Files
2026-08-26 14:11:37 +07:00

14 KiB

1STTHạng mục đánh giáUnnamed: 2Unnamed: 3Unnamed: 4
2KẾT QUẢ
3
4ĐạtKhông
52.1Thiết lập ban đầu
62.1.1Cấu hình filesystem
72.1.1.1Cấu hình vô hiệu hoá cramfs, freevxfs, jffs2, hfs, hfsplus, squashfs, udf filesystem
8Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem
9Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem
10Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem
11Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem
12Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem
13Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem
14Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem
15Cấu hình vô hiệu hoá usb storage
16Cấu hình phân vùng /tmp
172.1.1.2Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp
182.1.1.3Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp
192.1.1.4Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp
20Cấu hình phân vùng /var/tmp
212.1.1.5Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp
222.1.1.6Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp
232.1.1.7Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp
24Cấu hình phân vùng /home
252.1.1.8Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home
26Cấu hình phân vùng /dev/shm
272.1.1.9Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm
282.1.1.10Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm
292.1.1.11Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm
302.1.1.12Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung
312.1.1.13Cấu hình vô hiệu hoá automounting
322.1.2Cấu hình sudo (áp dụng dành riêng cho Ubuntu)
332.1.2.1Kiểm tra việc cài đặt sudo
342.1.2.2Cấu hình các lệnh sudo sử dụng pty
352.1.2.3Đảm bảo file nhật ký của sudo tồn tại
362.1.3Cấu hình cập nhật phần mềm
372.1.3.1Cấu hình kích hoạt gpgcheck
382.1.4Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
392.1.4.1Kiểm tra việc cài đặt AIDE
402.1.4.2Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
412.1.5Cấu hình khởi động an toàn
422.1.5.1Phân quyền đối với file cấu hình bootloader
432.1.5.2Cấu hình mật khẩu cho bootloader
442.1.5.3Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode
452.1.5.4Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot
462.1.6Additional Process Hardening
472.1.6.1Cấu hình kiểm soát core dump
482.1.6.2Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)
492.1.6.3Cấu hình vô hiệu hoá prelink
502.1.7Kiểm soát nội dung cảnh báo
512.1.7.1Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)
522.1.7.2Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập
532.1.7.3Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa
542.1.7.4Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd
552.1.7.5Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue
562.1.7.6Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net
572.1.7.7Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME
582.2Service
592.2.1Cấu hình inetd Service
602.2.1.1Cấu hình vô hiệu hoá chargen service, daytime service,
61discard service, echo service, time service, rsh, talk service, telnet, tftp, rsync, xinetd.
622.2.2Các Service với mục đích riêng biệt
632.2.2.1Cấu hình sử dụng NTP
642.2.2.2Cấu hình sử dụng chrony
652.2.2.3Cấu hình vô hiệu hoá X window, Avahi, CUPS, DHCP, LDAP, NFS, RPC, DNS , FTP, HTTP, POP3, IMAP, Samba, HTTP Proxy, SNMP, NIS
66Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services
67Cấu hình vô hiệu hoá autofs services
68Cấu hình vô hiệu hoá X window server services
69Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services
70Cấu hình vô hiệu hoá cups services
71Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services
72Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services
73Cấu hình vô hiệu hoá dns server services
74Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services
75Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services
76Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services
77Cấu hình vô hiệu hoá web server services
78Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services
79Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services
80Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services
81Cấu hình vô hiệu hoá snmp services
82Cấu hình vô hiệu hoá nis server services
83Cấu hình vô hiệu hoá network file system services
84Cấu hình vô hiệu hoá rsync services
852.2.2.4Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only
862.2.3Service Clients
872.2.3.1Cấu hình xoá bỏ NIS client, rsh client, talk client, telnet client, LDAP client
88Cấu hình vô hiệu hoá nis client
89Cấu hình vô hiệu hoá rsh client
90Cấu hình vô hiệu hoá talk client
91Cấu hình vô hiệu hoá telnet client
92Cấu hình vô hiệu hoá ldap client
93Cấu hình vô hiệu hoá rpc
94Cấu hình vô hiệu hoá ftp client
952.3Cấu hình mạng
962.3.1Tham số cấu hình mạng (Host Only)
972.3.1.1Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding
982.3.1.2Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)
992.3.2Tham số cấu hình mạng (Host và Router)
1002.3.2.1Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước
1012.3.2.2Cấu hình từ chối các ICMP redirect message
1022.3.2.3Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message
1032.3.2.4Ghi lại các gói tin khả nghi (Suspicious Packets)
1042.3.2.5Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast
1052.3.2.6Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ
1062.3.2.7Cấu hình Reverse Path Filtering
1072.3.2.8Cấu hình TCP SYN Cookies
1082.3.3TCP Wrappers
1092.3.3.1Kiêm tra việc cài đặt TCP Wrappers
1102.3.3.2Cấu hình file /etc/host.allow
1112.3.3.3Cấu hình file /etc/hosts.deny
1122.3.3.4Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.allow
1132.3.3.5Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.deny
1142.3.4Tưởng lửa (áp dụng dành riêng cho ubuntu)
1152.3.4.1Cài đặt tưởng lửa mềm (soft firewall)
1162.3.4.1.1Cài đặt Firewall package
1172.3.4.2Cấu hình ufw (UncomplicatedFirewal)
1182.3.4.2.1Cấu hình kích hoạt ufw
1192.3.4.2.2Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa
1202.3.4.2.3Cấu hình loopback traffic
1212.3.4.3Cấu hình tường lửa nftable
1222.3.4.3.1Cấu hình tạo ít nhất 1 bảng trong nftable
1232.3.4.3.2Cấu hình các base chain
1242.3.4.3.3Cấu hình loopback traffic
1252.3.4.3.4Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa
1262.3.4.3.5Cấu hình kích hoạt nftable
1272.3.4.3.6Cấu hình nftable rule
1282.3.5Iptables
1292.3.5.1Cấu hình kích hoạt Iptables
1302.3.5.2Cấu hình chính sách từ chối mặc định trên firewall
1312.3.5.3Cấu hình loopback traffic
1322.3.5.4Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở
1332.4Logging và Auditing
1342.4.1Cấu hình logging
1352.4.1.1Cấu hình rsyslog
1362.4.1.1.1Cấu hình kích hoạt rsyslog service
1372.4.1.1.2Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog
1382.4.1.1.3Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung
1392.4.1.2Phân quyền đối với tất cả các file log
140Áp dụng đối với Centos
1412.4.1.2.1Cấu hình kích hoạt syslog-ng service
1422.4.1.2.2Phân quyền đối với file log sinh ra từ syslog-ng
1432.4.1.2.3Cấu hình lưu trữ log tập trung
1442.4.1.3Cấu hình journald
145Áp dụng riêng cho ubuntu
1462.4.1.3.1Cấu hình journald để gửi file log đến rsyslog
1472.4.1.3.2Cấu hình journald để nén các file log lớn
1482.4.1.3.3Cấu hình journald để viết các logfile vào persistent disk
1492.4.1.3.4Đảm bảo các quyền trên toàn bộ logfile được cấu hình
1502.4.1.4Đảm bảo rsyslog hoặc syslog-ng được cài đặt
1512.4.1.5Phân quyền đối với tất cả các file log
1522.5Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền
1532.5.1Cấu hình cron
1542.5.1.1Cấu hình kích hoạt cron daemon
1552.5.1.2Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab
1562.5.1.2.1Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly
1572.5.1.3Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily
1582.5.1.4Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly
1592.5.1.5Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly
1602.5.1.6Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d
1612.5.1.7Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền
1622.5.2Cấu hình máy chủ SSH
1632.5.2.1Cấu hình quyền cho file /etc/ssh/sshd_config
1642.5.2.1.1Cấu hình quyền cho các file SSH private host
1652.5.2.2Cấu hình quyền cho các file SSH public host key
1662.5.2.3Cấu hình giao thức SSH sử dụng SSHv2
1672.5.2.4Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH
1682.5.2.5Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH
1692.5.2.6Cấu hình SSH MaxAuthTries
1702.5.2.7Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH
1712.5.2.8Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH
1722.5.2.9Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH
1732.5.2.10Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH
1742.5.2.11Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH
1752.5.2.12Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép
1762.5.2.13Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép
1772.5.2.14Đảm bảo chỉ có thuật toán trao đổi khóa mạnh được sử dụng
1782.5.2.15Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH
1792.5.2.16Cấu hình SSH LoginGraceTime
1802.5.2.17Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH
1812.5.2.18Cấu hình cảnh báo SSH
1822.5.2.19Cấu hình sử dụng SSH PAM
1832.5.2.20Cấu hình SSH MaxStartups
1842.5.2.21Cấu hình SSH MaxSessions
1852.5.3Cấu hình PAM
1862.5.3.1Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu
1872.5.3.2Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại
1882.5.3.3Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu
1892.5.3.4Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh
1902.5.4Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường
191Cấu hình mật khẩu người dùng
1922.5.4.1Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu
1932.5.4.2Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu
1942.5.4.3Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn
1952.5.4.4Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn
1962.5.4.5Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ
1972.5.4.6Đảm bảo group mặc định của tài khoản root là GID 0
1982.5.4.7Cấu hình tham số user umask mặc định
1992.5.4.8Đảm bảo shell timeout mặc định của người dùng là 900 giây hoặc ít hơn
2002.5.4.9Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su
2012.6System Maintenance
2022.6.1Quyền của file hệ thống
2032.6.1.1Cấu hình quyền cho file /etc/passwd /etc/shadow, /etc/group,
204/etc/gshadow, /etc/passwd-, /etc/shadow-, /etc/group-, /etc/gshadow-
205Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd
206Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow
207Cấu hình phân quyền cho file /etc/group
208Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow
209Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-
210Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-
211Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-
212Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-
213Đảm bảo không có file world-writable tồn tại
2142.6.1.2Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại
2152.6.1.3Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại
2162.6.2Thiết lập cho người dùng và nhóm
2172.6.2.1Đảm bảo trường mật khẩu không để trống
2182.62.2Đảm bảo không có bản ghi chứa "+" trong file /etc/passwd
2192.6.2.3Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home
2202.6.2.4Đảm bảo không có bản ghi chứa "+" trong file /etc/shadow
2212.6.2.5Đảm bảo không có bản ghi chứa "+" trong file /etc/group
2222.6.2.6Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0
2232.6.2.7Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root
2242.6.2.8Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ
2252.6.2.9Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc world-wide
2262.6.2.10Đảm bảo không người dùng nào có file .forward
2272.6.2.11Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc
2282.6.2.12Đảm bảo file netrc của người dùng không cấp quyền cho group hoặc other
2292.6.2.13Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts
2302.6.2.14Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group
2312.6.2.15Đảm bảo UID không bị lặp
2322.6.2.16Đảm bảo GID không bị lặp
2332.6.2.17Đảm bảo tên người dùng không bị lặp
2342.6.2.18Đảm bảo tên group không lặp
2352.6.2.19Đảm bảo không có tài khoản trong shadow group
236Tổng