | |||
| 170 | 2.5.2.7 | Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH | |||
| 171 | 2.5.2.8 | Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH | |||
| 172 | 2.5.2.9 | Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH | |||
| 173 | 2.5.2.10 | Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH | |||
| 174 | 2.5.2.11 | Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH | |||
| 175 | 2.5.2.12 | Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép | |||
| 176 | 2.5.2.13 | Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép | |||
| 177 | 2.5.2.14 | Đảm bảo chỉ có thuật toán trao đổi khóa mạnh được sử dụng | |||
| 178 | 2.5.2.15 | Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH | |||
| 179 | 2.5.2.16 | Cấu hình SSH LoginGraceTime | |||
| 180 | 2.5.2.17 | Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH | |||
| 181 | 2.5.2.18 | Cấu hình cảnh báo SSH | |||
| 182 | 2.5.2.19 | Cấu hình sử dụng SSH PAM | |||
| 183 | 2.5.2.20 | Cấu hình SSH MaxStartups | |||
| 184 | 2.5.2.21 | Cấu hình SSH MaxSessions | |||
| 185 | 2.5.3 | Cấu hình PAM | |||
| 186 | 2.5.3.1 | Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu | |||
| 187 | 2.5.3.2 | Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại | |||
| 188 | 2.5.3.3 | Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu | |||
| 189 | 2.5.3.4 | Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh | |||
| 190 | 2.5.4 | Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường | |||
| 191 | Cấu hình mật khẩu người dùng | ||||
| 192 | 2.5.4.1 | Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu | |||
| 193 | 2.5.4.2 | Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu | |||
| 194 | 2.5.4.3 | Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn | |||
| 195 | 2.5.4.4 | Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn | |||
| 196 | 2.5.4.5 | Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ | |||
| 197 | 2.5.4.6 | Đảm bảo group mặc định của tài khoản root là GID 0 | |||
| 198 | 2.5.4.7 | Cấu hình tham số user umask mặc định | |||
| 199 | 2.5.4.8 | Đảm bảo shell timeout mặc định của người dùng là 900 giây hoặc ít hơn | |||
| 200 | 2.5.4.9 | Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su | |||
| 201 | 2.6 | System Maintenance | |||
| 202 | 2.6.1 | Quyền của file hệ thống | |||
| 203 | 2.6.1.1 | Cấu hình quyền cho file /etc/passwd /etc/shadow, /etc/group, | |||
| 204 | /etc/gshadow, /etc/passwd-, /etc/shadow-, /etc/group-, /etc/gshadow- | ||||
| 205 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd | ||||
| 206 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow | ||||
| 207 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/group | ||||
| 208 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow | ||||
| 209 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd- | ||||
| 210 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow- | ||||
| 211 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/group- | ||||
| 212 | Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow- | ||||
| 213 | Đảm bảo không có file world-writable tồn tại | ||||
| 214 | 2.6.1.2 | Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại | |||
| 215 | 2.6.1.3 | Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại | |||
| 216 | 2.6.2 | Thiết lập cho người dùng và nhóm | |||
| 217 | 2.6.2.1 | Đảm bảo trường mật khẩu không để trống | |||
| 218 | 2.62.2 | Đảm bảo không có bản ghi chứa "+" trong file /etc/passwd | |||
| 219 | 2.6.2.3 | Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home | |||
| 220 | 2.6.2.4 | Đảm bảo không có bản ghi chứa "+" trong file /etc/shadow | |||
| 221 | 2.6.2.5 | Đảm bảo không có bản ghi chứa "+" trong file /etc/group | |||
| 222 | 2.6.2.6 | Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0 | |||
| 223 | 2.6.2.7 | Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root | |||
| 224 | 2.6.2.8 | Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ | |||
| 225 | 2.6.2.9 | Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc world-wide | |||
| 226 | 2.6.2.10 | Đảm bảo không người dùng nào có file .forward | |||
| 227 | 2.6.2.11 | Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc | |||
| 228 | 2.6.2.12 | Đảm bảo file netrc của người dùng không cấp quyền cho group hoặc other | |||
| 229 | 2.6.2.13 | Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts | |||
| 230 | 2.6.2.14 | Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group | |||
| 231 | 2.6.2.15 | Đảm bảo UID không bị lặp | |||
| 232 | 2.6.2.16 | Đảm bảo GID không bị lặp | |||
| 233 | 2.6.2.17 | Đảm bảo tên người dùng không bị lặp | |||
| 234 | 2.6.2.18 | Đảm bảo tên group không lặp | |||
| 235 | 2.6.2.19 | Đảm bảo không có tài khoản trong shadow group | |||
| 236 | Tổng |