STT,Hạng mục đánh giá,Unnamed: 2,Unnamed: 3,Unnamed: 4 ,,KẾT QUẢ,, ,,,, ,,Đạt,Không, 2.1,Thiết lập ban đầu,,, 2.1.1,Cấu hình filesystem,,, 2.1.1.1,"Cấu hình vô hiệu hoá cramfs, freevxfs, jffs2, hfs, hfsplus, squashfs, udf filesystem",,, ,Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá usb storage,,, ,Cấu hình phân vùng /tmp,,, 2.1.1.2,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp,,, 2.1.1.3,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp,,, 2.1.1.4,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp,,, ,Cấu hình phân vùng /var/tmp,,, 2.1.1.5,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp,,, 2.1.1.6,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp,,, 2.1.1.7,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp,,, ,Cấu hình phân vùng /home,,, 2.1.1.8,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home,,, ,Cấu hình phân vùng /dev/shm,,, 2.1.1.9,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm,,, 2.1.1.10,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm,,, 2.1.1.11,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm,,, 2.1.1.12,Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung,,, 2.1.1.13,Cấu hình vô hiệu hoá automounting,,, 2.1.2,Cấu hình sudo (áp dụng dành riêng cho Ubuntu),,, 2.1.2.1,Kiểm tra việc cài đặt sudo,,, 2.1.2.2,Cấu hình các lệnh sudo sử dụng pty,,, 2.1.2.3,Đảm bảo file nhật ký của sudo tồn tại,,, 2.1.3,Cấu hình cập nhật phần mềm,,, 2.1.3.1,Cấu hình kích hoạt gpgcheck,,, 2.1.4,Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,, 2.1.4.1,Kiểm tra việc cài đặt AIDE,,, 2.1.4.2,Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,, 2.1.5,Cấu hình khởi động an toàn,,, 2.1.5.1,Phân quyền đối với file cấu hình bootloader,,, 2.1.5.2,Cấu hình mật khẩu cho bootloader,,, 2.1.5.3,Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode,,, 2.1.5.4,Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot,,, 2.1.6,Additional Process Hardening,,, 2.1.6.1,Cấu hình kiểm soát core dump,,, 2.1.6.2,Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization),,, 2.1.6.3,Cấu hình vô hiệu hoá prelink,,, 2.1.7,Kiểm soát nội dung cảnh báo,,, 2.1.7.1,Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day),,, 2.1.7.2,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập,,, 2.1.7.3,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa,,, 2.1.7.4,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd,,, 2.1.7.5,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue,,, 2.1.7.6,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net,,, 2.1.7.7,Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME,,, 2.2,Service,,, 2.2.1, Cấu hình inetd Service,,, 2.2.1.1,"Cấu hình vô hiệu hoá chargen service, daytime service,",,, ,"discard service, echo service, time service, rsh, talk service, telnet, tftp, rsync, xinetd.",,, 2.2.2,Các Service với mục đích riêng biệt,,, 2.2.2.1,Cấu hình sử dụng NTP,,, 2.2.2.2,Cấu hình sử dụng chrony,,, 2.2.2.3,"Cấu hình vô hiệu hoá X window, Avahi, CUPS, DHCP, LDAP, NFS, RPC, DNS , FTP, HTTP, POP3, IMAP, Samba, HTTP Proxy, SNMP, NIS",,, ,Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá autofs services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá X window server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá cups services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá dns server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá web server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá snmp services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá nis server services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá network file system services,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá rsync services,,, 2.2.2.4,Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only,,, 2.2.3,Service Clients,,, 2.2.3.1,"Cấu hình xoá bỏ NIS client, rsh client, talk client, telnet client, LDAP client",,, ,Cấu hình vô hiệu hoá nis client,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá rsh client,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá talk client,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá telnet client,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá ldap client,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá rpc,,, ,Cấu hình vô hiệu hoá ftp client,,, 2.3,Cấu hình mạng,,, 2.3.1,Tham số cấu hình mạng (Host Only),,, 2.3.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding,,, 2.3.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect),,, 2.3.2,Tham số cấu hình mạng (Host và Router),,, 2.3.2.1,Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước,,, 2.3.2.2,Cấu hình từ chối các ICMP redirect message,,, 2.3.2.3,Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message,,, 2.3.2.4,Ghi lại các gói tin khả nghi (Suspicious Packets),,, 2.3.2.5,Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast,,, 2.3.2.6,Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ,,, 2.3.2.7,Cấu hình Reverse Path Filtering,,, 2.3.2.8,Cấu hình TCP SYN Cookies,,, 2.3.3,TCP Wrappers,,, 2.3.3.1,Kiêm tra việc cài đặt TCP Wrappers,,, 2.3.3.2,Cấu hình file /etc/host.allow,,, 2.3.3.3,Cấu hình file /etc/hosts.deny,,, 2.3.3.4,Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.allow,,, 2.3.3.5,Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.deny,,, 2.3.4,Tưởng lửa (áp dụng dành riêng cho ubuntu),,, 2.3.4.1,Cài đặt tưởng lửa mềm (soft firewall),,, 2.3.4.1.1,Cài đặt Firewall package ,,, 2.3.4.2,Cấu hình ufw (UncomplicatedFirewal),,, 2.3.4.2.1,Cấu hình kích hoạt ufw,,, 2.3.4.2.2,Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa,,, 2.3.4.2.3,Cấu hình loopback traffic,,, 2.3.4.3,Cấu hình tường lửa nftable,,, 2.3.4.3.1,Cấu hình tạo ít nhất 1 bảng trong nftable,,, 2.3.4.3.2,Cấu hình các base chain,,, 2.3.4.3.3,Cấu hình loopback traffic,,, 2.3.4.3.4,Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa,,, 2.3.4.3.5,Cấu hình kích hoạt nftable,,, 2.3.4.3.6,Cấu hình nftable rule,,, 2.3.5,Iptables,,, 2.3.5.1,Cấu hình kích hoạt Iptables,,, 2.3.5.2,Cấu hình chính sách từ chối mặc định trên firewall,,, 2.3.5.3,Cấu hình loopback traffic,,, 2.3.5.4,Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,, 2.4,Logging và Auditing,,, 2.4.1,Cấu hình logging,,, 2.4.1.1,Cấu hình rsyslog,,, 2.4.1.1.1,Cấu hình kích hoạt rsyslog service,,, 2.4.1.1.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog,,, 2.4.1.1.3,Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung,,, 2.4.1.2,Phân quyền đối với tất cả các file log,,, ,Áp dụng đối với Centos,,, 2.4.1.2.1,Cấu hình kích hoạt syslog-ng service,,, 2.4.1.2.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ syslog-ng,,, 2.4.1.2.3,Cấu hình lưu trữ log tập trung,,, 2.4.1.3,Cấu hình journald,,, ,Áp dụng riêng cho ubuntu,,, 2.4.1.3.1,Cấu hình journald để gửi file log đến rsyslog,,, 2.4.1.3.2,Cấu hình journald để nén các file log lớn,,, 2.4.1.3.3,Cấu hình journald để viết các logfile vào persistent disk,,, 2.4.1.3.4,Đảm bảo các quyền trên toàn bộ logfile được cấu hình,,, 2.4.1.4,Đảm bảo rsyslog hoặc syslog-ng được cài đặt,,, 2.4.1.5,Phân quyền đối với tất cả các file log,,, 2.5,"Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền",,, 2.5.1,Cấu hình cron,,, 2.5.1.1,Cấu hình kích hoạt cron daemon,,, 2.5.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab,,, 2.5.1.2.1,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly,,, 2.5.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily,,, 2.5.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly,,, 2.5.1.5,Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly,,, 2.5.1.6,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d,,, 2.5.1.7,Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền,,, 2.5.2,Cấu hình máy chủ SSH,,, 2.5.2.1,Cấu hình quyền cho file /etc/ssh/sshd_config,,, 2.5.2.1.1,Cấu hình quyền cho các file SSH private host,,, 2.5.2.2,Cấu hình quyền cho các file SSH public host key,,, 2.5.2.3,Cấu hình giao thức SSH sử dụng SSHv2,,, 2.5.2.4,Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.5,Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.6,Cấu hình SSH MaxAuthTries,,, 2.5.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.12,Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép,,, 2.5.2.13,Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép,,, 2.5.2.14,Đảm bảo chỉ có thuật toán trao đổi khóa mạnh được sử dụng,,, 2.5.2.15,Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.16,Cấu hình SSH LoginGraceTime,,, 2.5.2.17,Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH,,, 2.5.2.18,Cấu hình cảnh báo SSH,,, 2.5.2.19,Cấu hình sử dụng SSH PAM,,, 2.5.2.20,Cấu hình SSH MaxStartups,,, 2.5.2.21,Cấu hình SSH MaxSessions,,, 2.5.3,Cấu hình PAM,,, 2.5.3.1,Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu,,, 2.5.3.2,Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại,,, 2.5.3.3,Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu,,, 2.5.3.4,Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh,,, 2.5.4,Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường,,, ,Cấu hình mật khẩu người dùng,,, 2.5.4.1,Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu,,, 2.5.4.2,Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu,,, 2.5.4.3,Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn,,, 2.5.4.4,Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn,,, 2.5.4.5,Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ,,, 2.5.4.6, Đảm bảo group mặc định của tài khoản root là GID 0,,, 2.5.4.7,Cấu hình tham số user umask mặc định,,, 2.5.4.8,Đảm bảo shell timeout mặc định của người dùng là 900 giây hoặc ít hơn,,, 2.5.4.9,Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su,,, 2.6,System Maintenance,,, 2.6.1,Quyền của file hệ thống,,, 2.6.1.1,"Cấu hình quyền cho file /etc/passwd /etc/shadow, /etc/group,",,, ,"/etc/gshadow, /etc/passwd-, /etc/shadow-, /etc/group-, /etc/gshadow-",,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-,,, ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-,,, ,Đảm bảo không có file world-writable tồn tại,,, 2.6.1.2,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại,,, 2.6.1.3,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại,,, 2.6.2,Thiết lập cho người dùng và nhóm,,, 2.6.2.1,Đảm bảo trường mật khẩu không để trống,,, 2.62.2,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/passwd",,, 2.6.2.3,Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home,,, 2.6.2.4,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/shadow",,, 2.6.2.5,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/group",,, 2.6.2.6,Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0,,, 2.6.2.7,Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root,,, 2.6.2.8,Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ,,, 2.6.2.9,Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc world-wide,,, 2.6.2.10,Đảm bảo không người dùng nào có file .forward,,, 2.6.2.11,Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc,,, 2.6.2.12,Đảm bảo file netrc của người dùng không cấp quyền cho group hoặc other,,, 2.6.2.13,Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts,,, 2.6.2.14,Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group,,, 2.6.2.15,Đảm bảo UID không bị lặp,,, 2.6.2.16,Đảm bảo GID không bị lặp,,, 2.6.2.17,Đảm bảo tên người dùng không bị lặp,,, 2.6.2.18,Đảm bảo tên group không lặp,,, 2.6.2.19,Đảm bảo không có tài khoản trong shadow group,,, Tổng,,,,