v2.3
This commit is contained in:
File diff suppressed because it is too large
Load Diff
@@ -0,0 +1,702 @@
|
||||
============================================================================
|
||||
THÔNG TIN HỆ THỐNG
|
||||
============================================================================
|
||||
|
||||
Script Version: 2.0.2
|
||||
|
||||
--- Thông tin cơ bản ---
|
||||
Operating System: Ubuntu 24.04 LTS
|
||||
Kernel Version: 6.8.0-38-generic
|
||||
Architecture: x86_64
|
||||
Hostname: MEVAS-HL-TSC-VNPT-PORTAL-WEB-01
|
||||
FQDN: MEVAS-HL-TSC-VNPT-PORTAL-WEB-01.drvascloud.vnpt.vn
|
||||
IP Address: 10.144.207.2
|
||||
All IP Addresses: 10.144.207.2
|
||||
Audit Time: 2026-05-11 09:09:44
|
||||
Timezone: Asia/Ho_Chi_Minh
|
||||
Uptime: up 20 weeks, 4 days, 18 hours, 5 minutes
|
||||
|
||||
--- Thông tin CPU ---
|
||||
CPU Model: Intel(R) Xeon(R) Gold 5220R CPU @ 2.20GHz
|
||||
CPU Cores: 32
|
||||
CPU Architecture: x86_64
|
||||
|
||||
--- Thông tin Memory ---
|
||||
Total Memory: 31Gi
|
||||
Used Memory: 7.4Gi
|
||||
Free Memory: 4.0Gi
|
||||
Swap Total: 15Gi
|
||||
|
||||
--- Thông tin Disk ---
|
||||
Disk Usage:
|
||||
/ 79G used of 782G (10%)
|
||||
/ 79G used of 782G (10%)
|
||||
/ 79G used of 782G (10%)
|
||||
/tmp 72K used of 16G (1%)
|
||||
|
||||
--- Thông tin Network Interfaces ---
|
||||
Primary Interface: ens160
|
||||
MAC Address: 00:50:56:9c:19:09
|
||||
Default Gateway: 10.144.207.1
|
||||
DNS Servers: 8.8.8.8,8.8.4.4,10.159.20.134,192.168.105.101,192.168.105.102
|
||||
|
||||
--- Thông tin bổ sung ---
|
||||
AppArmor Status: Enabled
|
||||
UFW Status: Status: active
|
||||
Last Boot: 2025-12-17 15:01
|
||||
Current Users: 3
|
||||
Load Average: 1.40 0.65 0.45
|
||||
Ubuntu Version Detected: 24.04
|
||||
|
||||
============================================================================
|
||||
IPv6 Status: DISABLED (kernel support not available)
|
||||
############################################################################
|
||||
{"1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Chỉnh sửa hoặc tạo một file trong thư mục /etc/modprobe.d/filesystem.conf và thêm vào những dòng sau:
|
||||
# install hfsplus /bin/true
|
||||
# Thực hiện câu lệnh sau để gỡ bỏ các filesystem không thông dụng khỏi kernel:
|
||||
# rmmod hfsplus
|
||||
-------------------
|
||||
#modprobe -n -v hfsplus 2>/dev/null | grep -P "^\h*install /bin/true" -ne 0
|
||||
-------------------
|
||||
#modprobe -n -v hfsplus 2>/dev/null | grep -P "^\h*install /bin/false" -ne 0
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -P "^\h*blacklist\s+hfsplus" /etc/modprobe.d/*.conf 2>/dev/null -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Yêu cầu cấu hình:
|
||||
# install squashfs /bin/true
|
||||
# blacklist squashfs
|
||||
# Nếu module đang load thì thực hiện: rmmod squashfs
|
||||
-------------------
|
||||
# Thiếu blacklist squashfs
|
||||
######################################
|
||||
{"1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp" : "PASSED"}
|
||||
-------------------
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /tmp. Ví dụ:
|
||||
# tmpfs /tmp tmpfs defaults,nodev,nosuid,noexec 0 0
|
||||
# Thực hiện các lệnh sau để mount phân vùng /tmp và cập nhật cấu hình fstab:
|
||||
# mount /tmp
|
||||
# mount -o remount /tmp
|
||||
-------------------
|
||||
######################################
|
||||
{"1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
|
||||
-------------------
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /var/tmp. Ví dụ:
|
||||
# tmpfs /var/tmp tmpfs defaults,nodev,nosuid,noexec 0 0
|
||||
# Thực hiện các lệnh sau để mount phân vùng /var/tmp và cập nhật cấu hình fstab:
|
||||
# mount /var/tmp
|
||||
# mount -o remount /var/tmp
|
||||
-------------------
|
||||
######################################
|
||||
{"1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home" : "PASSED"}
|
||||
-------------------
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /home. Ví dụ:
|
||||
# <device> /home <fstype> defaults,nodev,nosuid 0 0
|
||||
# Thực hiện các lệnh sau để cập nhật cấu hình fstab:
|
||||
# mount -o remount /home
|
||||
-------------------
|
||||
######################################
|
||||
{"1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm" : "PASSED"}
|
||||
-------------------
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /dev/shm. Ví dụ:
|
||||
# tmpfs /dev/shm tmpfs defaults,nodev,nosuid,noexec 0 0
|
||||
# Thực hiện các lệnh sau để mount phân vùng /dev/shm và cập nhật cấu hình fstab:
|
||||
# mount /dev/shm
|
||||
# mount -o remount /dev/shm
|
||||
-------------------
|
||||
######################################
|
||||
{"1.1.6. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện câu lệnh sau để đặt sticky bit cho toàn bộ thư mục dùng chung:
|
||||
# df --local -P | awk '{if (NR!=1) print $6}' | xargs -I '{}' find '{}' -xdev -type d \( -perm -0002 -a ! -perm -1000 \) 2>/dev/null | xargs -I '{}' chmod a+t '{}'
|
||||
-------------------
|
||||
#df --local -P | awk '{if (NR!=1) print $6}' | xargs -I '{}' find '{}' -xdev -type d \( -perm -0002 -a ! -perm -1000 \) 2>/dev/null -eq 0
|
||||
/var/log/kaspersky/kesl-user
|
||||
/var/opt/kaspersky/kesl/common/dumps-user
|
||||
######################################
|
||||
{"2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb storage" : "PASSED"}
|
||||
{"1.2.1. Kiểm tra cài đặt AIDE" : "PASSED"}
|
||||
{"1.2.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader" : "PASSED"}
|
||||
{"1.3.2. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" : "PASSED"}
|
||||
{"1.3.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" : "PASSED"}
|
||||
{"1.4.1. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)" : "PASSED"}
|
||||
{"1.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá prelink" : "PASSED"}
|
||||
{"1.4.3. Cấu hình vô hiệu hoá core dump" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd" : "PASSED"}
|
||||
######################################
|
||||
{"1.5.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME" : "PASSED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Ghi chú: Không phát hiện GNOME/GDM trên hệ thống, bỏ qua kiểm tra.
|
||||
######################################
|
||||
{"2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony" : "PASSED"}
|
||||
{"2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services" : "PASSED"}
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#dpkg -l | grep xinetd
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-enabled xinetd.service
|
||||
not-found
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-active xinetd.service
|
||||
inactive
|
||||
----------LOG----------
|
||||
#systemctl is-enabled xinetd.service
|
||||
not-found
|
||||
#systemctl is-active xinetd.service
|
||||
inactive
|
||||
{"2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá cups services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá NFS" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services" : "PASSED"}
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#grep -E "\s[7-9].[0-9]" /etc/os-release
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#dpkg-query -l dnsmasq
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-enabled dnsmasq.service
|
||||
not-found
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-active dnsmasq.service
|
||||
inactive
|
||||
----------LOG----------
|
||||
PRETTY_NAME="Ubuntu 24.04 LTS"
|
||||
NAME="Ubuntu"
|
||||
VERSION_ID="24.04"
|
||||
VERSION="24.04 LTS (Noble Numbat)"
|
||||
VERSION_CODENAME=noble
|
||||
ID=ubuntu
|
||||
ID_LIKE=debian
|
||||
HOME_URL="https://www.ubuntu.com/"
|
||||
SUPPORT_URL="https://help.ubuntu.com/"
|
||||
BUG_REPORT_URL="https://bugs.launchpad.net/ubuntu/"
|
||||
PRIVACY_POLICY_URL="https://www.ubuntu.com/legal/terms-and-policies/privacy-policy"
|
||||
UBUNTU_CODENAME=noble
|
||||
LOGO=ubuntu-logo
|
||||
{"2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá web server services" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services" : "PASSED"}
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#grep -E "\s[7-9].[0-9]" /etc/os-release
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#dpkg -l | grep tftpd-hpa
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-enabled tftp.socket
|
||||
not-found
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-enabled tftpd-hpa.service
|
||||
not-found
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-active tftp.socket
|
||||
inactive
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-active tftpd-hpa.service
|
||||
inactive
|
||||
----------LOG----------
|
||||
{"2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá telnetd" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá rsh-server" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.18. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services" : "PASSED"}
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#dpkg -l | grep ypserv
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-enabled ypserv.service
|
||||
not-found
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-active ypserv.service
|
||||
inactive
|
||||
----------LOG----------
|
||||
#systemctl is-enabled ypserv.service
|
||||
not-found
|
||||
#systemctl is-active ypserv.service
|
||||
inactive
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services" : "PASSED"}
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#dpkg -l | grep nfs-kernel-server
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-enabled nfs-server.service
|
||||
not-found
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#systemctl is-active nfs-server.service
|
||||
inactive
|
||||
----------LOG----------
|
||||
#systemctl is-enabled nfs-server.service
|
||||
not-found
|
||||
#systemctl is-active nfs-server.service
|
||||
inactive
|
||||
{"2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá nis client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá ldap client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá rpc" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client" : "PASSED"}
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#grep -E "\s[7-9].[0-9]" /etc/os-release
|
||||
----------[PASSED]----------
|
||||
#dpkg -l | grep ftp
|
||||
ii ftp 20230507-2build3 all dummy transitional package for tnftp
|
||||
ii openssh-sftp-server 1:9.6p1-3ubuntu13.15 amd64 secure shell (SSH) sftp server module, for SFTP access from remote machines
|
||||
ii tnftp 20230507-2build3 amd64 enhanced ftp client
|
||||
----------LOG----------
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
########## STDERR BEGIN ##########
|
||||
/bin/bash: line 2: f: command not found
|
||||
|
||||
########## STDERR END ##########
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"3.3.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước (Source Routed Packet Acceptance)" : "PASSED"}
|
||||
{"3.3.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" : "PASSED"}
|
||||
{"3.3.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" : "PASSED"}
|
||||
{"3.3.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" : "PASSED"}
|
||||
{"3.3.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" : "PASSED"}
|
||||
{"3.3.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" : "PASSED"}
|
||||
{"3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies" : "PASSED"}
|
||||
{"3.3.8. Cấu hình từ chối IPv6 router advertisements" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt ufw" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufw" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.1.3. Cấu hình ufw loopback traffic" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.1.4. Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "PASSED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Các rule UFW hiện tại:
|
||||
-------------------
|
||||
Status: active
|
||||
|
||||
To Action From
|
||||
-- ------ ----
|
||||
[ 1] 8983 ALLOW IN 127.0.0.1
|
||||
[ 2] 8983 DENY IN Anywhere
|
||||
[ 3] 11211 ALLOW IN 127.0.0.1
|
||||
[ 4] 11211 DENY IN Anywhere
|
||||
[ 5] 22/tcp ALLOW IN Anywhere
|
||||
[ 6] 80/tcp ALLOW IN Anywhere
|
||||
[ 7] 443/tcp ALLOW IN Anywhere
|
||||
[ 8] 9100/tcp ALLOW IN Anywhere
|
||||
[ 9] Anywhere on lo ALLOW IN Anywhere
|
||||
[10] Anywhere ALLOW OUT Anywhere on lo (out)
|
||||
[11] Anywhere DENY IN 127.0.0.0/8
|
||||
[12] 53 ALLOW OUT Anywhere (out)
|
||||
[13] 443 ALLOW OUT Anywhere (out)
|
||||
[14] 80 ALLOW OUT Anywhere (out)
|
||||
[15] 10.144.207.4 1521/tcp ALLOW OUT Anywhere (out)
|
||||
[16] 1521/tcp ALLOW OUT Anywhere (out)
|
||||
[17] 8983 (v6) DENY IN Anywhere (v6)
|
||||
[18] 11211 (v6) DENY IN Anywhere (v6)
|
||||
[19] 22/tcp (v6) ALLOW IN Anywhere (v6)
|
||||
[20] 80/tcp (v6) ALLOW IN Anywhere (v6)
|
||||
[21] 443/tcp (v6) ALLOW IN Anywhere (v6)
|
||||
[22] 9100/tcp (v6) ALLOW IN Anywhere (v6)
|
||||
[23] Anywhere (v6) on lo ALLOW IN Anywhere (v6)
|
||||
[24] Anywhere (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) on lo (out)
|
||||
[25] Anywhere (v6) DENY IN ::1
|
||||
[26] 53 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) (out)
|
||||
[27] 443 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) (out)
|
||||
[28] 80 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) (out)
|
||||
[29] 1521/tcp (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) (out)
|
||||
|
||||
-------------------
|
||||
# Inbound rules (ALLOW):
|
||||
22/tcp ALLOW Anywhere
|
||||
80/tcp ALLOW Anywhere
|
||||
443/tcp ALLOW Anywhere
|
||||
9100/tcp ALLOW Anywhere
|
||||
Anywhere on lo ALLOW Anywhere
|
||||
22/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
80/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
443/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
9100/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
Anywhere (v6) on lo ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
-------------------
|
||||
# Outbound rules (ALLOW OUT):
|
||||
Anywhere ALLOW OUT Anywhere on lo
|
||||
53 ALLOW OUT Anywhere
|
||||
443 ALLOW OUT Anywhere
|
||||
80 ALLOW OUT Anywhere
|
||||
10.144.207.4 1521/tcp ALLOW OUT Anywhere
|
||||
1521/tcp ALLOW OUT Anywhere
|
||||
Anywhere (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) on lo
|
||||
53 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
443 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
80 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
1521/tcp (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
-------------------
|
||||
# IPv6 rules:
|
||||
8983 (v6) DENY Anywhere (v6)
|
||||
11211 (v6) DENY Anywhere (v6)
|
||||
22/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
80/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
443/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
9100/tcp (v6) ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
Anywhere (v6) on lo ALLOW Anywhere (v6)
|
||||
Anywhere (v6) DENY ::1
|
||||
Anywhere (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6) on lo
|
||||
53 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
443 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
80 (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
1521/tcp (v6) ALLOW OUT Anywhere (v6)
|
||||
######################################
|
||||
{"3.4.1.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufw" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptables" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables" : "PASSED"}
|
||||
{"4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service" : "PASSED"}
|
||||
{"4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog" : "PASSED"}
|
||||
{"4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
######################################
|
||||
{"4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log" : "PASSED"}
|
||||
{"4.1.2. Phân quyền đối với tất cả các file log" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện câu lệnh sau để đặt quyền cho toàn bộ file log:
|
||||
# find /var/log -type f -exec chmod g-wx,o-rwx {} +
|
||||
-------------------
|
||||
#find /var/log -type f -perm /g+wx,o+rwx -ls -eq 0
|
||||
201446485 4 -rw-r--r-- 1 root root 1138 Mar 25 06:37 /var/log/apt/history.log.2.gz
|
||||
203353772 4 -rw-r--r-- 1 root root 1738 May 8 16:18 /var/log/apt/history.log
|
||||
203353773 4 -rw-r--r-- 1 root root 144 Apr 24 15:10 /var/log/apt/history.log.1.gz
|
||||
201333844 16 -rw-r--r-- 1 root root 14404 Jul 23 2024 /var/log/apt/history.log.6.gz
|
||||
203873444 4 -rw-r--r-- 1 root root 1527 Jan 8 16:51 /var/log/apt/history.log.5.gz
|
||||
203474216 8 -rw-r--r-- 1 root root 4113 Jan 29 06:09 /var/log/apt/history.log.4.gz
|
||||
201421827 4 -rw-r--r-- 1 root root 1428 Feb 28 06:09 /var/log/apt/history.log.3.gz
|
||||
201469404 36 -rw-r--r-- 1 root root 33616 May 8 16:18 /var/log/apt/eipp.log.xz
|
||||
134764856 0 -rw-r--r-- 1 landscape landscape 0 Jul 23 2024 /var/log/landscape/sysinfo.log
|
||||
1078179 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 3 23:50 /var/log/sysstat/sa03
|
||||
141619 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 4 23:50 /var/log/sysstat/sa04
|
||||
86024 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 4 00:07 /var/log/sysstat/sar03
|
||||
1078180 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 5 23:50 /var/log/sysstat/sa05
|
||||
1078207 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243687 May 5 00:07 /var/log/sysstat/sar04
|
||||
113467 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 6 23:50 /var/log/sysstat/sa06
|
||||
1078184 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 6 00:07 /var/log/sysstat/sar05
|
||||
70923 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 7 23:50 /var/log/sysstat/sa07
|
||||
1185261 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 7 00:07 /var/log/sysstat/sar06
|
||||
1471594 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 8 23:50 /var/log/sysstat/sa08
|
||||
89214 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 8 00:07 /var/log/sysstat/sar07
|
||||
142333 680 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 9 23:50 /var/log/sysstat/sa09
|
||||
89170 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 9 00:07 /var/log/sysstat/sar08
|
||||
1078205 676 -rw-r--r-- 1 root root 688840 May 10 23:50 /var/log/sysstat/sa10
|
||||
1159835 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 10 00:07 /var/log/sysstat/sar09
|
||||
1159849 260 -rw-r--r-- 1 root root 263776 May 11 09:00 /var/log/sysstat/sa11
|
||||
1185260 1216 -rw-r--r-- 1 root root 1243684 May 11 00:07 /var/log/sysstat/sar10
|
||||
67203211 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Jul 23 2024 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-shutdown.log
|
||||
67218939 8 -rw-r--r-- 1 root adm 7435 Jan 9 06:27 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-dpkg.log.4.gz
|
||||
67233798 4 -rw-r--r-- 1 root adm 2235 Jan 29 06:10 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-dpkg.log.3.gz
|
||||
67233793 8 -rw-r--r-- 1 root adm 4656 Feb 28 06:10 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-dpkg.log.2.gz
|
||||
67798653 0 -rw-r--r-- 1 root adm 0 Apr 1 00:00 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-dpkg.log
|
||||
67798655 4 -rw-r--r-- 1 root adm 3819 Mar 25 06:37 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-dpkg.log.1.gz
|
||||
67224854 4 -rw-r--r-- 1 root root 602 Jul 23 2024 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log.6.gz
|
||||
67225640 4 -rw-r--r-- 1 root root 403 Dec 17 19:51 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log.5.gz
|
||||
67224867 4 -rw-r--r-- 1 root root 1287 Dec 31 06:03 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log.4.gz
|
||||
67593126 8 -rw-r--r-- 1 root root 4222 Jan 31 06:22 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log.3.gz
|
||||
67240544 4 -rw-r--r-- 1 root root 3645 Feb 28 14:50 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log.2.gz
|
||||
67224861 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Apr 1 00:00 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log
|
||||
67798651 4 -rw-r--r-- 1 root root 3272 Mar 25 06:37 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades.log.1.gz
|
||||
67224858 4 -rw-r--r-- 1 root adm 1826 Jul 23 2024 /var/log/unattended-upgrades/unattended-upgrades-dpkg.log.5.gz
|
||||
67333462 60 -rw-r--r-- 1 root root 61229 Apr 23 2024 /var/log/bootstrap.log
|
||||
67225835 24 -rw-r--r-- 1 root root 24192 Apr 29 16:31 /var/log/imagewatch-error.log
|
||||
67333465 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Apr 23 2024 /var/log/faillog
|
||||
1543783177 4 -rw-r--r-- 1 _aide adm 1168 May 7 17:46 /var/log/aide/aideinit.log
|
||||
1543783178 756 -rw-r--r-- 1 _aide adm 771474 May 7 17:46 /var/log/aide/aideinit.errors
|
||||
67333466 4 -rw-rw-r-- 1 root utmp 292 May 11 09:08 /var/log/lastlog
|
||||
67333467 232 -rw-rw-r-- 1 root utmp 232320 May 11 09:08 /var/log/wtmp
|
||||
67333469 4 -rw-r--r-- 1 root root 52 Jul 23 2024 /var/log/installer/casper-md5check.json
|
||||
67333470 4 -r--r--r-- 1 root root 65 Jul 23 2024 /var/log/installer/media-info
|
||||
297 12 -rw-r--r-- 1 root root 12075 Jul 23 2024 /var/log/installer/block/discover.log
|
||||
298 28 -rw-r--r-- 1 root root 26306 Jul 23 2024 /var/log/installer/block/probe-data.json
|
||||
67212077 128 -rw-r--r-- 1 root root 127333 Jul 23 2024 /var/log/installer/curtin-install.log
|
||||
67212078 4 -rw-r--r-- 1 root root 200 Jul 23 2024 /var/log/installer/device-map.json
|
||||
67214148 4 -rw-r--r-- 1 root root 582 Mar 25 06:37 /var/log/alternatives.log.2.gz
|
||||
67225846 4 -rw-r--r-- 1 root root 195 Jul 23 2024 /var/log/vmware-network.4.log
|
||||
67225606 4 -rw-r--r-- 1 root root 193 Aug 6 2025 /var/log/vmware-network.1.log
|
||||
67333461 56 -rw-r--r-- 1 root root 56125 Jul 23 2024 /var/log/dpkg.log.6.gz
|
||||
67173552 8 -rw-rw---- 1 root utmp 5760 Apr 28 12:25 /var/log/btmp.1
|
||||
67198573 4 -rw-r--r-- 1 root root 1327 Jan 8 13:47 /var/log/alternatives.log.5.gz
|
||||
67214149 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 May 8 00:00 /var/log/alternatives.log
|
||||
67798649 8 -rw-r--r-- 1 root root 5490 Feb 28 06:09 /var/log/dpkg.log.3.gz
|
||||
68529712 8 -rw-r--r-- 1 root root 4162 Mar 25 06:37 /var/log/dpkg.log.2.gz
|
||||
67827012 0 -rw-rw---- 1 root utmp 0 May 1 00:00 /var/log/btmp
|
||||
67356685 4 -rw-r--r-- 1 root root 1384 Apr 24 15:09 /var/log/kaspersky/klnagent64/akinstall-klnagent64.20260424150941.log
|
||||
67593122 8 -rw-r--r-- 1 root root 5554 Jan 8 16:51 /var/log/dpkg.log.5.gz
|
||||
67224852 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Aug 6 2025 /var/log/ubuntu-advantage.log
|
||||
67593584 0 -rwxr-xr-x 1 tomcat_service tomcat_service 0 Jan 10 13:50 /var/log/smartcore/telegramBot.log
|
||||
67593585 0 -rwxr-xr-x 1 tomcat_service tomcat_service 0 Jan 10 13:50 /var/log/smartcore/logException.log.2026-01-10
|
||||
67225841 4 -rw-r--r-- 1 root root 3738 Jan 21 11:30 /var/log/fontconfig.log
|
||||
67240536 16 -rw-r--r-- 1 root root 15586 Jan 29 06:09 /var/log/dpkg.log.4.gz
|
||||
67225805 20 -rw-r--r-- 1 root root 16866 Apr 30 16:58 /var/log/dpkg.log.1
|
||||
67233815 4 -rw-r--r-- 1 root root 1562 Jan 29 06:09 /var/log/alternatives.log.4.gz
|
||||
67368768 4 -rw-r--r-- 1 root root 2365 Jul 23 2024 /var/log/alternatives.log.6.gz
|
||||
67240530 388 -rw-r--r-- 1 root root 372999 May 11 09:09 /var/log/dpkg.log
|
||||
67225806 4 -rw-r--r-- 1 root root 195 Jul 23 2024 /var/log/vmware-network.5.log
|
||||
67225804 4 -rw-r--r-- 1 root root 195 Jul 29 2024 /var/log/vmware-network.2.log
|
||||
67224872 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Dec 17 15:00 /var/log/.vmware-deploy.Done
|
||||
67798571 4 -rw-r--r-- 1 root root 257 Feb 28 06:09 /var/log/alternatives.log.3.gz
|
||||
67798647 4 -rw-r--r-- 1 root root 543 May 7 15:03 /var/log/alternatives.log.1
|
||||
67225833 10704 -rw-r--r-- 1 root root 10954141 May 8 20:49 /var/log/imagewatch.log
|
||||
67255248 12 -rw-r--r-- 1 root root 10487 Jul 23 2024 /var/log/ubuntu-advantage.log.1
|
||||
402761598 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Mar 25 09:01 /var/log/nginx/vnpt.access.log
|
||||
402666427 232 -rw-r--r-- 1 root root 234387 Mar 25 09:08 /var/log/nginx/demo.access.log.1
|
||||
402804694 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Apr 17 16:07 /var/log/nginx/baotang_access.log
|
||||
402763092 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Mar 25 09:01 /var/log/nginx/vnpt.error.log
|
||||
402804717 0 -rw-r--r-- 1 root root 0 Apr 17 16:07 /var/log/nginx/baotang_error.log
|
||||
402761597 112 -rw-r--r-- 1 root root 114551 Mar 25 09:08 /var/log/nginx/demo.error.log.1
|
||||
67225634 4 -rw-r--r-- 1 root root 195 Jul 29 2024 /var/log/vmware-network.3.log
|
||||
67224871 4 -rw-r--r-- 1 root root 195 Dec 17 15:00 /var/log/vmware-network.log
|
||||
######################################
|
||||
{"5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/ssh/sshd_config và đặt tham số như sau:
|
||||
# AllowUsers <list of users>
|
||||
# # Hoặc
|
||||
# AllowGroups <list of groups>
|
||||
# # Hoặc
|
||||
# DenyUsers <list of users>
|
||||
# # Hoặc
|
||||
# DenyGroups <list of groups>
|
||||
-------------------
|
||||
#sshd -T | grep -E '^\h*(allow|deny)(users|groups)\s+\S+' -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/ssh/sshd_config và đặt tham số như sau:
|
||||
# PermitRootLogin no
|
||||
-------------------
|
||||
#sshd -T -C user=root -C host="$(hostname)" -C addr="$(grep $(hostname) /etc/hosts | awk '{print $1}')" | grep permitrootlogin.*no -ne 0
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -Ei '^\h*PermitRootLogin\s+yes' /etc/ssh/sshd_config -eq 0
|
||||
PermitRootLogin yes
|
||||
######################################
|
||||
{"5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.13. Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/ssh/sshd_config và thêm/thay đổi dòng Ciphers để chứa danh sách thuật toán được chấp thuận, ví dụ:
|
||||
# Ciphers chacha20-poly1305@openssh.com,aes256-gcm@openssh.com,aes128-gcm@openssh.com,aes256-ctr,aes192-ctr,aes128-ctr
|
||||
-------------------
|
||||
#sshd -T -C user=root -C host="$(hostname)" -C addr="$(grep $(hostname) /etc/hosts | awk '{print $1}')" | grep -Pi "^\h*Ciphers\h*chacha20-poly1305@openssh.com,aes256-gcm@openssh.com,aes128-gcm@openssh.com,aes256-ctr,aes192-ctr,aes128-ctr\h*$" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"5.2.14. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/ssh/sshd_config và thêm/thay đổi dòng MACs để chứa danh sách MAC được chấp thuận, ví dụ:
|
||||
# MACs hmac-sha2-512-etm@openssh.com,hmac-sha2-256-etm@openssh.com,hmac-sha2-512,hmac-sha2-256
|
||||
-------------------
|
||||
#sshd -T -C user=root -C host="$(hostname)" -C addr="$(grep $(hostname) /etc/hosts | awk '{print $1}')" | grep -Pi "^\h*MACs\h*hmac-sha2-512-etm@openssh.com,hmac-sha2-256-etm@openssh.com,hmac-sha2-512,hmac-sha2-256\h*$" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"5.2.15. Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/ssh/sshd_config và thêm/thay đổi dòng KexAlgorithms để chứa danh sách thuật toán được chấp thuận, ví dụ:
|
||||
# KexAlgorithms curve25519-sha256,curve25519-sha256@libssh.org,diffie-hellman-group14-sha256,diffie-hellman-group16-sha512,diffie-hellman-group18-sha512,ecdh-sha2-nistp521,ecdh-sha2-nistp384,ecdh-sha2-nistp256,diffie-hellman-group-exchange-sha256
|
||||
-------------------
|
||||
#sshd -T -C user=root -C host="$(hostname)" -C addr="$(grep $(hostname) /etc/hosts | awk '{print $1}')" | grep -Pi "^\h*KexAlgorithms\h*curve25519-sha256,curve25519-sha256@libssh.org,diffie-hellman-group14-sha256,diffie-hellman-group16-sha512,diffie-hellman-group18-sha512,ecdh-sha2-nistp521,ecdh-sha2-nistp384,ecdh-sha2-nistp256,diffie-hellman-group-exchange-sha256\h*$" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"5.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.17. Cấu hình cảnh báo SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.18. Cấu hình SSH MaxAuthTries" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.19. Cấu hình SSH MaxStartups" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.20. Cấu hình SSH MaxSessions" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.21. Cấu hình SSH LoginGraceTime" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.22. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại" : "PASSED"}
|
||||
{"5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Đối với phiên bản 22.04 trở lên:
|
||||
# Chỉnh sửa file /etc/pam.d/common-password đảm bảo rằng không có bất cứ thuật toán hash nào được cấu hình trong pam_unix.so như dưới đây:
|
||||
# password [success=1 default=ignore] pam_unix.so remember=5
|
||||
# Thêm hoặc chỉnh sửa ENCRYPT_METHOD trong file /etc/login.defs như sau:
|
||||
# ENCRYPT_METHOD yescrypt
|
||||
# Đối với phiên bản 20.04 trở về trước: Chỉnh sửa file /etc/pam.d/common-password để có tuỳ chọn sha512 cho pam_unix.so như dưới đây:
|
||||
# password [success=1 default=ignore] pam_unix.so sha512 remember=5
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -P "^\h*password\h*\[success=1 default=ignore\]\h*pam_unix.so.*sha512" /etc/pam.d/common-password -ne 0
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -v ^# /etc/pam.d/common-password | grep -E "(yescrypt|md5|bigcrypt|sha256|sha512|blowfish)" -eq 0
|
||||
password [success=1 default=ignore] pam_unix.so obscure use_authtok try_first_pass yescrypt remember=5
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -Pi "^\h*ENCRYPT_METHOD\h*yescrypt\h*$" /etc/login.defs -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"5.4.1.1. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.2. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Đặt shell cho tất cả tài khoản hệ thống sang /sbin/nologin:
|
||||
# usermod -s /sbin/nologin <user>
|
||||
# Thực hiện câu lệnh sau sẽ đặt mọi tài khoản hệ thống sang non-login shell:
|
||||
# awk -F: '($1\!~/^(root|halt|sync|shutdown|nfsnobody)$/ && $3<'"$(awk '/^\s*UID_MIN/{print $2}' /etc/login.defs)"' && $7\!~/^(\/usr)?\/sbin\/nologin(\/)?$/ && $7\!~/(\/usr)?\/bin\/false(\/)?$/) { print $1 }' /etc/passwd | while read user; do usermod -s $(which nologin) $user; done
|
||||
# Khoá tất cả tài khoản hệ thống không phải root:
|
||||
# usermod -L <user>
|
||||
# Thực hiện câu lệnh sau sẽ tự động khoá mọi tài khoản hệ thống ngoài root:
|
||||
# awk -F: '($1!="root" && $1\!~/^\+/ && $3<'"$(awk '/^\s*UID_MIN/{print $2}' /etc/login.defs)"') {print $1}' /etc/passwd | xargs -I '{}' passwd -S '{}' | awk '($2!="L" && $2!="LK") {print $1}' | while read user; do usermod -L $user; done
|
||||
-------------------
|
||||
#awk -F: '($1\!~/^(root|halt|sync|shutdown|nfsnobody)$/ && $3<'"$(awk '/^\s*UID_MIN/{print $2}' /etc/login.defs)"' && $7\!~/^(\/usr)?\/sbin\/nologin(\/)?$/ && $7\!~/(\/usr)?\/bin\/false(\/)?$/) { print $1 }' /etc/passwd -eq 0
|
||||
solr
|
||||
######################################
|
||||
{"5.4.3. Cấu hình group mặc định của tài khoản root" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.4. Cấu hình user umask mặc định" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.5. Cấu hình shell timeout mặc định" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Tạo ra một nhóm rỗng sẽ được chỉ định để sử dụng trong lệnh su, tên nhóm nên được đặt tên theo chính sách:
|
||||
# groupadd sugroup
|
||||
# Thêm dòng sau vào file /etc/pam.d/su, chỉ định nhóm rỗng vừa tạo vào:
|
||||
# auth required pam_wheel.so use_uid group=sugroup
|
||||
# Tạo một danh sách người dùng được ngăn cách bởi dấu phẩy ở dòng wheel trong file /etc/group:
|
||||
# wheel:x:10:root,<user list>
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -Pi '^\h*auth\h+(?:required|requisite)\h+pam_wheel\.so\h+(?:[^#\n\r]+\h+)?((?!\2)(use_uid\b|group=\H+\b))\h+(?:[^#\n\r]+\h+)?((?!\1)(use_uid\b|group=\H+\b))(\ h+.*)?$' /etc/pam.d/su -ne 0
|
||||
-------------------
|
||||
#grep -P "^\h*sugroup:x:.*:$" /etc/group -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"6.1.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện các câu lệnh sau để đặt quyền ở file /etc/shadow:
|
||||
# # /etc/shadow
|
||||
# chown root:root /etc/shadow
|
||||
# chmod u-x,g-wx,o-rwx /etc/shadow
|
||||
-------------------
|
||||
#stat /etc/shadow | grep "0640.*Uid:.*0/.*root.*Gid:.*0/.*root" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện các câu lệnh sau để đặt quyền ở file /etc/gshadow:
|
||||
# # /etc/gshadow
|
||||
# chown root:root /etc/gshadow
|
||||
# chmod u-x,g-wx,o-rwx /etc/gshadow
|
||||
-------------------
|
||||
#stat /etc/gshadow | grep "0640.*Uid:.*0/.*root.*Gid:.*0/.*root" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện các câu lệnh sau để đặt quyền ở file /etc/shadow-:
|
||||
# # /etc/shadow-
|
||||
# chown root:root /etc/shadow-
|
||||
# chmod 0640 /etc/shadow-
|
||||
-------------------
|
||||
#stat /etc/shadow- | grep "0640.*Uid:.*0/.*root.*Gid:.*0/.*root" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện các câu lệnh sau để đặt quyền ở file /etc/gshadow-:
|
||||
# # /etc/gshadow-
|
||||
# chown root:root /etc/gshadow-
|
||||
# chmod 0640 /etc/gshadow-
|
||||
-------------------
|
||||
#stat /etc/gshadow- | grep -E "0640.*Uid:.*0/.*root.*Gid:.*0/.*root" -ne 0
|
||||
######################################
|
||||
{"6.1.9. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.10. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.1. Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.2. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.3. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.4. Đảm bảo shadow group rỗng" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.5. Đảm bảo UID không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.6. Đảm bảo GID không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.7. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.8. Đảm bảo tên group không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.9. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Thực hiện đoạn script sau để kiểm tra tính toàn vẹn cho môi trường PATH của root:
|
||||
# RPCV="$(sudo -Hiu root env 2>/dev/null | grep '^PATH=' | cut -d= -f2)"; echo "$RPCV" | grep -q "::" && echo "root's path contains a empty directory (::)"; echo "$RPCV" | grep -q ":$" && echo "root's path contains a trailing (:)" ; for x in $(echo "$RPCV" | tr ":" " "); do if [ -d "$x" ]; then ls -ldH "$x" | awk '$9 == "." {print "PATH contains current working directory (.)"} $3 != "root" {print $9, "is not owned by root"} substr($1,6,1) != "-" {print $9, "is group writable"} substr($1,9,1) != "-" {print $9, "is world writable"}'; else echo "$x is not a directory"; fi; done
|
||||
# Sửa chữa hoặc lý giải kết quả tìm được.
|
||||
-------------------
|
||||
#RPCV="$(sudo -Hiu root env 2>/dev/null | grep '^PATH=' | cut -d= -f2)"; echo "$RPCV" | grep -q "::" && echo "root's path contains a empty directory (::)"; echo "$RPCV" | grep -q ":$" && echo "root's path contains a trailing (:)" ; for x in $(echo "$RPCV" | tr ":" " "); do if [ -d "$x" ]; then ls -ldH "$x" | awk '$9 == "." {print "PATH contains current working directory (.)"} $3 != "root" {print $9, "is not owned by root"} substr($1,6,1) != "-" {print $9, "is group writable"} substr($1,9,1) != "-" {print $9, "is world writable"}'; else echo "$x is not a directory"; fi; done | grep -v "/root/bin" -eq 0
|
||||
/snap/bin is not a directory
|
||||
######################################
|
||||
{"6.2.10. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.11. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.12. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.13. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.16. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.17. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other" : "PASSED"}
|
||||
File diff suppressed because it is too large
Load Diff
@@ -0,0 +1,299 @@
|
||||
============================================================================
|
||||
THÔNG TIN HỆ THỐNG
|
||||
============================================================================
|
||||
|
||||
Script Version: 2.0.1
|
||||
|
||||
--- Thông tin cơ bản ---
|
||||
Operating System: Oracle Linux Server release 7.9
|
||||
Kernel Version: 5.4.17-2136.326.6.el7uek.x86_64
|
||||
Architecture: x86_64
|
||||
Hostname: mkt-nonb-db02
|
||||
FQDN: mkt-nonb-db02.vascloud.vnpt.vn
|
||||
IP Address: 10.144.89.3
|
||||
All IP Addresses: 10.144.89.3,10.144.89.5,192.168.135.27,169.254.225.152,192.168.122.1
|
||||
Audit Time: 2026-06-10 16:29:46
|
||||
Timezone: Asia/Bangkok
|
||||
Uptime: up 7 weeks, 15 hours, 41 minutes
|
||||
|
||||
--- Thông tin CPU ---
|
||||
CPU Model: Intel(R) Xeon(R) Gold 5220R CPU @ 2.20GHz
|
||||
CPU Cores: 96
|
||||
CPU Architecture: x86_64
|
||||
|
||||
--- Thông tin Memory ---
|
||||
Total Memory: 93G
|
||||
Used Memory: 46G
|
||||
Free Memory: 858M
|
||||
Swap Total: 23G
|
||||
|
||||
--- Thông tin Disk ---
|
||||
Disk Usage:
|
||||
/ 2.2G used of 94G (3%)
|
||||
/ 2.2G used of 94G (3%)
|
||||
/var 4.7G used of 10G (47%)
|
||||
/tmp 43M used of 15G (1%)
|
||||
|
||||
--- Thông tin Network Interfaces ---
|
||||
Primary Interface: ens192
|
||||
MAC Address: 00:50:56:9e:77:a3
|
||||
Default Gateway: 10.144.89.1
|
||||
DNS Servers: 192.168.105.101,192.168.105.102
|
||||
|
||||
--- Thông tin bổ sung ---
|
||||
SELinux Status: Disabled
|
||||
Firewall: unknown
|
||||
inactive (firewalld) / inactive
|
||||
inactive (iptables)
|
||||
Last Boot: 2026-04-22 07:48
|
||||
Current Users: 1
|
||||
Load Average: 1.11 1.80 2.42
|
||||
|
||||
============================================================================
|
||||
CentOS Version Detected: 7
|
||||
IPv6 Status: DISABLED (kernel support not available)
|
||||
############################################################################
|
||||
|
||||
=== 1. Thiết lập ban đầu ===
|
||||
|
||||
--- 1.1. Cấu hình filesystem ---
|
||||
{"1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb-storage filesystem" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Khuyến nghị:
|
||||
# Thêm vào /etc/modprobe.d/filesystem.conf:
|
||||
# install usb-storage /bin/true
|
||||
# blacklist usb-storage
|
||||
# Gỡ module nếu đang nạp: rmmod usb-storage
|
||||
######################################
|
||||
|
||||
--- 1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp ---
|
||||
{"1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp" : "FAILED"}
|
||||
{"1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp" : "FAILED"}
|
||||
{"1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
--- 1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp ---
|
||||
{"1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 1.1.4. Cấu hình phân vùng /home ---
|
||||
{"1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home" : "PASSED"}
|
||||
{"1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm ---
|
||||
{"1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm" : "FAILED"}
|
||||
{"1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm" : "FAILED"}
|
||||
{"1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
--- 1.2. Cấu hình cập nhật phần mềm ---
|
||||
{"1.2.1. Cấu hình kích hoạt gpgcheck" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 1.3. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem ---
|
||||
{"1.3.1. Kiểm tra cài đặt AIDE" : "FAILED"}
|
||||
{"1.3.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
--- 1.4. Cấu hình khởi động an toàn ---
|
||||
{"1.4.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader" : "FAILED"}
|
||||
{"1.4.2. Cấu hình xác thực khi truy cập rescue mode" : "PASSED"}
|
||||
{"1.4.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" : "PASSED"}
|
||||
{"1.4.4. Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 1.5. Additional Process Hardening ---
|
||||
{"1.5.1. Cấu hình vô hiệu hoá core dump" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.2. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)" : "PASSED"}
|
||||
{"1.5.3. Cấu hình vô hiệu hoá prelink" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 1.6. Kiểm soát nội dung cảnh báo ---
|
||||
{"1.6.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)" : "PASSED"}
|
||||
{"1.6.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập" : "PASSED"}
|
||||
{"1.6.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa" : "PASSED"}
|
||||
{"1.6.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd" : "PASSED"}
|
||||
{"1.6.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue" : "PASSED"}
|
||||
{"1.6.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net" : "PASSED"}
|
||||
{"1.6.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
=== 2. Service ===
|
||||
|
||||
--- 2.1. Cấu hình Time Synchronization ---
|
||||
{"2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony" : "PASSED"}
|
||||
{"2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 2.2. Các Service với mục đích riêng biệt ---
|
||||
{"2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá cups services" : "FAILED"}
|
||||
{"2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.18. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá web server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.21. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.22. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.23. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.24. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.25. Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.27. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.28. Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services" : "FAILED"}
|
||||
{"2.2.29. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá chargen services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá daytime services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá discard services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá echo services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá time services" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá rsh server" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá talk server" : "PASSED"}
|
||||
{"2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services" : "FAILED"}
|
||||
{"2.2.26. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 2.3. Service Clients ---
|
||||
{"2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá NIS Client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá LDAP client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client" : "PASSED"}
|
||||
{"2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá tftp client" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
=== 3. Cấu hình mạng ===
|
||||
|
||||
--- 3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only) ---
|
||||
{"3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding" : "PASSED"}
|
||||
{"3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router) ---
|
||||
{"3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước" : "PASSED"}
|
||||
{"3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" : "FAILED"}
|
||||
{"3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" : "PASSED"}
|
||||
{"3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" : "PASSED"}
|
||||
{"3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" : "PASSED"}
|
||||
{"3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" : "FAILED"}
|
||||
{"3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 3.4. Cấu hình Firewall ---
|
||||
--- 3.4.1. Cấu hình firewalld ---
|
||||
{"3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt firewalld" : "FAILED"}
|
||||
######################################
|
||||
# Khuyến nghị:
|
||||
# Kích hoạt firewalld:
|
||||
# systemctl --now enable firewalld
|
||||
# Hoặc kích hoạt iptables:
|
||||
# systemctl --now enable iptables
|
||||
######################################
|
||||
{"3.4.1.3. Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "FAILED"}
|
||||
{"3.4.1.4. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
--- 3.4.2. Iptables ---
|
||||
{"3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables" : "FAILED"}
|
||||
{"3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic" : "FAILED"}
|
||||
{"3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "PASSED"}
|
||||
{"3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
=== 4. Logging và Auditing ===
|
||||
|
||||
--- 4.1. Cấu hình logging ---
|
||||
--- 4.1.1. Cấu hình rsyslog ---
|
||||
{"4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service" : "FAILED"}
|
||||
{"4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog" : "FAILED"}
|
||||
{"4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung" : "PASSED"}
|
||||
{"4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
=== 5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền ===
|
||||
|
||||
--- 5.1. Cấu hình cron ---
|
||||
{"5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d" : "PASSED"}
|
||||
{"5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 5.2. Cấu hình máy chủ SSH ---
|
||||
{"5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH" : "FAILED"}
|
||||
{"5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH" : "FAILED"}
|
||||
{"5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding" : "FAILED"}
|
||||
{"5.2.14. Cấu hình cảnh báo SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.15. Cấu hình SSH MaxAuthTries" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.16. Cấu hình SSH MaxStartups" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.17. Cấu hình SSH MaxSessions" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.18. Cấu hình SSH LoginGraceTime" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.19. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
|
||||
{"5.2.20. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
--- 5.3. Cấu hình PAM ---
|
||||
{"5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại" : "FAILED"}
|
||||
{"5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
--- 5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường ---
|
||||
--- 5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng ---
|
||||
{"5.4.1.1. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.2. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống" : "FAILED"}
|
||||
{"5.4.3. Cấu hình shell timeout mặc định" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.4. Cấu hình group mặc định của tài khoản root" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.5. Cấu hình user umask mặc định" : "PASSED"}
|
||||
{"5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
=== 6. System Maintenance ===
|
||||
|
||||
--- 6.1. Quyền của file hệ thống ---
|
||||
{"6.1.1. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung" : "FAILED"}
|
||||
{"6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.9. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-" : "PASSED"}
|
||||
{"6.1.10. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại" : "FAILED"}
|
||||
{"6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại" : "FAILED"}
|
||||
{"6.1.12. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại" : "FAILED"}
|
||||
|
||||
--- 6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm ---
|
||||
{"6.2.1. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.2. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.3. Đảm bảo UID không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.4. Đảm bảo GID không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.5. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.6. Đảm bảo tên group không bị lặp" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.7. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.8. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.9. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.10. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ" : "FAILED"}
|
||||
{"6.2.11. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao" : "FAILED"}
|
||||
{"6.2.12. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.13. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc" : "PASSED"}
|
||||
{"6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts" : "PASSED"}
|
||||
|
||||
############################################################################
|
||||
# Audit completed at: 2026-06-10 16:30:45
|
||||
############################################################################
|
||||
Reference in New Issue
Block a user