v2.3
This commit is contained in:
@@ -0,0 +1,236 @@
|
||||
STT,Hạng mục đánh giá,Unnamed: 2,Unnamed: 3,Unnamed: 4
|
||||
,,KẾT QUẢ,,
|
||||
,,,,
|
||||
,,Đạt,Không,
|
||||
2.1,Thiết lập ban đầu,,,
|
||||
2.1.1,Cấu hình filesystem,,,
|
||||
2.1.1.1,"Cấu hình vô hiệu hoá cramfs, freevxfs, jffs2, hfs, hfsplus, squashfs, udf filesystem",,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá usb storage,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /tmp,,,
|
||||
2.1.1.2,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp,,,
|
||||
2.1.1.3,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp,,,
|
||||
2.1.1.4,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
2.1.1.5,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
2.1.1.6,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
2.1.1.7,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /home,,,
|
||||
2.1.1.8,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home,,,
|
||||
,Cấu hình phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.9,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.10,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.11,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm,,,
|
||||
2.1.1.12,Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung,,,
|
||||
2.1.1.13,Cấu hình vô hiệu hoá automounting,,,
|
||||
2.1.2,Cấu hình sudo (áp dụng dành riêng cho Ubuntu),,,
|
||||
2.1.2.1,Kiểm tra việc cài đặt sudo,,,
|
||||
2.1.2.2,Cấu hình các lệnh sudo sử dụng pty,,,
|
||||
2.1.2.3,Đảm bảo file nhật ký của sudo tồn tại,,,
|
||||
2.1.3,Cấu hình cập nhật phần mềm,,,
|
||||
2.1.3.1,Cấu hình kích hoạt gpgcheck,,,
|
||||
2.1.4,Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,
|
||||
2.1.4.1,Kiểm tra việc cài đặt AIDE,,,
|
||||
2.1.4.2,Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,
|
||||
2.1.5,Cấu hình khởi động an toàn,,,
|
||||
2.1.5.1,Phân quyền đối với file cấu hình bootloader,,,
|
||||
2.1.5.2,Cấu hình mật khẩu cho bootloader,,,
|
||||
2.1.5.3,Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode,,,
|
||||
2.1.5.4,Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot,,,
|
||||
2.1.6,Additional Process Hardening,,,
|
||||
2.1.6.1,Cấu hình kiểm soát core dump,,,
|
||||
2.1.6.2,Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization),,,
|
||||
2.1.6.3,Cấu hình vô hiệu hoá prelink,,,
|
||||
2.1.7,Kiểm soát nội dung cảnh báo,,,
|
||||
2.1.7.1,Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day),,,
|
||||
2.1.7.2,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập,,,
|
||||
2.1.7.3,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa,,,
|
||||
2.1.7.4,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd,,,
|
||||
2.1.7.5,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue,,,
|
||||
2.1.7.6,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net,,,
|
||||
2.1.7.7,Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME,,,
|
||||
2.2,Service,,,
|
||||
2.2.1, Cấu hình inetd Service,,,
|
||||
2.2.1.1,"Cấu hình vô hiệu hoá chargen service, daytime service,",,,
|
||||
,"discard service, echo service, time service, rsh, talk service, telnet, tftp, rsync, xinetd.",,,
|
||||
2.2.2,Các Service với mục đích riêng biệt,,,
|
||||
2.2.2.1,Cấu hình sử dụng NTP,,,
|
||||
2.2.2.2,Cấu hình sử dụng chrony,,,
|
||||
2.2.2.3,"Cấu hình vô hiệu hoá X window, Avahi, CUPS, DHCP, LDAP, NFS, RPC, DNS , FTP, HTTP, POP3, IMAP, Samba, HTTP Proxy, SNMP, NIS",,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá autofs services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá X window server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá cups services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá dns server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá web server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá snmp services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá nis server services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá network file system services,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá rsync services,,,
|
||||
2.2.2.4,Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only,,,
|
||||
2.2.3,Service Clients,,,
|
||||
2.2.3.1,"Cấu hình xoá bỏ NIS client, rsh client, talk client, telnet client, LDAP client",,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá nis client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá rsh client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá talk client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá telnet client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ldap client,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá rpc,,,
|
||||
,Cấu hình vô hiệu hoá ftp client,,,
|
||||
2.3,Cấu hình mạng,,,
|
||||
2.3.1,Tham số cấu hình mạng (Host Only),,,
|
||||
2.3.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding,,,
|
||||
2.3.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect),,,
|
||||
2.3.2,Tham số cấu hình mạng (Host và Router),,,
|
||||
2.3.2.1,Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước,,,
|
||||
2.3.2.2,Cấu hình từ chối các ICMP redirect message,,,
|
||||
2.3.2.3,Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message,,,
|
||||
2.3.2.4,Ghi lại các gói tin khả nghi (Suspicious Packets),,,
|
||||
2.3.2.5,Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast,,,
|
||||
2.3.2.6,Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ,,,
|
||||
2.3.2.7,Cấu hình Reverse Path Filtering,,,
|
||||
2.3.2.8,Cấu hình TCP SYN Cookies,,,
|
||||
2.3.3,TCP Wrappers,,,
|
||||
2.3.3.1,Kiêm tra việc cài đặt TCP Wrappers,,,
|
||||
2.3.3.2,Cấu hình file /etc/host.allow,,,
|
||||
2.3.3.3,Cấu hình file /etc/hosts.deny,,,
|
||||
2.3.3.4,Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.allow,,,
|
||||
2.3.3.5,Cấu hình quyền truy cập /etc/hosts.deny,,,
|
||||
2.3.4,Tưởng lửa (áp dụng dành riêng cho ubuntu),,,
|
||||
2.3.4.1,Cài đặt tưởng lửa mềm (soft firewall),,,
|
||||
2.3.4.1.1,Cài đặt Firewall package ,,,
|
||||
2.3.4.2,Cấu hình ufw (UncomplicatedFirewal),,,
|
||||
2.3.4.2.1,Cấu hình kích hoạt ufw,,,
|
||||
2.3.4.2.2,Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa,,,
|
||||
2.3.4.2.3,Cấu hình loopback traffic,,,
|
||||
2.3.4.3,Cấu hình tường lửa nftable,,,
|
||||
2.3.4.3.1,Cấu hình tạo ít nhất 1 bảng trong nftable,,,
|
||||
2.3.4.3.2,Cấu hình các base chain,,,
|
||||
2.3.4.3.3,Cấu hình loopback traffic,,,
|
||||
2.3.4.3.4,Cấu hình chính sách từ chối mặc định của tường lửa,,,
|
||||
2.3.4.3.5,Cấu hình kích hoạt nftable,,,
|
||||
2.3.4.3.6,Cấu hình nftable rule,,,
|
||||
2.3.5,Iptables,,,
|
||||
2.3.5.1,Cấu hình kích hoạt Iptables,,,
|
||||
2.3.5.2,Cấu hình chính sách từ chối mặc định trên firewall,,,
|
||||
2.3.5.3,Cấu hình loopback traffic,,,
|
||||
2.3.5.4,Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,
|
||||
2.4,Logging và Auditing,,,
|
||||
2.4.1,Cấu hình logging,,,
|
||||
2.4.1.1,Cấu hình rsyslog,,,
|
||||
2.4.1.1.1,Cấu hình kích hoạt rsyslog service,,,
|
||||
2.4.1.1.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog,,,
|
||||
2.4.1.1.3,Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung,,,
|
||||
2.4.1.2,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,
|
||||
,Áp dụng đối với Centos,,,
|
||||
2.4.1.2.1,Cấu hình kích hoạt syslog-ng service,,,
|
||||
2.4.1.2.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ syslog-ng,,,
|
||||
2.4.1.2.3,Cấu hình lưu trữ log tập trung,,,
|
||||
2.4.1.3,Cấu hình journald,,,
|
||||
,Áp dụng riêng cho ubuntu,,,
|
||||
2.4.1.3.1,Cấu hình journald để gửi file log đến rsyslog,,,
|
||||
2.4.1.3.2,Cấu hình journald để nén các file log lớn,,,
|
||||
2.4.1.3.3,Cấu hình journald để viết các logfile vào persistent disk,,,
|
||||
2.4.1.3.4,Đảm bảo các quyền trên toàn bộ logfile được cấu hình,,,
|
||||
2.4.1.4,Đảm bảo rsyslog hoặc syslog-ng được cài đặt,,,
|
||||
2.4.1.5,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,
|
||||
2.5,"Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền",,,
|
||||
2.5.1,Cấu hình cron,,,
|
||||
2.5.1.1,Cấu hình kích hoạt cron daemon,,,
|
||||
2.5.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab,,,
|
||||
2.5.1.2.1,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly,,,
|
||||
2.5.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily,,,
|
||||
2.5.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly,,,
|
||||
2.5.1.5,Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly,,,
|
||||
2.5.1.6,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d,,,
|
||||
2.5.1.7,Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền,,,
|
||||
2.5.2,Cấu hình máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.1,Cấu hình quyền cho file /etc/ssh/sshd_config,,,
|
||||
2.5.2.1.1,Cấu hình quyền cho các file SSH private host,,,
|
||||
2.5.2.2,Cấu hình quyền cho các file SSH public host key,,,
|
||||
2.5.2.3,Cấu hình giao thức SSH sử dụng SSHv2,,,
|
||||
2.5.2.4,Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.5,Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.6,Cấu hình SSH MaxAuthTries,,,
|
||||
2.5.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.12,Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép,,,
|
||||
2.5.2.13,Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép,,,
|
||||
2.5.2.14,Đảm bảo chỉ có thuật toán trao đổi khóa mạnh được sử dụng,,,
|
||||
2.5.2.15,Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.16,Cấu hình SSH LoginGraceTime,,,
|
||||
2.5.2.17,Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH,,,
|
||||
2.5.2.18,Cấu hình cảnh báo SSH,,,
|
||||
2.5.2.19,Cấu hình sử dụng SSH PAM,,,
|
||||
2.5.2.20,Cấu hình SSH MaxStartups,,,
|
||||
2.5.2.21,Cấu hình SSH MaxSessions,,,
|
||||
2.5.3,Cấu hình PAM,,,
|
||||
2.5.3.1,Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu,,,
|
||||
2.5.3.2,Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại,,,
|
||||
2.5.3.3,Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu,,,
|
||||
2.5.3.4,Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh,,,
|
||||
2.5.4,Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường,,,
|
||||
,Cấu hình mật khẩu người dùng,,,
|
||||
2.5.4.1,Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu,,,
|
||||
2.5.4.2,Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu,,,
|
||||
2.5.4.3,Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn,,,
|
||||
2.5.4.4,Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn,,,
|
||||
2.5.4.5,Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ,,,
|
||||
2.5.4.6, Đảm bảo group mặc định của tài khoản root là GID 0,,,
|
||||
2.5.4.7,Cấu hình tham số user umask mặc định,,,
|
||||
2.5.4.8,Đảm bảo shell timeout mặc định của người dùng là 900 giây hoặc ít hơn,,,
|
||||
2.5.4.9,Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su,,,
|
||||
2.6,System Maintenance,,,
|
||||
2.6.1,Quyền của file hệ thống,,,
|
||||
2.6.1.1,"Cấu hình quyền cho file /etc/passwd /etc/shadow, /etc/group,",,,
|
||||
,"/etc/gshadow, /etc/passwd-, /etc/shadow-, /etc/group-, /etc/gshadow-",,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-,,,
|
||||
,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-,,,
|
||||
,Đảm bảo không có file world-writable tồn tại,,,
|
||||
2.6.1.2,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại,,,
|
||||
2.6.1.3,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại,,,
|
||||
2.6.2,Thiết lập cho người dùng và nhóm,,,
|
||||
2.6.2.1,Đảm bảo trường mật khẩu không để trống,,,
|
||||
2.62.2,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/passwd",,,
|
||||
2.6.2.3,Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home,,,
|
||||
2.6.2.4,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/shadow",,,
|
||||
2.6.2.5,"Đảm bảo không có bản ghi chứa ""+"" trong file /etc/group",,,
|
||||
2.6.2.6,Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0,,,
|
||||
2.6.2.7,Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root,,,
|
||||
2.6.2.8,Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ,,,
|
||||
2.6.2.9,Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc world-wide,,,
|
||||
2.6.2.10,Đảm bảo không người dùng nào có file .forward,,,
|
||||
2.6.2.11,Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc,,,
|
||||
2.6.2.12,Đảm bảo file netrc của người dùng không cấp quyền cho group hoặc other,,,
|
||||
2.6.2.13,Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts,,,
|
||||
2.6.2.14,Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group,,,
|
||||
2.6.2.15,Đảm bảo UID không bị lặp,,,
|
||||
2.6.2.16,Đảm bảo GID không bị lặp,,,
|
||||
2.6.2.17,Đảm bảo tên người dùng không bị lặp,,,
|
||||
2.6.2.18,Đảm bảo tên group không lặp,,,
|
||||
2.6.2.19,Đảm bảo không có tài khoản trong shadow group,,,
|
||||
Tổng,,,,
|
||||
|
Reference in New Issue
Block a user