============================================================================
                         THÔNG TIN HỆ THỐNG
============================================================================

Script Version: 2.0.1

--- Thông tin cơ bản ---
Operating System: Oracle Linux Server release 7.9
Kernel Version: 5.4.17-2136.326.6.el7uek.x86_64
Architecture: x86_64
Hostname: mkt-nonb-db02
FQDN: mkt-nonb-db02.vascloud.vnpt.vn
IP Address: 10.144.89.3
All IP Addresses: 10.144.89.3,10.144.89.5,192.168.135.27,169.254.225.152,192.168.122.1
Audit Time: 2026-06-10 16:29:46
Timezone: Asia/Bangkok
Uptime: up 7 weeks, 15 hours, 41 minutes

--- Thông tin CPU ---
CPU Model: Intel(R) Xeon(R) Gold 5220R CPU @ 2.20GHz
CPU Cores: 96
CPU Architecture: x86_64

--- Thông tin Memory ---
Total Memory: 93G
Used Memory: 46G
Free Memory: 858M
Swap Total: 23G

--- Thông tin Disk ---
Disk Usage:
  /                    2.2G used of 94G (3%)
  /                    2.2G used of 94G (3%)
  /var                 4.7G used of 10G (47%)
  /tmp                 43M used of 15G (1%)

--- Thông tin Network Interfaces ---
Primary Interface: ens192
MAC Address: 00:50:56:9e:77:a3
Default Gateway: 10.144.89.1
DNS Servers: 192.168.105.101,192.168.105.102

--- Thông tin bổ sung ---
SELinux Status: Disabled
Firewall: unknown
inactive (firewalld) / inactive
inactive (iptables)
Last Boot: 2026-04-22 07:48
Current Users: 1
Load Average: 1.11 1.80 2.42

============================================================================
CentOS Version Detected: 7
IPv6 Status: DISABLED (kernel support not available)
############################################################################

=== 1. Thiết lập ban đầu ===

--- 1.1. Cấu hình filesystem ---
{"1.1.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá cramfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá freevxfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.3. Cấu hình vô hiệu hoá hfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.4. Cấu hình vô hiệu hoá hfsplus filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.5. Cấu hình vô hiệu hoá jffs2 filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.6. Cấu hình vô hiệu hoá squashfs filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.7. Cấu hình vô hiệu hoá udf filesystem" : "PASSED"}
{"1.1.1.8. Cấu hình vô hiệu hoá usb-storage filesystem" : "FAILED"}
######################################
# Khuyến nghị:
# Thêm vào /etc/modprobe.d/filesystem.conf:
#     install usb-storage /bin/true
#     blacklist usb-storage
# Gỡ module nếu đang nạp: rmmod usb-storage
######################################

--- 1.1.2. Cấu hình phân vùng /tmp ---
{"1.1.2.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /tmp" : "FAILED"}
{"1.1.2.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /tmp" : "FAILED"}
{"1.1.2.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /tmp" : "FAILED"}

--- 1.1.3. Cấu hình phân vùng /var/tmp ---
{"1.1.3.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
{"1.1.3.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}
{"1.1.3.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /var/tmp" : "PASSED"}

--- 1.1.4. Cấu hình phân vùng /home ---
{"1.1.4.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /home" : "PASSED"}
{"1.1.4.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /home" : "PASSED"}

--- 1.1.5. Cấu hình phân vùng /dev/shm ---
{"1.1.5.1. Cấu hình tuỳ chọn nodev cho phân vùng /dev/shm" : "FAILED"}
{"1.1.5.2. Cấu hình tuỳ chọn nosuid cho phân vùng /dev/shm" : "FAILED"}
{"1.1.5.3. Cấu hình tuỳ chọn noexec cho phân vùng /dev/shm" : "FAILED"}

--- 1.2. Cấu hình cập nhật phần mềm ---
{"1.2.1. Cấu hình kích hoạt gpgcheck" : "PASSED"}

--- 1.3. Kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem ---
{"1.3.1. Kiểm tra cài đặt AIDE" : "FAILED"}
{"1.3.2. Cấu hình kiểm tra tính toàn vẹn của filesystem" : "FAILED"}

--- 1.4. Cấu hình khởi động an toàn ---
{"1.4.1. Phân quyền đối với file cấu hình bootloader" : "FAILED"}
{"1.4.2. Cấu hình xác thực khi truy cập rescue mode" : "PASSED"}
{"1.4.3. Cấu hình xác thực khi truy cập single user mode" : "PASSED"}
{"1.4.4. Cấu hình vô hiệu hoá interactive boot" : "PASSED"}

--- 1.5. Additional Process Hardening ---
{"1.5.1. Cấu hình vô hiệu hoá core dump" : "PASSED"}
{"1.5.2. Cấu hình kích hoạt ASLR (address space layout randomization)" : "PASSED"}
{"1.5.3. Cấu hình vô hiệu hoá prelink" : "PASSED"}

--- 1.6. Kiểm soát nội dung cảnh báo ---
{"1.6.1. Kiểm soát nội dung motd (Message Of The Day)" : "PASSED"}
{"1.6.2. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập" : "PASSED"}
{"1.6.3. Kiểm soát nội dung thông báo khi đăng nhập từ xa" : "PASSED"}
{"1.6.4. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/motd" : "PASSED"}
{"1.6.5. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue" : "PASSED"}
{"1.6.6. Cấu hình phân quyền đối với file /etc/issue.net" : "PASSED"}
{"1.6.7. Kiểm soát nội dung thông báo khi truy cập GNOME" : "FAILED"}

=== 2. Service ===

--- 2.1. Cấu hình Time Synchronization ---
{"2.1.1. Cấu hình sử dụng chrony" : "PASSED"}
{"2.1.2. Cấu hình sử dụng NTP" : "PASSED"}

--- 2.2. Các Service với mục đích riêng biệt ---
{"2.2.1. Cấu hình vô hiệu hoá xinetd services" : "PASSED"}
{"2.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá autofs services" : "PASSED"}
{"2.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá avahi daemon services" : "PASSED"}
{"2.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá cups services" : "FAILED"}
{"2.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá dhcp server services" : "PASSED"}
{"2.2.14. Cấu hình vô hiệu hoá ldap server services" : "PASSED"}
{"2.2.15. Cấu hình vô hiệu hoá dns server services" : "PASSED"}
{"2.2.16. Cấu hình vô hiệu hoá dnsmasq services" : "PASSED"}
{"2.2.17. Cấu hình vô hiệu hoá ftp server services" : "PASSED"}
{"2.2.18. Cấu hình vô hiệu hoá tftp server services" : "PASSED"}
{"2.2.19. Cấu hình vô hiệu hoá web server services" : "PASSED"}
{"2.2.20. Cấu hình vô hiệu hoá imap and pop3 server services" : "PASSED"}
{"2.2.21. Cấu hình vô hiệu hoá samba file server services" : "PASSED"}
{"2.2.22. Cấu hình vô hiệu hoá web proxy server services" : "PASSED"}
{"2.2.23. Cấu hình vô hiệu hoá snmp services" : "PASSED"}
{"2.2.24. Cấu hình vô hiệu hoá nis server services" : "PASSED"}
{"2.2.25. Cấu hình vô hiệu hoá telnet server services" : "PASSED"}
{"2.2.27. Cấu hình vô hiệu hoá network file system services" : "PASSED"}
{"2.2.28. Cấu hình vô hiệu hoá rpcbind services" : "FAILED"}
{"2.2.29. Cấu hình vô hiệu hoá rsync services" : "PASSED"}
{"2.2.2. Cấu hình vô hiệu hoá chargen services" : "PASSED"}
{"2.2.3. Cấu hình vô hiệu hoá daytime services" : "PASSED"}
{"2.2.4. Cấu hình vô hiệu hoá discard services" : "PASSED"}
{"2.2.5. Cấu hình vô hiệu hoá echo services" : "PASSED"}
{"2.2.6. Cấu hình vô hiệu hoá time services" : "PASSED"}
{"2.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá rsh server" : "PASSED"}
{"2.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá talk server" : "PASSED"}
{"2.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá X window server services" : "FAILED"}
{"2.2.26. Cấu hình mail transfer agents sang chế độ local-only" : "PASSED"}

--- 2.3. Service Clients ---
{"2.3.1. Cấu hình vô hiệu hoá NIS Client" : "PASSED"}
{"2.3.2. Cấu hình vô hiệu hoá rsh client" : "PASSED"}
{"2.3.3. Cấu hình vô hiệu hoá talk client" : "PASSED"}
{"2.3.4. Cấu hình vô hiệu hoá telnet client" : "PASSED"}
{"2.3.5. Cấu hình vô hiệu hoá LDAP client" : "PASSED"}
{"2.3.6. Cấu hình vô hiệu hoá ftp client" : "PASSED"}
{"2.3.7. Cấu hình vô hiệu hoá tftp client" : "PASSED"}

=== 3. Cấu hình mạng ===

--- 3.1. Tham số cấu hình mạng (Host Only) ---
{"3.1.1. Cấu hình vô hiệu hoá IP forwarding" : "PASSED"}
{"3.1.2. Cấu hình vô hiệu hoá tính năng chuyển hướng gói tin (packet redirect)" : "PASSED"}

--- 3.2. Tham số cấu hình mạng (Host và Router) ---
{"3.2.1. Cấu hình từ chối các gói tin với nguồn được định tuyến trước" : "PASSED"}
{"3.2.2. Cấu hình từ chối các ICMP redirect message" : "FAILED"}
{"3.2.3. Cấu hình từ chối các secure ICMP redirect message" : "PASSED"}
{"3.2.4. Cấu hình từ chối các gói tin ICMP request broadcast" : "PASSED"}
{"3.2.5. Cấu hình bỏ qua phản hồi ICMP không hợp lệ" : "PASSED"}
{"3.2.6. Cấu hình Reverse Path Filtering" : "FAILED"}
{"3.2.7. Cấu hình TCP SYN Cookies" : "PASSED"}

--- 3.4. Cấu hình Firewall ---
--- 3.4.1. Cấu hình firewalld ---
{"3.4.1.1. Cấu hình kích hoạt firewalld" : "FAILED"}
######################################
# Khuyến nghị:
# Kích hoạt firewalld:
#     systemctl --now enable firewalld
# Hoặc kích hoạt iptables:
#     systemctl --now enable iptables
######################################
{"3.4.1.3. Cấu hình firewalld rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "FAILED"}
{"3.4.1.4. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho firewalld" : "FAILED"}

--- 3.4.2. Iptables ---
{"3.4.2.1. Cấu hình kích hoạt Iptables" : "FAILED"}
{"3.4.2.3. Cấu hình iptables loopback traffic" : "FAILED"}
{"3.4.2.4. Cấu hình iptables rule cho tất cả các port và protocol đang mở" : "PASSED"}
{"3.4.2.5. Cấu hình chính sách từ chối mặc định cho iptables" : "FAILED"}

=== 4. Logging và Auditing ===

--- 4.1. Cấu hình logging ---
--- 4.1.1. Cấu hình rsyslog ---
{"4.1.1.1. Cấu hình kích hoạt rsyslog service" : "FAILED"}
{"4.1.1.2. Phân quyền đối với file log sinh ra từ rsyslog" : "FAILED"}
{"4.1.1.3. Cấu hình lưu trữ log sinh ra từ rsyslog tập trung" : "PASSED"}
{"4.1.1.4. Phân quyền đối với tất cả các file log" : "PASSED"}

=== 5. Cấu hình truy cập, xác thực và ủy quyền ===

--- 5.1. Cấu hình cron ---
{"5.1.1. Cấu hình kích hoạt cron daemon" : "PASSED"}
{"5.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/crontab" : "PASSED"}
{"5.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.hourly" : "PASSED"}
{"5.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.daily" : "PASSED"}
{"5.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.weekly" : "PASSED"}
{"5.1.6. Cấu hình phân quyền cho của file /etc/cron.monthly" : "PASSED"}
{"5.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/cron.d" : "PASSED"}
{"5.1.8. Cấu hình at/cron hạn chế chỉ cho người dùng được ủy quyền" : "PASSED"}

--- 5.2. Cấu hình máy chủ SSH ---
{"5.2.1. Cấu hình phân quyền cho file /etc/ssh/sshd_config" : "PASSED"}
{"5.2.2. Cấu hình phân quyền cho các file SSH private host key" : "PASSED"}
{"5.2.3. Cấu hình phân quyền cho các file SSH public host key" : "PASSED"}
{"5.2.4. Cấu hình giới hạn truy cập cho máy chủ SSH" : "FAILED"}
{"5.2.5. Cấu hình LogLevel cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.6. Cấu hình sử dụng SSH PAM" : "PASSED"}
{"5.2.7. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng root cho máy chủ SSH" : "FAILED"}
{"5.2.8. Cấu hình vô hiệu hoá HostbasedAuthentication cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.9. Cấu hình vô hiệu hoá PermitEmptyPasswords cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.10. Cấu hình vô hiệu hoá PermitUserEnviroment cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.11. Cấu hình vô hiệu hoá IgnoreRhosts cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.12. Cấu hình vô hiệu hoá X11 Forwarding cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.13. Cấu hình vô hiệu hoá SSH AllowTcpForwarding" : "FAILED"}
{"5.2.14. Cấu hình cảnh báo SSH" : "PASSED"}
{"5.2.15. Cấu hình SSH MaxAuthTries" : "PASSED"}
{"5.2.16. Cấu hình SSH MaxStartups" : "PASSED"}
{"5.2.17. Cấu hình SSH MaxSessions" : "PASSED"}
{"5.2.18. Cấu hình SSH LoginGraceTime" : "PASSED"}
{"5.2.19. Cấu hình khoảng thời gian chờ không hoạt động cho máy chủ SSH" : "PASSED"}
{"5.2.20. Cấu hình các thuật toán MAC được cho phép" : "FAILED"}

--- 5.3. Cấu hình PAM ---
{"5.3.1. Cấu hình điều kiện tạo mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.3.2. Cấu hình khoá truy cập do nhiều lần nhập mật khẩu thất bại" : "FAILED"}
{"5.3.3. Giới hạn việc sử dụng lại mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.3.4. Cấu hình thuật toán hash mật khẩu sang SHA-512" : "PASSED"}

--- 5.4. Cấu hình tài khoản người dùng và môi trường ---
--- 5.4.1. Cấu hình mật khẩu người dùng ---
{"5.4.1.1. Cấu hình thời gian hết hạn sử dụng mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.4.1.2. Cấu hình thời gian tối thiểu giữa những lần thay đổi mật khẩu" : "PASSED"}
{"5.4.1.3. Cấu hình thời gian cảnh báo mật khẩu hết hạn" : "PASSED"}
{"5.4.1.4. Cấu hình thời gian khoá tài khoản không thay mật khẩu sau khi hết hạn" : "PASSED"}
{"5.4.1.5. Đảm bảo thời gian thay đổi mật khẩu lần cuối hợp lệ" : "PASSED"}
{"5.4.2. Cấu hình vô hiệu hoá đăng nhập bằng tài khoản hệ thống" : "FAILED"}
{"5.4.3. Cấu hình shell timeout mặc định" : "PASSED"}
{"5.4.4. Cấu hình group mặc định của tài khoản root" : "PASSED"}
{"5.4.5. Cấu hình user umask mặc định" : "PASSED"}
{"5.4.6. Cấu hình hạn chế truy cập cho câu lệnh su" : "FAILED"}

=== 6. System Maintenance ===

--- 6.1. Quyền của file hệ thống ---
{"6.1.1. Cấu hình sticky bit cho tất cả các thư mục dùng chung" : "FAILED"}
{"6.1.2. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd" : "PASSED"}
{"6.1.3. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow" : "PASSED"}
{"6.1.4. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group" : "PASSED"}
{"6.1.5. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow" : "PASSED"}
{"6.1.6. Cấu hình phân quyền cho file /etc/passwd-" : "PASSED"}
{"6.1.7. Cấu hình phân quyền cho file /etc/shadow-" : "PASSED"}
{"6.1.8. Cấu hình phân quyền cho file /etc/group-" : "PASSED"}
{"6.1.9. Cấu hình phân quyền cho file /etc/gshadow-" : "PASSED"}
{"6.1.10. Đảm bảo không có file world-writable tồn tại" : "FAILED"}
{"6.1.11. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có chủ sở hữu không tồn tại" : "FAILED"}
{"6.1.12. Đảm bảo các file hoặc thư mục không có nhóm không tồn tại" : "FAILED"}

--- 6.2. Thiết lập cho người dùng và nhóm ---
{"6.2.1. Đảm bảo trường mật khẩu không để trống" : "PASSED"}
{"6.2.2. Đảm bảo mọi nhóm trong file /etc/passwd tồn tại trong file /etc/group" : "PASSED"}
{"6.2.3. Đảm bảo UID không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.4. Đảm bảo GID không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.5. Đảm bảo tên người dùng không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.6. Đảm bảo tên group không bị lặp" : "PASSED"}
{"6.2.7. Đảm bảo tính toàn vẹn cho biến môi trường PATH của root" : "PASSED"}
{"6.2.8. Đảm bảo root là tài khoản duy nhất có UID là 0" : "PASSED"}
{"6.2.9. Đảm bảo mọi người dùng đều tồn tại thư mục home" : "PASSED"}
{"6.2.10. Đảm bảo người dùng sở hữu thư mục home của chính họ" : "FAILED"}
{"6.2.11. Đảm bảo quyền thư mục home của người dùng có mức bảo mật cao" : "FAILED"}
{"6.2.12. Đảm bảo các file dot của người dùng không cấp quyền write cho group hoặc other" : "PASSED"}
{"6.2.13. Đảm bảo không người dùng nào có file .forward" : "PASSED"}
{"6.2.14. Đảm bảo không người dùng nào có file .netrc" : "PASSED"}
{"6.2.15. Đảm bảo không người dùng nào có file .rhosts" : "PASSED"}

############################################################################
# Audit completed at: 2026-06-10 16:30:45
############################################################################
