192 lines
10 KiB
Plaintext
192 lines
10 KiB
Plaintext
1.1|Cấu hình filesystem
|
|
1.1.1|Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng
|
|
1.1.1.1|Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem
|
|
1.1.1.2|Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem
|
|
1.1.1.3|Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem
|
|
1.1.1.4|Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem
|
|
1.1.1.5|Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem
|
|
1.1.1.6|Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem
|
|
1.1.1.7|Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem
|
|
1.1.1.8|Cấu hình vô hiệu hoá usb storage
|
|
1.1.2|Cấu hình phân vùng /tmp
|
|
1.1.2.1|Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp
|
|
1.1.2.2|Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp
|
|
1.1.2.3|Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp
|
|
1.1.3|Cấu hình phân vùng /var/tmp
|
|
1.1.3.1|Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp
|
|
1.1.3.2|Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp
|
|
1.1.3.3|Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp
|
|
1.1.4|Cấu hình phân vùng /home
|
|
1.1.4.1|Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home
|
|
1.1.4.2|Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home
|
|
1.1.5|Cấu hình phân vùng /dev/shm
|
|
1.1.5.1|Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm
|
|
1.1.5.2|Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm
|
|
1.1.5.3|Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm
|
|
1.2|Cấu hình cập nhật phần mềm
|
|
1.2.1|Cấu hình kích hoạt gpgcheck
|
|
1.3|Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
|
|
1.3.1|Kiểm tra cài đặt AIDE
|
|
1.3.2|Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
|
|
1.4|Cấu hình khởi động an toàn
|
|
1.4.1|Phân quyền đối với file cấu hình bootloader
|
|
1.4.2|Cấu hình mật khẩu cho bootloader
|
|
1.4.3|Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode
|
|
1.4.4|Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot
|
|
1.5|Additional Process Hardening
|
|
1.5.1|Cấu hình vô hiệu hoá core dump
|
|
1.5.2|Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)
|
|
1.5.3|Cấu hình vô hiệu hoá prelink
|
|
1.6|Kiểm soát nội dung cảnh báo
|
|
1.6.1|Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)
|
|
1.6.2|Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập
|
|
1.6.3|Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa
|
|
1.6.4|Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd
|
|
1.6.5|Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue
|
|
1.6.6|Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net
|
|
1.6.7|Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME
|
|
2.1|Cấu hình Time Synchronization
|
|
2.1.1|Cấu hình sử dụng chrony
|
|
2.1.2|Cấu hình sử dụng ntp
|
|
2.2|Các Service với mục đích riêng biệt
|
|
2.2.1|Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services
|
|
2.2.2|Cấu hình vô hiệu hoá chargen services
|
|
2.2.3|Cấu hình vô hiệu hoá daytime services
|
|
2.2.4|Cấu hình vô hiệu hoá discard services
|
|
2.2.5|Cấu hình vô hiệu hoá echo services
|
|
2.2.6|Cấu hình vô hiệu hoá time services
|
|
2.2.7|Cấu hình vô hiệu hoá rsh server
|
|
2.2.8|Cấu hình vô hiệu hoá talk server
|
|
2.2.9|Cấu hình vô hiệu hoá autofs services
|
|
2.2.10|Cấu hình vô hiệu hoá X window server services
|
|
2.2.11|Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services
|
|
2.2.12|Cấu hình vô hiệu hoá cups services
|
|
2.2.13|Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services
|
|
2.2.14|Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services
|
|
2.2.15|Cấu hình vô hiệu hoá dns server services
|
|
2.2.16|Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services
|
|
2.2.17|Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services
|
|
2.2.18|Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services
|
|
2.2.19|Cấu hình vô hiệu hoá web server services
|
|
2.2.20|Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services
|
|
2.2.21|Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services
|
|
2.2.22|Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services
|
|
2.2.23|Cấu hình vô hiệu hoá snmp services
|
|
2.2.24|Cấu hình vô hiệu hoá nis server services
|
|
2.2.25|Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services
|
|
2.2.26|Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only
|
|
2.2.27|Cấu hình vô hiệu hoá network file system services
|
|
2.2.28|Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services
|
|
2.2.29|Cấu hình vô hiệu hoá rsync services
|
|
2.3|Service Clients
|
|
2.3.1|Cấu hình vô hiệu hoá nis client
|
|
2.3.2|Cấu hình vô hiệu hoá rsh client
|
|
2.3.3|Cấu hình vô hiệu hoá talk client
|
|
2.3.4|Cấu hình vô hiệu hoá telnet client
|
|
2.3.5|Cấu hình vô hiệu hoá ldap client
|
|
2.3.6|Cấu hình vô hiệu hoá ftp client
|
|
2.3.7|Cấu hình vô hiệu hoá tftp client
|
|
3.1|Tham số cấu hình mạng (Host Only)
|
|
3.1.1|Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding
|
|
3.1.2|Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)
|
|
3.2|Tham số cấu hình mạng (Host và Router)
|
|
3.2.1|Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước
|
|
3.2.2|Cấu hình từ chối các ICMP redirect message
|
|
3.2.3|Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message
|
|
3.2.4|Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast
|
|
3.2.5|Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ
|
|
3.2.6|Cấu hình Reverse Path Filtering
|
|
3.2.7|Cấu hình TCP SYN Cookies
|
|
3.4|Cấu hình Firewall
|
|
3.4.1|Cấu hình firewalld
|
|
3.4.1.1|Cấu hình kích hoạt firewalld
|
|
3.4.1.3|Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở
|
|
3.4.1.4|Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld
|
|
3.4.2|Iptables
|
|
3.4.2.1|Cấu hình kích hoạt Iptables
|
|
3.4.2.3|Cấu hình iptables loopback traffic
|
|
3.4.2.4|Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở
|
|
3.4.2.5|Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables
|
|
4.1|Cấu hình logging
|
|
4.1.1|Cấu hình rsyslog
|
|
4.1.1.1|Cấu hình kích hoạt rsyslog service
|
|
4.1.1.2|Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog
|
|
4.1.1.3|Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung
|
|
4.1.1.4|Phân quyền đối với tất cả các file log
|
|
5.1|Cấu hình cron
|
|
5.1.1|Cấu hình kích hoạt cron daemon
|
|
5.1.2|Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab
|
|
5.1.3|Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly
|
|
5.1.4|Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily
|
|
5.1.5|Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly
|
|
5.1.6|Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly
|
|
5.1.7|Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d
|
|
5.1.8|Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền
|
|
5.2|Cấu hình máy chủ SSH
|
|
5.2.1|Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config
|
|
5.2.2|Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key
|
|
5.2.3|Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key
|
|
5.2.4|Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH
|
|
5.2.5|Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH
|
|
5.2.6|Cấu hình sử dụng SSH PAM
|
|
5.2.7|Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH
|
|
5.2.8|Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH
|
|
5.2.9|Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH
|
|
5.2.10|Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH
|
|
5.2.11|Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH
|
|
5.2.12|Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH
|
|
5.2.13|Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding
|
|
5.2.14|Cấu hình cảnh báo SSH
|
|
5.2.15|Cấu hình SSH MaxAuthTries
|
|
5.2.16|Cấu hình SSH MaxStartups
|
|
5.2.17|Cấu hình SSH MaxSessions
|
|
5.2.18|Cấu hình SSH LoginGraceTime
|
|
5.2.19|Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH
|
|
5.2.20|Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép
|
|
5.3|Cấu hình PAM
|
|
5.3.1|Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu
|
|
5.3.2|Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại
|
|
5.3.3|Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu
|
|
5.3.4|Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512
|
|
5.4|Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường
|
|
5.4.1|Cấu hình mật khẩu người dùng
|
|
5.4.1.1|Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu
|
|
5.4.1.2|Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu
|
|
5.4.1.3|Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn
|
|
5.4.1.4|Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn
|
|
5.4.1.5|Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ
|
|
5.4.2|Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống
|
|
5.4.3|Cấu hình shell timeout mặc định
|
|
5.4.4|Cấu hình group mặc định của tài khoản root
|
|
5.4.5|Cấu hình user umask mặc định
|
|
5.4.6|Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su
|
|
6.1|Quyền của file hệ thống
|
|
6.1.1|Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung
|
|
6.1.2|Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd
|
|
6.1.3|Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow
|
|
6.1.4|Cấu hình phân quyền cho file /etc/group
|
|
6.1.5|Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow
|
|
6.1.6|Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-
|
|
6.1.7|Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-
|
|
6.1.8|Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-
|
|
6.1.9|Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-
|
|
6.1.10|Đảm bảo không có file world-writable tồn tại
|
|
6.1.11|Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại
|
|
6.1.12|Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại
|
|
6.2|Thiết lập cho người dùng và nhóm
|
|
6.2.1|Đảm bảo trường mật khẩu không để trống
|
|
6.2.2|Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group
|
|
6.2.3|Đảm bảo UID không bị lặp
|
|
6.2.4|Đảm bảo GID không bị lặp
|
|
6.2.5|Đảm bảo tên người dùng không bị lặp
|
|
6.2.6|Đảm bảo tên group không bị lặp
|
|
6.2.7|Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root
|
|
6.2.8|Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0
|
|
6.2.9|Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home
|
|
6.2.10|Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ
|
|
6.2.11|Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao
|
|
6.2.12|Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other
|
|
6.2.13|Đảm bảo không người dùng nào có file .forward
|
|
6.2.14|Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc
|
|
6.2.15|Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts
|