This commit is contained in:
Luftmensch
2026-08-26 14:11:37 +07:00
commit e528419f9a
135 changed files with 413970 additions and 0 deletions
@@ -0,0 +1,201 @@
Unnamed: 0,Unnamed: 1,KẾT QUẢ,Unnamed: 3,Unnamed: 4,Unnamed: 5
,Hạng mục đánh giá ,Đáp ứng,,,Ghi chú
,,,Không,Bắt buộc,
1,Thiết lập ban đầu,,,,
1.1,Cấu hình filesystem,,,,
1.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng,,,,
1.1.1.1,Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem,,,,
1.1.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem,,,,
1.1.1.3,Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem,,,,
1.1.1.4,Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem,,,,
1.1.1.5,Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem,,,,
1.1.1.6,Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem,,,,
1.1.1.7,Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem,,,,
1.1.1.8,Cấu hình vô hiệu hoá usb storage,,,,
1.1.2,Cấu hình phân vùng /tmp,,,,
1.1.2.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp,,,,
1.1.2.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp,,,,
1.1.2.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp,,,,
1.1.3,Cấu hình phân vùng /var/tmp,,,,
1.1.3.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp,,,,
1.1.3.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp,,,,
1.1.3.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp,,,,
1.1.4,Cấu hình phân vùng /home,,,,
1.1.4.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home,,,,
1.1.4.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home,,,,
1.1.5,Cấu hình phân vùng /dev/shm,,,,
1.1.5.1,Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm,,,,
1.1.5.2,Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm,,,,
1.1.5.3,Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm,,,,
1.2,Cấu hình cập nhật phần mềm,,,,
1.2.1 ,Cấu hình kích hoạt gpgcheck,,,,
1.3,Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,,
1.3.1,Kiểm tra cài đặt AIDE,,,,
1.3.2 ,Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem,,,,
1.4,Cấu hình khởi động an toàn,,,,
1.4.1,Phân quyền đối với file cấu hình bootloader,,,,
1.4.2,Cấu hình mật khẩu cho bootloader,,,,
1.4.3,Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode,,,,
1.4.4,Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot ,,,,
1.5,Additional Process Hardening,,,,
1.5.1 ,Cấu hình vô hiệu hoá core dump,,,,
1.5.2,Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization),,,,
1.5.3,Cấu hình vô hiệu hoá prelink,,,,
1.6,Kiểm soát nội dung cảnh báo,,,,
1.6.1,Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day),,,,
1.6.2,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập,,,,
1.6.3,Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa,,,,
1.6.4,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd,,,,
1.6.5,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue,,,,
1.6.6,Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net,,,,
1.6.7,Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME,,,,
2,Service,,,,
2.1,Cấu hình Time Synchronization,,,,
2.1.1,Cấu hình sử dụng chrony,,,x,
2.1.2,Cấu hình sử dụng ntp,,,x,
2.2,Các Service với mục đích riêng biệt,,,,
2.2.1,Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services,,,,
2.2.2,Cấu hình vô hiệu hoá chargen services,,,,
2.2.3,Cấu hình vô hiệu hoá daytime services,,,,
2.2.4,Cấu hình vô hiệu hoá discard services,,,,
2.2.5,Cấu hình vô hiệu hoá echo services,,,,
2.2.6,Cấu hình vô hiệu hoá time services,,,,
2.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá rsh server,,,,
2.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá talk server,,,,
2.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá autofs services,,,,
2.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá X window server services,,,,
2.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services,,,,
2.2.12,Cấu hình vô hiệu hoá cups services,,,,
2.2.13,Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services,,,,
2.2.14,Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services,,,,
2.2.15,Cấu hình vô hiệu hoá dns server services,,,,
2.2.16,Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services,,,,
2.2.17,Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services,,,,
2.2.18,Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services,,,,
2.2.19,Cấu hình vô hiệu hoá web server services,,,,
2.2.20,Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services,,,,
2.2.21,Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services,,,,
2.2.22,Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services,,,,
2.2.23,Cấu hình vô hiệu hoá snmp services,,,,
2.2.24,Cấu hình vô hiệu hoá nis server services,,,,
2.2.25,Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services,,,,
2.2.26,Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only,,,,
2.2.27,Cấu hình vô hiệu hoá network file system services,,,,
2.2.28,Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services,,,,
2.2.29,Cấu hình vô hiệu hoá rsync services,,,,
2.3,Service Clients,,,,
2.3.1,Cấu hình vô hiệu hoá nis client,,,,
2.3.2,Cấu hình vô hiệu hoá rsh client,,,,
2.3.3,Cấu hình vô hiệu hoá talk client,,,,
2.3.4,Cấu hình vô hiệu hoá telnet client,,,,
2.3.5,Cấu hình vô hiệu hoá ldap client,,,,
2.3.6,Cấu hình vô hiệu hoá ftp client,,,,
2.3.7,Cấu hình vô hiệu hoá tftp client,,,,
3,Cấu hình mạng,,,,
3.1,Tham số cấu hình mạng (Host Only),,,,
3.1.1 ,Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding,,,,
3.1.2,Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect),,,,
3.2,Tham số cấu hình mạng (Host và Router),,,,
3.2.1 ,Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước,,,,
3.2.2,Cấu hình từ chối các ICMP redirect message,,,,
3.2.3,Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message,,,,
3.2.4,Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast,,,,
3.2.5,Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ,,,,
3.2.6,Cấu hình Reverse Path Filtering,,,,
3.2.7,Cấu hình TCP SYN Cookies,,,,
3.4,Cấu hình Firewall,,,,
3.4.1,Cấu hình firewalld,,,,
3.4.1.1,Cấu hình kích hoạt firewalld,,,x,
3.4.1.3,Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,x,
3.4.1.4,Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld,,,x,
3.4.2,Iptables,,,,
3.4.2.1,Cấu hình kích hoạt Iptables,,,x,
3.4.2.3,Cấu hình iptables loopback traffic,,,x,
3.4.2.4,Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở,,,x,
3.4.2.5,Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables,,,x,
4,Logging và Auditing,,,,
4.1,Cấu hình logging,,,,
4.1.1,Cấu hình rsyslog,,,,
4.1.1.1 ,Cấu hình kích hoạt rsyslog service,,,,
4.1.1.2,Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog,,,,
4.1.1.3,Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung,,,x,
4.1.1.4,Phân quyền đối với tất cả các file log,,,,
5,"Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền",,,,
5.1,Cấu hình cron,,,,
5.1.1 ,Cấu hình kích hoạt cron daemon,,,,
5.1.2 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab,,,,
5.1.3 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly,,,,
5.1.4 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily,,,,
5.1.5 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly,,,,
5.1.6 ,Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly,,,,
5.1.7 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d,,,,
5.1.8 ,Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền,,,,
5.2,Cấu hình máy chủ SSH,,,,
5.2.1 ,Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config,,,,
5.2.2,Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key,,,,
5.2.3,Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key,,,,
5.2.4,Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH,,,,
5.2.5,Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH,,,,
5.2.6,Cấu hình sử dụng SSH PAM,,,,
5.2.7,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH,,,,
5.2.8,Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH,,,,
5.2.9,Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH,,,,
5.2.10,Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH,,,,
5.2.11,Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH,,,,
5.2.12,Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH,,,,
5.2.13,Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding,,,,
5.2.14,Cấu hình cảnh báo SSH,,,,
5.2.15,Cấu hình SSH MaxAuthTries,,,,
5.2.16,Cấu hình SSH MaxStartups,,,,
5.2.17,Cấu hình SSH MaxSessions,,,,
5.2.18,Cấu hình SSH LoginGraceTime,,,,
5.2.19,Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH,,,,
5.2.20,Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép,,,,
5.3,Cấu hình PAM,,,,
5.3.1 ,Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu,,,x,
5.3.2 ,Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại,,,x,
5.3.3 ,Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu,,,,
5.3.4 ,Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512,,,,
5.4,Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường,,,,
5.4.1 ,Cấu hình mật khẩu người dùng,,,,
5.4.1.1 ,Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu,,,x,
5.4.1.2 ,Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu,,,x,
5.4.1.3 ,Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn,,,,
5.4.1.4 ,Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn,,,,
5.4.1.5,Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ,,,,
5.4.2 ,Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống,,,,
5.4.3,Cấu hình shell timeout mặc định,,,,
5.4.4,Cấu hình group mặc định của tài khoản root,,,,
5.4.5,Cấu hình user umask mặc định,,,,
5.4.6,Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su,,,,
6,System Maintenance,,,,
6.1,Quyền của file hệ thống,,,,
6.1.1,Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung,,,,
6.1.2,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd,,,,
6.1.3,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow,,,,
6.1.4,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group,,,,
6.1.5,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow,,,,
6.1.6,Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-,,,,
6.1.7,Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-,,,,
6.1.8,Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-,,,,
6.1.9,Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-,,,,
6.1.10,Đảm bảo không có file world-writable tồn tại,,,,
6.1.11,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại,,,,
6.1.12,Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại,,,,
6.2,Thiết lập cho người dùng và nhóm,,,,
6.2.1 ,Đảm bảo trường mật khẩu không để trống,,,,
6.2.2,Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group,,,,
6.2.3,Đảm bảo UID không bị lặp,,,,
6.2.4,Đảm bảo GID không bị lặp,,,,
6.2.5,Đảm bảo tên người dùng không bị lặp,,,,
6.2.6,Đảm bảo tên group không bị lặp,,,,
6.2.7,Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root,,,,
6.2.8,Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0,,,,
6.2.9,Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home,,,,
6.2.10,Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ,,,,
6.2.11,Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao,,,,
6.2.12,Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other,,,,
6.2.13,Đảm bảo không người dùng nào có file .forward,,,,
6.2.14,Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc,,,,
6.2.15,Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts,,,,
,0,0,0,,
1 Unnamed: 0 Unnamed: 1 KẾT QUẢ Unnamed: 3 Unnamed: 4 Unnamed: 5
2 Hạng mục đánh giá Đáp ứng Ghi chú
3 Không Bắt buộc
4 1 Thiết lập ban đầu
5 1.1 Cấu hình filesystem
6 1.1.1 Cấu hình vô hiệu hoá các filesystem không sử dụng
7 1.1.1.1 Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem
8 1.1.1.2 Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem
9 1.1.1.3 Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem
10 1.1.1.4 Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem
11 1.1.1.5 Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem
12 1.1.1.6 Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem
13 1.1.1.7 Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem
14 1.1.1.8 Cấu hình vô hiệu hoá usb storage
15 1.1.2 Cấu hình phân vùng /tmp
16 1.1.2.1 Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp
17 1.1.2.2 Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp
18 1.1.2.3 Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp
19 1.1.3 Cấu hình phân vùng /var/tmp
20 1.1.3.1 Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp
21 1.1.3.2 Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp
22 1.1.3.3 Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp
23 1.1.4 Cấu hình phân vùng /home
24 1.1.4.1 Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home
25 1.1.4.2 Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home
26 1.1.5 Cấu hình phân vùng /dev/shm
27 1.1.5.1 Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm
28 1.1.5.2 Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm
29 1.1.5.3 Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm
30 1.2 Cấu hình cập nhật phần mềm
31 1.2.1 Cấu hình kích hoạt gpgcheck
32 1.3 Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
33 1.3.1 Kiểm tra cài đặt AIDE
34 1.3.2 Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem
35 1.4 Cấu hình khởi động an toàn
36 1.4.1 Phân quyền đối với file cấu hình bootloader
37 1.4.2 Cấu hình mật khẩu cho bootloader
38 1.4.3 Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode
39 1.4.4 Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot
40 1.5 Additional Process Hardening
41 1.5.1 Cấu hình vô hiệu hoá core dump
42 1.5.2 Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)
43 1.5.3 Cấu hình vô hiệu hoá prelink
44 1.6 Kiểm soát nội dung cảnh báo
45 1.6.1 Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)
46 1.6.2 Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập
47 1.6.3 Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa
48 1.6.4 Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd
49 1.6.5 Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue
50 1.6.6 Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net
51 1.6.7 Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME
52 2 Service
53 2.1 Cấu hình Time Synchronization
54 2.1.1 Cấu hình sử dụng chrony x
55 2.1.2 Cấu hình sử dụng ntp x
56 2.2 Các Service với mục đích riêng biệt
57 2.2.1 Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services
58 2.2.2 Cấu hình vô hiệu hoá chargen services
59 2.2.3 Cấu hình vô hiệu hoá daytime services
60 2.2.4 Cấu hình vô hiệu hoá discard services
61 2.2.5 Cấu hình vô hiệu hoá echo services
62 2.2.6 Cấu hình vô hiệu hoá time services
63 2.2.7 Cấu hình vô hiệu hoá rsh server
64 2.2.8 Cấu hình vô hiệu hoá talk server
65 2.2.9 Cấu hình vô hiệu hoá autofs services
66 2.2.10 Cấu hình vô hiệu hoá X window server services
67 2.2.11 Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services
68 2.2.12 Cấu hình vô hiệu hoá cups services
69 2.2.13 Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services
70 2.2.14 Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services
71 2.2.15 Cấu hình vô hiệu hoá dns server services
72 2.2.16 Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services
73 2.2.17 Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services
74 2.2.18 Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services
75 2.2.19 Cấu hình vô hiệu hoá web server services
76 2.2.20 Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services
77 2.2.21 Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services
78 2.2.22 Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services
79 2.2.23 Cấu hình vô hiệu hoá snmp services
80 2.2.24 Cấu hình vô hiệu hoá nis server services
81 2.2.25 Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services
82 2.2.26 Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only
83 2.2.27 Cấu hình vô hiệu hoá network file system services
84 2.2.28 Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services
85 2.2.29 Cấu hình vô hiệu hoá rsync services
86 2.3 Service Clients
87 2.3.1 Cấu hình vô hiệu hoá nis client
88 2.3.2 Cấu hình vô hiệu hoá rsh client
89 2.3.3 Cấu hình vô hiệu hoá talk client
90 2.3.4 Cấu hình vô hiệu hoá telnet client
91 2.3.5 Cấu hình vô hiệu hoá ldap client
92 2.3.6 Cấu hình vô hiệu hoá ftp client
93 2.3.7 Cấu hình vô hiệu hoá tftp client
94 3 Cấu hình mạng
95 3.1 Tham số cấu hình mạng (Host Only)
96 3.1.1 Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding
97 3.1.2 Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)
98 3.2 Tham số cấu hình mạng (Host và Router)
99 3.2.1 Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước
100 3.2.2 Cấu hình từ chối các ICMP redirect message
101 3.2.3 Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message
102 3.2.4 Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast
103 3.2.5 Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ
104 3.2.6 Cấu hình Reverse Path Filtering
105 3.2.7 Cấu hình TCP SYN Cookies
106 3.4 Cấu hình Firewall
107 3.4.1 Cấu hình firewalld
108 3.4.1.1 Cấu hình kích hoạt firewalld x
109 3.4.1.3 Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở x
110 3.4.1.4 Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld x
111 3.4.2 Iptables
112 3.4.2.1 Cấu hình kích hoạt Iptables x
113 3.4.2.3 Cấu hình iptables loopback traffic x
114 3.4.2.4 Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở x
115 3.4.2.5 Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables x
116 4 Logging và Auditing
117 4.1 Cấu hình logging
118 4.1.1 Cấu hình rsyslog
119 4.1.1.1 Cấu hình kích hoạt rsyslog service
120 4.1.1.2 Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog
121 4.1.1.3 Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung x
122 4.1.1.4 Phân quyền đối với tất cả các file log
123 5 Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền
124 5.1 Cấu hình cron
125 5.1.1 Cấu hình kích hoạt cron daemon
126 5.1.2 Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab
127 5.1.3 Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly
128 5.1.4 Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily
129 5.1.5 Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly
130 5.1.6 Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly
131 5.1.7 Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d
132 5.1.8 Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền
133 5.2 Cấu hình máy chủ SSH
134 5.2.1 Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config
135 5.2.2 Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key
136 5.2.3 Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key
137 5.2.4 Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH
138 5.2.5 Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH
139 5.2.6 Cấu hình sử dụng SSH PAM
140 5.2.7 Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH
141 5.2.8 Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH
142 5.2.9 Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH
143 5.2.10 Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH
144 5.2.11 Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH
145 5.2.12 Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH
146 5.2.13 Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding
147 5.2.14 Cấu hình cảnh báo SSH
148 5.2.15 Cấu hình SSH MaxAuthTries
149 5.2.16 Cấu hình SSH MaxStartups
150 5.2.17 Cấu hình SSH MaxSessions
151 5.2.18 Cấu hình SSH LoginGraceTime
152 5.2.19 Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH
153 5.2.20 Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép
154 5.3 Cấu hình PAM
155 5.3.1 Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu x
156 5.3.2 Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại x
157 5.3.3 Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu
158 5.3.4 Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512
159 5.4 Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường
160 5.4.1 Cấu hình mật khẩu người dùng
161 5.4.1.1 Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu x
162 5.4.1.2 Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu x
163 5.4.1.3 Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn
164 5.4.1.4 Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn
165 5.4.1.5 Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ
166 5.4.2 Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống
167 5.4.3 Cấu hình shell timeout mặc định
168 5.4.4 Cấu hình group mặc định của tài khoản root
169 5.4.5 Cấu hình user umask mặc định
170 5.4.6 Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su
171 6 System Maintenance
172 6.1 Quyền của file hệ thống
173 6.1.1 Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung
174 6.1.2 Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd
175 6.1.3 Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow
176 6.1.4 Cấu hình phân quyền cho file /etc/group
177 6.1.5 Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow
178 6.1.6 Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-
179 6.1.7 Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-
180 6.1.8 Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-
181 6.1.9 Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-
182 6.1.10 Đảm bảo không có file world-writable tồn tại
183 6.1.11 Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại
184 6.1.12 Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại
185 6.2 Thiết lập cho người dùng và nhóm
186 6.2.1 Đảm bảo trường mật khẩu không để trống
187 6.2.2 Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group
188 6.2.3 Đảm bảo UID không bị lặp
189 6.2.4 Đảm bảo GID không bị lặp
190 6.2.5 Đảm bảo tên người dùng không bị lặp
191 6.2.6 Đảm bảo tên group không bị lặp
192 6.2.7 Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root
193 6.2.8 Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0
194 6.2.9 Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home
195 6.2.10 Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ
196 6.2.11 Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao
197 6.2.12 Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other
198 6.2.13 Đảm bảo không người dùng nào có file .forward
199 6.2.14 Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc
200 6.2.15 Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts
201 0 0 0