Files
audit-web/audit_check_script/Checklist/ubuntu_checklist_new.csv
T
2026-08-26 14:11:37 +07:00

11 KiB

1Unnamed: 0Unnamed: 1KẾT QUẢUnnamed: 3Unnamed: 4Unnamed: 5
2Hạng mục đánh giá Đáp ứngGhi chú
3KhôngBắt buộc
41Thiết lập ban đầu
51.1Cấu hình filesystem
61.1.1Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng
71.1.1.1Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem
81.1.1.2Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem
91.1.1.3Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem
101.1.1.4Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem
111.1.1.5Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem
121.1.1.6Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem
131.1.1.7Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem
141.1.1.8Cấu hình vô hiệu hoá usb storage
151.1.2Cấu hình phân vùng /tmp
161.1.2.1Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp
171.1.2.2Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp
181.1.2.3Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp
191.1.3Cấu hình phân vùng /var/tmp
201.1.3.1Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp
211.1.3.2Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp
221.1.3.3Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp
231.1.4Cấu hình phân vùng /home
241.1.4.1Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home
251.1.4.2Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home
261.1.5Cấu hình phân vùng /dev/shm
271.1.5.1Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm
281.1.5.2Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm
291.1.5.3Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm
301.2Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
311.2.1 Kiểm tra cài đặt AIDE
321.2.2Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
331.3Cấu hình khởi động an toàn
341.3.1Phân quyền đối với file cấu hình bootloader
351.3.2Cấu hình mật khẩu cho bootloader
361.3.3Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode
371.4Additional Process Hardening
381.4.1 Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)
391.4.2Cấu hình vô hiệu hoá prelink
401.4.3Cấu hình vô hiệu hoá core dump
411.5Kiểm soát nội dung cảnh báo
421.5.1Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)
431.5.2Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập
441.5.3Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa
451.5.4Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd
461.5.5Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue
471.5.6Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net
481.5.7Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME
492Service
502.1Cấu hình Time Synchronization
512.1.1Cấu hình sử dụng chronyx
522.1.2Cấu hình sử dụng ntpx
532.2Các Service với mục đích riêng biệt
542.2.1Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services
552.2.2Cấu hình vô hiệu hoá autofs services
562.2.3Cấu hình vô hiệu hoá X window server services
572.2.4Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services
582.2.5Cấu hình vô hiệu hoá cups services
592.2.6Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services
602.2.7Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services
612.2.8Cấu hình vô hiệu hoá dns server services
622.2.9Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services
632.2.10Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services
642.2.11Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services
652.2.12Cấu hình vô hiệu hoá web server services
662.2.13Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services
672.2.14Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services
682.2.15Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services
692.2.16Cấu hình vô hiệu hoá snmp services
702.2.17Cấu hình vô hiệu hoá nis server services
712.2.18Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only
722.2.19Cấu hình vô hiệu hoá network file system services
732.2.20Cấu hình vô hiệu hoá rsync services
742.3Service Clients
752.3.1Cấu hình vô hiệu hoá nis client
762.3.2Cấu hình vô hiệu hoá rsh client
772.3.3Cấu hình vô hiệu hoá talk client
782.3.4Cấu hình vô hiệu hoá telnet client
792.3.5Cấu hình vô hiệu hoá ldap client
802.3.6Cấu hình vô hiệu hoá rpc
812.3.7Cấu hình vô hiệu hoá ftp client
823Cấu hình mạng
833.1Tham số cấu hình mạng (Host Only)
843.1.1 Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding
853.1.2Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)
863.2Tham số cấu hình mạng (Host và Router)
873.2.1 Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước
883.2.2Cấu hình từ chối các ICMP redirect message
893.2.3Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message
903.2.4Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast
913.2.5Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ
923.2.6Cấu hình Reverse Path Filtering
933.2.7Cấu hình TCP SYN Cookies
943.4Cấu hình Firewall
953.4.1Cấu hình Uncomplicated Firewall
963.4.1.1Cấu hình kích hoạt ufwx
973.4.1.2Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufwx
983.4.1.3Cấu hình ufw loopback trafficx
993.4.1.4Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mởx
1003.4.1.5Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufwx
1013.4.2Iptables
1023.4.2.1Cấu hình kích hoạt Iptablesx
1033.4.2.2Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptablesx
1043.4.2.3Cấu hình iptables loopback trafficx
1053.4.2.4Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mởx
1063.4.2.5Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptablesx
1074Logging và Auditing
1084.1Cấu hình logging
1094.1.1Cấu hình rsyslog
1104.1.1.1 Cấu hình kích hoạt rsyslog service
1114.1.1.2Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog
1124.1.1.3Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trungx
1134.1.1.4Phân quyền đối với tất cả các file log
1145Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền
1155.1Cấu hình cron
1165.1.1 Cấu hình kích hoạt cron daemon
1175.1.2Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab
1185.1.3Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly
1195.1.4Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily
1205.1.5Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly
1215.1.6Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly
1225.1.7Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d
1235.1.8Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền
1245.2Cấu hình máy chủ SSH
1255.2.1 Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config
1265.2.2Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key
1275.2.3Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key
1285.2.4Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH
1295.2.5Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH
1305.2.6Cấu hình sử dụng SSH PAM
1315.2.7Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH
1325.2.8Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH
1335.2.9Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH
1345.2.10Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH
1355.2.11Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH
1365.2.12Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH
1375.2.13Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép
1385.2.14Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép
1395.2.15Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép
1405.2.16Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding
1415.2.17Cấu hình cảnh báo SSH
1425.2.18Cấu hình SSH MaxAuthTries
1435.2.19Cấu hình SSH MaxStartups
1445.2.20Cấu hình SSH MaxSessions
1455.2.21Cấu hình SSH LoginGraceTime
1465.2.22Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH
1475.3Cấu hình PAM
1485.3.1 Cấu hình điều kiện tạo mật khẩux
1495.3.2 Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bạix
1505.3.3 Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu
1515.3.4 Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh
1525.4Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường
1535.4.1 Cấu hình mật khẩu người dùng
1545.4.1.1 Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩux
1555.4.1.2 Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩux
1565.4.1.3 Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn
1575.4.1.4 Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn
1585.4.1.5Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ
1595.4.2 Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống
1605.4.3Cấu hình group mặc định của tài khoản root
1615.4.4Cấu hình user umask mặc định
1625.4.5Cấu hình shell timeout mặc định
1635.4.6Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su
1646System Maintenance
1656.1Quyền của file hệ thống
1666.1.1Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd
1676.1.2Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow
1686.1.3Cấu hình phân quyền cho file /etc/group
1696.1.4Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow
1706.1.5Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-
1716.1.6Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-
1726.1.7Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-
1736.1.8Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-
1746.1.9Đảm bảo không có file world-writable tồn tại
1756.1.10Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại
1766.1.11Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại
1776.2Thiết lập cho người dùng và nhóm
1786.2.1 Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords
1796.2.2Đảm bảo trường mật khẩu không để trống
1806.2.3Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group
1816.2.4Đảm bảo shadow group rỗng
1826.2.5Đảm bảo UID không bị lặp
1836.2.6Đảm bảo GID không bị lặp
1846.2.7Đảm bảo tên người dùng không bị lặp
1856.2.8Đảm bảo tên group không bị lặp
1866.2.9Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root
1876.2.10Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0
1886.2.11Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home
1896.2.12Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ
1906.2.13Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao
1916.2.14Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc
1926.2.15Đảm bảo không người dùng nào có file .forward
1936.2.16Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts
1946.2.17Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other
19500017