============================================================================
                         THÔNG TIN HỆ THỐNG
============================================================================

Script Version: 2.0.2

--- Thông tin cơ bản ---
Operating System: Ubuntu 24.04.4 LTS
Kernel Version: 6.8.0-124-generic
Architecture: x86_64
Hostname: antt-ksc01
FQDN: antt-ksc01.vascloud.vnpt.vn
IP Address: 10.144.82.37
All IP Addresses: 10.144.82.37
Audit Time: 2026-07-16 16:14:20
Timezone: Asia/Ho_Chi_Minh
Uptime: up 1 week, 1 day, 5 hours, 41 minutes

--- Thông tin CPU ---
CPU Model: Intel(R) Xeon(R) Gold 5220R CPU @ 2.20GHz
CPU Cores: 16
CPU Architecture: x86_64

--- Thông tin Memory ---
Total Memory: 15Gi
Used Memory: 1.5Gi
Free Memory: 7.9Gi
Swap Total: 15Gi

--- Thông tin Disk ---
Disk Usage:
  /                    16G used of 482G (4%)
  /                    16G used of 482G (4%)
  /                    16G used of 482G (4%)
  /tmp                 0 used of 7.8G (0%)

--- Thông tin Network Interfaces ---
Primary Interface: ens160
MAC Address: 00:50:56:9e:6d:4a
Default Gateway: 10.144.82.33
DNS Servers: 127.0.0.53

--- Thông tin bổ sung ---
AppArmor Status: Enabled
UFW Status: Status: active
Last Boot: 2026-07-08 10:33
Current Users: 3
Load Average: 0.76 0.40 0.50
Ubuntu Version Detected: 24.04

============================================================================
IPv6 Status: DISABLED (kernel support not available)
############################################################################
{"1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp" : "PASSED"}
{"1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp" : "PASSED"}
{"1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp" : "PASSED"}
-------------------
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /tmp. Ví dụ:
# tmpfs /tmp tmpfs defaults,nodev,nosuid,noexec 0 0
# Thực hiện các lệnh sau để mount phân vùng /tmp và cập nhật cấu hình fstab:
# mount /tmp
# mount -o remount /tmp
-------------------
######################################
{"1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
{"1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
{"1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
-------------------
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /var/tmp. Ví dụ:
# tmpfs /var/tmp tmpfs defaults,nodev,nosuid,noexec 0 0
# Thực hiện các lệnh sau để mount phân vùng /var/tmp và cập nhật cấu hình fstab:
# mount /var/tmp
# mount -o remount /var/tmp
-------------------
######################################
{"1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home" : "PASSED"}
{"1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home" : "PASSED"}
-------------------
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /home. Ví dụ:
# <device> /home <fstype> defaults,nodev,nosuid 0 0
# Thực hiện các lệnh sau để cập nhật cấu hình fstab:
# mount -o remount /home
-------------------
######################################
{"1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm" : "PASSED"}
{"1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm" : "PASSED"}
{"1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm" : "PASSED"}
-------------------
# Chỉnh sửa file /etc/fstab và thêm tùy chọn nodev, nosuid, noexec vào trường thứ 4 trong cấu hình của phân vùng /dev/shm. Ví dụ:
# tmpfs /dev/shm tmpfs defaults,nodev,nosuid,noexec 0 0
# Thực hiện các lệnh sau để mount phân vùng /dev/shm và cập nhật cấu hình fstab:
# mount /dev/shm
# mount -o remount /dev/shm
-------------------
######################################
{"1.1.6. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung" : "PASSED"}
{"2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services" : "PASSED"}
{"1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb storage" : "PASSED"}
{"1.2.1. Kiểm tra cài đặt AIDE" : "PASSED"}
{"1.2.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem" : "PASSED"}
{"1.3.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader" : "PASSED"}
{"1.3.2. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" : "PASSED"}
{"1.3.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" : "PASSED"}
{"1.4.1. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)" : "PASSED"}
{"1.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá prelink" : "PASSED"}
{"1.4.3. Cấu hình vô hiệu hoá core dump" : "PASSED"}
{"1.5.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)" : "PASSED"}
{"1.5.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập" : "PASSED"}
{"1.5.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa" : "PASSED"}
{"1.5.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd" : "PASSED"}
######################################
{"1.5.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue" : "PASSED"}
{"1.5.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net" : "PASSED"}
{"1.5.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME" : "PASSED"}
{"2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony" : "PASSED"}
{"2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP" : "PASSED"}

######################################
{"2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services" : "PASSED"}
----------[PASSED]----------
#dpkg -l | grep xinetd
----------[PASSED]----------
#systemctl is-enabled xinetd.service
not-found
----------[PASSED]----------
#systemctl is-active xinetd.service
inactive
----------LOG----------
#systemctl is-enabled xinetd.service
not-found
#systemctl is-active xinetd.service
inactive
{"2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services" : "PASSED"}
{"2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services" : "PASSED"}
{"2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá cups services" : "PASSED"}
{"2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services" : "PASSED"}
{"2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services" : "PASSED"}
{"2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá NFS" : "PASSED"}
{"2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services" : "PASSED"}

######################################
{"2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services" : "PASSED"}
----------[PASSED]----------
#grep -E "\s[7-9].[0-9]" /etc/os-release
----------[PASSED]----------
#dpkg-query -l dnsmasq
----------[PASSED]----------
#systemctl is-enabled dnsmasq.service
not-found
----------[PASSED]----------
#systemctl is-active dnsmasq.service
inactive
----------LOG----------
PRETTY_NAME="Ubuntu 24.04.4 LTS"
NAME="Ubuntu"
VERSION_ID="24.04"
VERSION="24.04.4 LTS (Noble Numbat)"
VERSION_CODENAME=noble
ID=ubuntu
ID_LIKE=debian
HOME_URL="https://www.ubuntu.com/"
SUPPORT_URL="https://help.ubuntu.com/"
BUG_REPORT_URL="https://bugs.launchpad.net/ubuntu/"
PRIVACY_POLICY_URL="https://www.ubuntu.com/legal/terms-and-policies/privacy-policy"
UBUNTU_CODENAME=noble
LOGO=ubuntu-logo
{"2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services" : "PASSED"}
{"2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá web server services" : "PASSED"}

######################################
{"2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services" : "PASSED"}
----------[PASSED]----------
#grep -E "\s[7-9].[0-9]" /etc/os-release
----------[PASSED]----------
#dpkg -l | grep tftpd-hpa
----------[PASSED]----------
#systemctl is-enabled tftp.socket
not-found
----------[PASSED]----------
#systemctl is-enabled tftpd-hpa.service
not-found
----------[PASSED]----------
#systemctl is-active tftp.socket
inactive
----------[PASSED]----------
#systemctl is-active tftpd-hpa.service
inactive
----------LOG----------
{"2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services" : "PASSED"}
{"2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services" : "PASSED"}
{"2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services" : "PASSED"}
{"2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services" : "PASSED"}
{"2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá telnetd" : "PASSED"}
{"2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá rsh-server" : "PASSED"}
{"2.2.18. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only" : "PASSED"}

######################################
{"2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services" : "PASSED"}
----------[PASSED]----------
#dpkg -l | grep ypserv
----------[PASSED]----------
#systemctl is-enabled ypserv.service
not-found
----------[PASSED]----------
#systemctl is-active ypserv.service
inactive
----------LOG----------
#systemctl is-enabled ypserv.service
not-found
#systemctl is-active ypserv.service
inactive

######################################
{"2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services" : "PASSED"}
----------[PASSED]----------
#dpkg -l | grep nfs-kernel-server
----------[PASSED]----------
#systemctl is-enabled nfs-server.service
not-found
----------[PASSED]----------
#systemctl is-active nfs-server.service
inactive
----------LOG----------
#systemctl is-enabled nfs-server.service
not-found
#systemctl is-active nfs-server.service
inactive
{"2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services" : "PASSED"}
{"2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá nis client" : "PASSED"}
{"2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client" : "PASSED"}
{"2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client" : "PASSED"}
{"2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client" : "PASSED"}
{"2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá ldap client" : "PASSED"}
{"2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá rpc" : "PASSED"}
{"2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client" : "PASSED"}
----------[PASSED]----------
#grep -E "\s[7-9].[0-9]" /etc/os-release
----------[PASSED]----------
#dpkg -l | grep ftp
ii  openssh-sftp-server                   1:9.6p1-3ubuntu13.18                             amd64        secure shell (SSH) sftp server module, for SFTP access from remote machines
ii  tnftp                                 20230507-2build3                                 amd64        enhanced ftp client
----------LOG----------

######################################
{"3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding" : "PASSED"}

######################################
{"3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)" : "PASSED"}

######################################
{"3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước" : "PASSED"}

########## STDERR BEGIN ##########
/bin/bash: line 2: f: command not found

########## STDERR END ##########

######################################
{"3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" : "PASSED"}

######################################
{"3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" : "PASSED"}

######################################
{"3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" : "PASSED"}

######################################
{"3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" : "PASSED"}

######################################
{"3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" : "PASSED"}

######################################
{"3.3.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước (Source Routed Packet Acceptance)" : "PASSED"}
{"3.3.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" : "PASSED"}
{"3.3.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" : "PASSED"}
{"3.3.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" : "PASSED"}
{"3.3.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" : "PASSED"}
{"3.3.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" : "PASSED"}
{"3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies" : "PASSED"}
{"3.3.8. Cấu hình từ chối IPv6 router advertisements" : "PASSED"}
{"3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt ufw" : "PASSED"}
{"3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables" : "PASSED"}
{"3.4.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá iptables-persistent, nftables khi sử dụng ufw" : "PASSED"}
{"3.4.1.3. Cấu hình ufw loopback traffic" : "PASSED"}
{"3.4.1.4. Cấu hình ufw rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "PASSED"}
######################################
# Các rule UFW hiện tại:
-------------------
Status: active

     To                         Action      From
     --                         ------      ----
[ 1] Anywhere on lo             ALLOW IN    Anywhere                  
[ 2] Anywhere                   ALLOW OUT   Anywhere on lo             (out)
[ 3] Anywhere                   DENY IN     127.0.0.0/8               
[ 4] 22/tcp                     ALLOW IN    Anywhere                  
[ 5] 53                         ALLOW OUT   Anywhere                   (out)
[ 6] 80/tcp                     ALLOW OUT   Anywhere                   (out)
[ 7] 443/tcp                    ALLOW OUT   Anywhere                   (out)
[ 8] 123/udp                    ALLOW OUT   Anywhere                   (out)
[ 9] 11371/tcp                  ALLOW OUT   Anywhere                   (out)
[10] Anywhere (v6) on lo        ALLOW IN    Anywhere (v6)             
[11] Anywhere (v6)              ALLOW OUT   Anywhere (v6) on lo        (out)
[12] Anywhere (v6)              DENY IN     ::1                       
[13] 22/tcp (v6)                ALLOW IN    Anywhere (v6)             
[14] 53 (v6)                    ALLOW OUT   Anywhere (v6)              (out)
[15] 80/tcp (v6)                ALLOW OUT   Anywhere (v6)              (out)
[16] 443/tcp (v6)               ALLOW OUT   Anywhere (v6)              (out)
[17] 123/udp (v6)               ALLOW OUT   Anywhere (v6)              (out)
[18] 11371/tcp (v6)             ALLOW OUT   Anywhere (v6)              (out)

-------------------
# Inbound rules (ALLOW):
Anywhere on lo             ALLOW       Anywhere                  
22/tcp                     ALLOW       Anywhere                  
Anywhere (v6) on lo        ALLOW       Anywhere (v6)             
22/tcp (v6)                ALLOW       Anywhere (v6)             
-------------------
# Outbound rules (ALLOW OUT):
Anywhere                   ALLOW OUT   Anywhere on lo            
53                         ALLOW OUT   Anywhere                  
80/tcp                     ALLOW OUT   Anywhere                  
443/tcp                    ALLOW OUT   Anywhere                  
123/udp                    ALLOW OUT   Anywhere                  
11371/tcp                  ALLOW OUT   Anywhere                  
Anywhere (v6)              ALLOW OUT   Anywhere (v6) on lo       
53 (v6)                    ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
80/tcp (v6)                ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
443/tcp (v6)               ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
123/udp (v6)               ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
11371/tcp (v6)             ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
-------------------
# IPv6 rules:
Anywhere (v6) on lo        ALLOW       Anywhere (v6)             
Anywhere (v6)              DENY        ::1                       
22/tcp (v6)                ALLOW       Anywhere (v6)             
Anywhere (v6)              ALLOW OUT   Anywhere (v6) on lo       
53 (v6)                    ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
80/tcp (v6)                ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
443/tcp (v6)               ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
123/udp (v6)               ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
11371/tcp (v6)             ALLOW OUT   Anywhere (v6)             
######################################
{"3.4.1.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho ufw" : "PASSED"}
{"3.4.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá ufw, nftables khi sử dụng iptables" : "PASSED"}
{"3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic" : "PASSED"}
{"3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "PASSED"}
{"3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables" : "PASSED"}
{"4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service" : "PASSED"}
{"4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog" : "PASSED"}
{"4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung" : "FAILED"}
######################################
# Chỉnh sửa file /etc/rsyslog.conf và /etc/rsyslog.d/*.conf và thêm vào 1 trong các dòng sau:
# <files to sent to the remote log server> action(type="omfwd" target="<FQDN or ip of loghost>" port="<port number>" protocol="tcp" action.resumeRetryCount="<number of re-tries>" queue.type="LinkedList" queue.size=<number of messages to queue>") # Hoặc
# *.* @@< FQDN or ip of loghost >
# Thực hiện câu lệnh sau để khởi động lại rsyslog:
# systemctl restart rsyslog
-------------------
#grep -E '^\h*([^#]+\s+)?action\(([^#]+\s+)?\btarget=\?[^#"]+\?\b' /etc/rsyslog.conf /etc/rsyslog.d/*.conf 2>/dev/null -ne 0 
######################################

######################################
{"4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log" : "PASSED"}
{"4.1.2. Phân quyền đối với tất cả các file log" : "PASSED"}
{"5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon" : "PASSED"}
{"5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab" : "PASSED"}
{"5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly" : "PASSED"}
{"5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily" : "PASSED"}
{"5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly" : "PASSED"}
{"5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly" : "PASSED"}
{"5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d" : "PASSED"}
{"5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền" : "PASSED"}
{"5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config" : "PASSED"}
{"5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key" : "PASSED"}
{"5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key" : "PASSED"}
{"5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM" : "PASSED"}
{"5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.13. Cấu hình sử dụng các thuật toán mã hoá được cho phép" : "PASSED"}
{"5.2.14. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép" : "PASSED"}
{"5.2.15. Cấu hình thuật toán trao đổi khoá được cho phép" : "PASSED"}
{"5.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding" : "PASSED"}
{"5.2.17. Cấu hình cảnh báo SSH" : "PASSED"}
{"5.2.18. Cấu hình SSH MaxAuthTries" : "PASSED"}
{"5.2.19. Cấu hình SSH MaxStartups" : "PASSED"}
{"5.2.20. Cấu hình SSH MaxSessions" : "PASSED"}
{"5.2.21. Cấu hình SSH LoginGraceTime" : "PASSED"}
{"5.2.22. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại" : "PASSED"}
{"5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu mạnh" : "FAILED"}
######################################
# Đối với phiên bản 22.04 trở lên:
# Chỉnh sửa file /etc/pam.d/common-password đảm bảo rằng không có bất cứ thuật toán hash nào được cấu hình trong pam_unix.so như dưới đây:
# password [success=1 default=ignore] pam_unix.so remember=5
# Thêm hoặc chỉnh sửa ENCRYPT_METHOD trong file /etc/login.defs như sau:
# ENCRYPT_METHOD yescrypt
# Đối với phiên bản 20.04 trở về trước: Chỉnh sửa file /etc/pam.d/common-password để có tuỳ chọn sha512 cho pam_unix.so như dưới đây:
# password [success=1 default=ignore] pam_unix.so sha512 remember=5
-------------------
#grep -P "^\h*password\h*\[success=1 default=ignore\]\h*pam_unix.so.*sha512" /etc/pam.d/common-password -ne 0 
-------------------
#grep -v ^# /etc/pam.d/common-password | grep -E "(yescrypt|md5|bigcrypt|sha256|sha512|blowfish)" -eq 0 
password	[success=1 default=ignore]	pam_unix.so obscure use_authtok try_first_pass yescrypt
######################################
{"5.4.1.1. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.4.1.2. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn" : "PASSED"}
{"5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn" : "PASSED"}
{"5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ" : "PASSED"}
{"5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống" : "PASSED"}
{"5.4.3. Cấu hình group mặc định của tài khoản root" : "PASSED"}
{"5.4.4. Cấu hình user umask mặc định" : "PASSED"}
{"5.4.5. Cấu hình shell timeout mặc định" : "PASSED"}
{"5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su" : "PASSED"}
{"6.1.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd" : "PASSED"}
{"6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow" : "PASSED"}
{"6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group" : "PASSED"}
{"6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow" : "PASSED"}
{"6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-" : "PASSED"}
{"6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-" : "PASSED"}
{"6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-" : "PASSED"}
{"6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-" : "PASSED"}
{"6.1.9. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại" : "PASSED"}
{"6.1.10. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại" : "PASSED"}
{"6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại" : "PASSED"}
{"6.2.1. Cấu hình tài khoản trong /etc/passwd sử dụng shadowed passwords" : "PASSED"}
{"6.2.2. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống" : "FAILED"}
######################################
# Nếu có tài khoản nào trong file /etc/shadow không có mật khẩu, thực hiện câu lệnh sau để khoá tài khoản đến khi xác định được nguyên nhân tài khoản đó không có mật khẩu:
# passwd -l <username>
# Đồng thời, kiểm tra tài khoản đó được đăng nhập hay chưa và tìm hiểu xem tài khoản đó được sử dụng với mục đích gì để nếu nó cần phải bị xóa.
-------------------
#awk -F: '$5==90 && $6==7 {print}' /etc/shadow | awk -F: ' $2=="!" || $2=="" || $2=="!!"{print $1 " " $2}' -eq 0 
ldnobody !
######################################
{"6.2.3. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group" : "PASSED"}
{"6.2.4. Đảm bảo shadow group rỗng" : "PASSED"}
{"6.2.5. Đảm bảo UID không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.6. Đảm bảo GID không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.7. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.8. Đảm bảo tên group không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.9. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root" : "PASSED"}
{"6.2.10. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0" : "PASSED"}
{"6.2.11. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home" : "PASSED"}
{"6.2.12. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ" : "PASSED"}
{"6.2.13. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao" : "PASSED"}
{"6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc" : "PASSED"}
{"6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward" : "PASSED"}
{"6.2.16. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts" : "PASSED"}
{"6.2.17. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other" : "PASSED"}
