{ "data": [ { "": "1. Thiết lập ban đầu" }, { "": "1.1. Cấu hình filesystem" }, { "": "1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng" }, { "7": "1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem" }, { "8": "1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem" }, { "9": "1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem" }, { "10": "1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem" }, { "11": "1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem" }, { "12": "1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem" }, { "13": "1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem" }, { "14": "1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb storage" }, { "15": "1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp" }, { "16": "1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp" }, { "17": "1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp" }, { "18": "1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp" }, { "19": "1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp" }, { "20": "1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp" }, { "21": "1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp" }, { "22": "1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp" }, { "23": "1.1.4. Cấu hình phân vùng /home" }, { "24": "1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home" }, { "25": "1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home" }, { "26": "1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm" }, { "27": "1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm" }, { "28": "1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm" }, { "29": "1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm" }, { "30": "1.2. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem" }, { "31": "1.2.1. Kiểm tra cài đặt AIDE" }, { "32": "1.2.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem" }, { "33": "1.3. Cấu hình khởi động an toàn" }, { "34": "1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader" }, { "35": "1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader" }, { "36": "1.3.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" }, { "37": "1.4. Additional Process Hardening" }, { "38": "1.4.1. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)" }, { "39": "1.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá prelink" }, { "40": "1.4.3. Cấu hình vô hiệu hoá core dump" }, { "41": "1.5. Kiểm soát nội dung cảnh báo" }, { "42": "1.5.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)" }, { "43": "1.5.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập" }, { "44": "1.5.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa" }, { "45": "1.5.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd" }, { "46": "1.5.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue" }, { "47": "1.5.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net" }, { "48": "1.5.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME" }, { "49": "2. Service" }, { "50": "2.1. Cấu hình Time Synchronization" }, { "51": "2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony" }, { "52": "2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP" }, { "53": "2.2. Các Service với mục đích riêng biệt" }, { "54": "2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services" }, { "55": "2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services" }, { "56": "2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services" }, { "57": "2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services" }, { "58": "2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá cups services" }, { "59": "2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services" }, { "60": "2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services" }, { "61": "2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services" }, { "62": "2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services" }, { "63": "2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services" }, { "64": "2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services" }, { "65": "2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá web server services" }, { "66": "2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services" }, { "67": "2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services" }, { "68": "2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services" }, { "69": "2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services" }, { "70": "2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services" }, { "71": "2.2.18. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only" }, { "72": "2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services" }, { "73": "2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services" }, { "74": "2.3. Service Clients" }, { "75": "2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá nis client" }, { "76": "2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client" }, { "77": "2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client" }, { "78": "2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client" }, { "79": "2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá ldap client" }, { "80": "2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá rpc" }, { "81": "2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client" }, { "82": "3. Cấu hình mạng" }, { "83": "3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only)" }, { "84": "3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding" }, { "85": "3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)" }, { "86": "3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router)" }, { "87": "3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước" }, { "88": "3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" }, { "89": "3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" }, { "90": "3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" }, { "91": "3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" }, { "92": "3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" }, { "93": "3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies" }, { "94": "3.4. Cấu hình Firewall" }, { "95": "3.4.1. Cấu hình Uncomplicated Firewall" }, { "96": "3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt ufw" }, { "97": "3.4.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufw" }, { "98": "3.4.1.3. Cấu hình ufw loopback traffic" }, { "99": "3.4.1.4. Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mở" }, { "100": "3.4.1.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufw" }, { "101": "3.4.2. Iptables" }, { "102": "3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables" }, { "103": "3.4.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptables" }, { "104": "3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic" }, { "105": "3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở" }, { "106": "3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables" }, { "107": "4. Logging và Auditing" }, { "108": "4.1. Cấu hình logging" }, { "109": "4.1.1. Cấu hình rsyslog" }, { "110": "4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service" }, { "111": "4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog" }, { "112": "4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung" }, { "113": "4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log" }, { "114": "5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền" }, { "115": "5.1. Cấu hình cron" }, { "116": "5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon" }, { "117": "5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab" }, { "118": "5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly" }, { "119": "5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily" }, { "120": "5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly" }, { "121": "5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly" }, { "122": "5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d" }, { "123": "5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền" }, { "124": "5.2. Cấu hình máy chủ SSH" }, { "125": "5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config" }, { "126": "5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key" }, { "127": "5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key" }, { "128": "5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH" }, { "129": "5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH" }, { "130": "5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM" }, { "131": "5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH" }, { "132": "5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH" }, { "133": "5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH" }, { "134": "5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH" }, { "135": "5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH" }, { "136": "5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH" }, { "137": "5.2.13. Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép" }, { "138": "5.2.14. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép" }, { "139": "5.2.15. Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép" }, { "140": "5.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding" }, { "141": "5.2.17. Cấu hình cảnh báo SSH" }, { "142": "5.2.18. Cấu hình SSH MaxAuthTries" }, { "143": "5.2.19. Cấu hình SSH MaxStartups" }, { "144": "5.2.20. Cấu hình SSH MaxSessions" }, { "145": "5.2.21. Cấu hình SSH LoginGraceTime" }, { "146": "5.2.22. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH" }, { "147": "5.3. Cấu hình PAM" }, { "148": "5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu" }, { "149": "5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại" }, { "150": "5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu" }, { "151": "5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh" }, { "152": "5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường" }, { "153": "5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng" }, { "154": "5.4.1.1. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu" }, { "155": "5.4.1.2. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu" }, { "156": "5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn" }, { "157": "5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn" }, { "158": "5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ" }, { "159": "5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống" }, { "160": "5.4.3. Cấu hình group mặc định của tài khoản root" }, { "161": "5.4.4. Cấu hình user umask mặc định" }, { "162": "5.4.5. Cấu hình shell timeout mặc định" }, { "163": "5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su" }, { "164": "6. System Maintenance" }, { "165": "6.1. Quyền của file hệ thống" }, { "166": "6.1.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd" }, { "167": "6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow" }, { "168": "6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group" }, { "169": "6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow" }, { "170": "6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-" }, { "171": "6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-" }, { "172": "6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-" }, { "173": "6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-" }, { "174": "6.1.9. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại" }, { "175": "6.1.10. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại" }, { "176": "6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại" }, { "177": "6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm" }, { "178": "6.2.1. Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords" }, { "179": "6.2.2. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống" }, { "180": "6.2.3. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group" }, { "181": "6.2.4. Đảm bảo shadow group rỗng" }, { "182": "6.2.5. Đảm bảo UID không bị lặp" }, { "183": "6.2.6. Đảm bảo GID không bị lặp" }, { "184": "6.2.7. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp" }, { "185": "6.2.8. Đảm bảo tên group không bị lặp" }, { "186": "6.2.9. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root" }, { "187": "6.2.10. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0" }, { "188": "6.2.11. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home" }, { "189": "6.2.12. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ" }, { "190": "6.2.13. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao" }, { "191": "6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc" }, { "192": "6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward" }, { "193": "6.2.16. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts" }, { "194": "6.2.17. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other" } ] }